vanban.org

Quyết định số 1898/QĐ-BTC Quyết đính số 1898/QĐ-BTC ngày 25/09/2019 của Bộ Tài chính công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/09/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 25/09/2019 Hiệu lực 25/09/2019 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 25/09/2019 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1898/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài chính

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 451/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 801/QĐ-BTC ngày 14 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Kế hoạch hành động thực hiện Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính chủ trì xây dựng hoặc tham mưu trình cấp có thẩm quyền ban hành. ( Chi tiết tại các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này ).

Điều 2. Căn cứ danh mục chế độ báo cáo định kỳ được công bố theo Quyết định này, giao các đơn vị triển khai các nhiệm vụ sau:

1. Rà soát các chế độ báo cáo được quy định tại các Thông tư của Bộ Tài chính chưa phù hợp với nguyên tắc, yêu cầu tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP để trình Bộ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung.

Rà soát các chế độ báo cáo hiện được quy định tại Luật, Nghị quyết của Quốc hội, Nghị định hoặc Quyết định của Thủ tướng Chính phủ do Bộ Tài chính trình cấp có thẩm quyền ban hành nhưng chưa phù hợp với nguyên tắc, yêu cầu tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP để báo cáo Bộ trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định sửa đổi theo quy định.

2. Thực hiện rà soát, lập danh mục và trình Bộ Quyết định công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ khi có sự thay đổi (Đối với các văn bản quy định, hướng dẫn chế độ báo cáo được ban hành sau thời điểm quyết định này được ban hành); các chế độ báo cáo chưa được công bố (nếu có).

3. Phối hợp với Cục Tin học và Thống kê tài chính Công khai danh mục chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính trên Cổng Thông tin điện tử của Bộ Tài chính.

4. Triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Quyết định số 801/QĐ-BTC ngày 14/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Kế hoạch hành động thực hiện Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước

Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, Các đơn vị thuộc Bộ chủ động nghiên cứu, đề xuất phương án và báo cáo Bộ qua Văn phòng Bộ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC HẢI QUAN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTTên báo cáoHình thứcVăn bản quy định chế độ báo cáoĐơn vị gửi báo cáoĐơn vị nhận, báo cáoCơ quan nhận báo cáo của Bộ Tài chínhGhi chú
3 tháng6 tháng9 tháng1 nămKhácBáo cáo điện tửBáo cáo giấyLuậtNghị địnhQuyết định quy phạm của TTCPThông tư của Bộ Tài chínhCác văn bản cá biệt khác
IBáo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính
1Báo cáo kiểm toánxxxKhoản 1 Điều 45 Luật Hải quanĐiều 12 Nghị định 08/2015/NĐ-CPDN được áp dụng chế độ ưu tiênTổng cục Hải quan (Cục KTSTQ)
2Báo cáo tài chínhxxxKhoản 1 Điều 45 Luật Hải quanĐiều 12 Nghị định 08/2015/NĐ-CPDN được áp dụng chế độ ưu tiênTổng cục Hải quan (Cục KTSTQ)
3Báo cáo tình hình hoạt động XNK, tuân thủ pháp luật về hải quan, thuế, kế toánxxĐiều 26 Thông tư 72/2015/TT-BTCDN ưu tiênTổng cục Hải quan (Cục KTSTQ)
4Báo cáo hàng hóa nhập, xuất, tồn kho ngoại quanxxKhoản 1
Điều 63

Luật hải quan
Khoản 9
Điều 91

Thông tư 39/2018/TT-BTC
Doanh nghiệp kinh doanh kho ngoại quanChi cục HQ quản lý
5Báo cáo hàng hóa nhập, xuất, tồn kho CFSxxKhoản 3
Điều 63

Luật hải quan
Khoản 3
Điều 52c

Thông tư 39/2018/TT-BTC
Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻChi cục HQ quản lý
6Báo cáo tình hình hàng hóa tồn đọngxxĐiều 6
Thông tư 203/2014/TT-BTC
Doanh nghiệp quản lý hàng tồn đọngChi cục HQ quản lý
7Báo cáo về xăng dầu nguyên liệu nhập kho
Báo cáo về xăng dầu, nguyên liệu từ nội địa nhập kho
Báo cáo về xăng dầu sau chuyển loại tại kho
Báo cáo về xăng dầu xuất kho
ThángxKhoản 4
Điều 5
, khoản 3
Điều 6
, Khoản 4
Điều 7
, khoản 4
Điều 8
, khoản 4
Điều 9

Thông tư 106/2016/TT-BTC
.
Chủ kho ngoại quan xăng dầuChi cục Hải quan quản lý
8Thông báo về kế hoạch xuất khẩu dầu thôxxKhoản 3
Điều 43

Thông tư
69/2016/TT
-BTC
Thương
nhân xuất
khẩu dầu
thô
Chi cục
Hải quan
9Báo cáo theo
dõi thông quan
hàng chuyển
tiếp
xxKhoản 2
Điều 9

thông tư
49/2015/TT
-BTC
Doanh
nghiệp
(Công ty
bưu điện)
Chi cục
Hải quan
10Báo cáo tình
hình hoạt động
đại lý làm thủ
tục hải quan
xxKhoản 9
Điều 1

Thông tư
22/2019/TT
-BTC
ngày
16/4/2019
(sửa đổi,
bổ sung
Khoản 9
Điều 13

thông tư
12/2015/TT
-BTC
)
Đại lý
làm thủ
tục hải
quan
Cục Hải
quan
11Báo cáo bán
hàng hàng
tháng theo tờ
khai hàng hóa
xuất khẩu
ThángxKhoản 3
điều 3
Thông tư
số
149/2010/T
T-BTC
Thương
nhân bán
hàng tại
khu cách
lý
Cơ quan
hải quan
quản lý
cửa hàng
12Báo cáo quyết toán tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu, hàng hóa xuất khẩu:xxxĐiều 60 Luật Hải quanĐiều 41 Nghị định 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủĐiều 60 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 39 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018)Tổ chức, cá nhân có hoạt động nhận gia công, sản xuất xuất khẩu (bao gồm DNCX).Chi cục Hải quan
13Báo cáo Quyết toán nguyên liệu, vật tư:xxxĐiều 60 Luật Hải quanĐiều 41 Nghị định 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủĐiều 69a Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 47 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018Tổ chức, cá nhân nộp báo cáo quyết toán hàng hóa đặt giá công tại nước ngoài hoặc tại DNCX.Chi cục Hải quan.
14Báo cáo hàng gửi kho thuê bên ngoài DNCXxxxĐiều 80 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chínhSử dụng đối với trường hợp doanh nghiệp thuê kho bên ngoài DNCX để lưu giữ nguyên liệu, sản phẩm của DNCX.Chi cục Hải quan quản lý DNCX
15Báo cáo hàng hóa nhập khẩu theo hợp đồng xây dựng:Sau 30 ngày kể từ ngày kết thúc hợp đồng thầuxKhoản 1 Điều 75 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 51 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018)Nhà thầu nhập khẩu hàng hóa để xây dựng nhà xưởng, văn phòng, lắp đặt thiết bị cho DNCX.Chi cục hải quan
16Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng hàng hóa gửi kho bảo thuế, dự kiến kế hoạch đưa hàng hóa gửi kho bảo thuế trong thời gian tiếp theoxxĐiều 63 Luật Hải quanKhoản 1 Điều 96 Nghị định 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủChủ kho bảo thuếChi cục hải quan
17Báo cáo về hiện trạng hàng hóa và tình hình hoạt động của kho bảo thuếxxĐiều 63 Luật Hải quanKhoản 2 Điều 96 Nghị định 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủChủ kho bảo thuếCục Hải quan quản lý kho bảo thuế
18Báo cáo tổng hợp các tờ khai hải quan nhập khẩu và số lượng nguyên liệu, vật tư đã đưa vào kho bảo thuế, tổng hợp các tờ khai hải quan xuất khẩu và số lượng hàng hóa đã xuất khẩuxxĐiểm đ khoản 2 Điều 63 Luật Hải quanChủ kho bảo thuếCục Hải quan quản lý kho bảo thuế
19Báo cáo số đã thu, đã nộp của tháng trướcxxĐiểm b4 khoản 7 Điều 45 Thông tư số 38/2015/TT-BTCTổ chức được ủy nhiệm thu lệ phí hải quanCơ quan Hải quan nơi ký hợp đồng với tổ chức ủy nhiệm thuHiện chưa triển khai thực hiện
20Báo cáo tình hình sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuếxxKhoản 1
Điều 106

Thông tư số
38/2015/TT-BTC
Người đăng ký danh mục miễn thuếCơ quan Hải quan nơi đăng ký Danh mục hàng hóa miễn thuế

Phụ lục 02

DANH MỤC CHỈ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC THUẾ DO TỔNG CỤC THUẾ CHỦ TRÌ XÂY DỰNG
THƯỢC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTTên Báo cáoTần suất và thời điểm báo cáoHình thứcVăn bản quy định chế độ báo cáoĐơn vị gửi Báo cáoĐơn vị nhận báo cáoCơ quan nhận báo cáo của Bộ Tài chínhGhi chú
3 tháng6 tháng9 tháng1 nămKhácBáo cáo điện tửBáo cáo giấyLuậtNghị địnhQuyết định quy phạm của Thủ tướng CPThông tư của Bộ Tài chínhCác văn bản cá biệt khác
I Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Tổng cục Thuế
1Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơnxxx1. Hóa đơn:
Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010;
Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014
Thông tư số 92/2015/TT-BTC; Thông tư số 39/2014/TT-BTC; Thông tư số 119/2014/TT-BTC; Thông tư số 32/2011/TT-BTCTổ chứcCục Thuế/Chi cục Thuế
2Báo cáo tình hình sử dụng biên lai thu phí, lệ phíxxxNghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016Biên lai:
Thông tư số 303/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016.
Tổ chứcCục Thuế/Chi cục Thuế
3Báo cáo tình hình sử dụng tem rượu sản xuất trong nướcxxxNghị định 94/2012/NĐ-CP ngày 12/11/2012Thông tư số 160/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013.Tổ chứcCục Thuế/Chi cục Thuế
4Báo cáo nhận in/cung cấp phần mềm tự in hóa đơnxxxNghị định số 51/2010/NĐ-CP; Nghị định số 04/2014/NĐ-CPThông tư số 39/2014/TT-BTCTổ chứcCục Thuế/Chi cục Thuế
5Báo cáo về việc truyền hóa đơn điện tửxxxThông tư số 32/2011/TT-BTCTổ chứcCục Thuế/Chi cục Thuế
6Báo cáo nhận in/cung cấp phần mềm tự in biên lai/cung cấp giải pháp biên lai điện tửxxxThông tư số 303/2016/TT-BTCTổ chứcCục Thuế/Chi cục Thuế
7Bảng kê sử dụng chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhânxxThông tư số 37/2010/TT-BTCTổ chứcCục Thuế/Chi cục Thuế
8Bảng kê thanh toán biên lai (Mẫu CTT25/AC)xxQuyết định số 30/2001/QĐ-BTC ngày 13/4/2001Tổ chứcCục Thuế/Chi cục Thuế

Phụ lục 03

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA TỔNG CỤC DỰ TRỪ NHÀ NƯỚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTTên báo cáoTần suất và thời điểm báo cáoHình thứcVăn bản quy định chế độ báo cáoĐơn vị nộp báo cáoĐơn vị nhận báo cáo của BTCGhi chú
3 tháng6 tháng9 tháng1 nămKhácBáo cáo điện tửBáo cáo giấyLuậtNghị địnhQuyết định quy phạm của TTCPThông tư của BTCCác văn bản cá biệt khác
IBáo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Tổng cục Dự trữ Nhà nước
1Báo cáo xuất gạo DTQG hỗ trợ học sinhxxĐiểm C, Khoản 6, Điều 8 Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016Ủy ban nhân dân cấp tỉnhBộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước)Thủ tướng Chính phủ

Phụ lục 04

DANH MỤC CHỈ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC KHO BẠC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1788/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTTên
Báo cáo
Tần suất và thời điểm báo cáoHình thứcVăn bản quy định chế độ báo cáoĐơn vị gửi
báo cáo
Đơn vị
nhận,
báo cáo
Cơ
quan
nhận
báo cáo
của Bộ
Tài
chính
Ghi
chú
3
tháng
6
tháng
9
tháng
1
năm
KhácBáo
cáo
điện
tử
Báo
cáo
giấy
LuậtNghị địnhQuyết
định
quy
phạm
của
TTg
CP
Thông tư
của Bộ
Tài chính
Các
văn
bản
cá
biệt
khác
I Báo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về BTC
1Báo cáo tình
hình sử dụng
vốn tạm ứng
ngăn quỹ nhà
nước
XXXTT số
30/2017/T
T-BTC
ngày
18/4/2017
(Điểm b
Khoản 2
Điều 12)
Sở Tài chínhKBNN
2Báo cáo cung cấp thông tin tài chínhXXĐiều 16, 17, 18 Nghị định 25/2017/NĐ-CP ngày 21/12/2017Điều 5, Điều 6 Thông tư số 133/2018/TT-BTC- UBNN cấp xã;
- Đơn vị dự toán cấp 1 thuộc cấp huyện;
- Sở Tài chính;
- Đơn vị dự toán cấp 1 thuộc ngân sách cấp tỉnh;
- Đơn vị dự toán cấp 1 cấp trung ương.
KBNN,
KBNN cấp tỉnh, huyện

Phụ lục 05

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG KHOÁN
THƯỢC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1838/QĐ-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTTên báo cáoTần suất và thời điểm báo cáoHình thứcVăn bản quy định chế độ báo cáoĐơn vị gửi báo cáoCơ quan nhận báo cáo của BộGhi chú
3 tháng6 tháng9 tháng1 nămKhácBáo cáo điện tửBáo cáo giấyLuậtNghị địnhQuyết định quy phạm của TTCPThông tư của BTCCác văn bản cá biệt khác
I Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính (UBCKNN)
1Báo cáo hoạt động của công ty quản lý quỹHàng thángxĐiều 39 TT số 212/2012/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCKNN
2Báo cáo tình hình hoạt động quản lý danh mục đầu tưHàng thángxĐiều 39 TT số 212/2012/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCKNN
3Báo cáo tài chính của công ty quản lý quỹ (định kỳ quỹ/bán niên/năm)xxxxĐiều 39 TT số 212/2012/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCKNN
4Báo cáo kiểm soát nội bộ của công ty quản lý quỹxxĐiều 10 TT số 212/2012/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCKNN
5Báo cáo hoạt động quản lý danh mục đầu tư/chỉ định đầu tư cho nhà đầu tư nước ngoàiHàng thángxĐiều 10 Thông tư 123/2015/TT-BTCThành viên lưu kýUBCKNN
6Báo cáo hoạt động lưu ký chứng khoán của NĐTNNHàng thángxĐiều 10 Thông tư 123/2015/TT-BTCThành viên lưu kýUBCK NN
7Báo cáo hoạt động chủ quyền vốn của NĐTNN trên tài khoản vốn đầu tư gián tiếp2 tuần/lầnxĐiều 10 TT số 123/2015/TT-BTCNgân hàng lưu ký nơi nhà đầu tư nước ngoài mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp, tài khoản góp vốn mua cổ phầnUBCK NN
8Báo cáo tình hình cấp mã số giao dịch của Trung tâm Lưu ký chứng khoánHàng thángxĐiều 10 TT số 123/2015/TT-BTCTTLKC KUBCK NN
9Báo cáo tình hình giao dịch của NĐTNNĐịnh kỳ ngày/tháng/nămxĐiều 10 TT số 123/2015/TT-BTCSở GDCKUBCK NN
10Báo cáo về hoạt động của quỹ mởxxxĐiều 45 TT số 183/2011/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
11Báo cáo hoạt động đầu tư của quỹ mởxxHàng thángxĐiều 45 TT số 183/2011/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
12Báo cáo tài chính của quỹ mởxxxĐiều 1 TT số 198/2012/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
13Báo cáo tài chính có kiểm toán của quỹ mởxxxĐiều 1 TT số 198/2012/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
14Báo cáo hoạt động giám sát đối với quỹ mởxxxHàng thángxĐiều 38 TT số 183/2011/TT-BTC; Điều 1 TT số 15/2016/TT-BTC
Công văn số 1535/UBCK-QLQ
Công ty quản lý quỹUBCK NN
15Báo cáo thay đổi giá trị tài sản ròng của quỹ đóngHàng tuầnxĐiều 32 TT số 224/2012/TT-BTC; TT số 155/2015/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
16Báo cáo về hoạt động đầu tư của quỹ đóng, quỹ thành viênxxHàng thángxĐiều 32 Thông tư 224/2012/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
17Báo cáo giám sát hoạt động quản lý quỹ đóngxxHàng thángxĐiều 33 TT số 224/2012/TT-BTCNH giám sátUBCK NN
18Báo cáo tài chính quỹ đóng, quỹ thành viênxxxĐiều 32 TT số 224/2012/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
19Báo cáo tài chính có kiểm toán của quỹ đóng, quỹ thành viênxxxxĐiều 32 TT số 224/2012/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
20Báo cáo về thay đổi giá trị tài sản ròng của công ty đầu tư chứng khoánHàng tuầnxĐiều 35 TT số 227/2012/TT-BTC; TT số 155/2015/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
21Báo cáo định kỳ về hoạt động đầu tư của công ty đầu tư chứng khoánxxHàng thángxĐiều 35 TT số 227/2012/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
22Báo cáo tổng kết hoạt động công ty đầu tư chứng khoán đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ ủy thác vốnxxxĐiều 35 TT số 227/2012/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
23Báo cáo giám sát hoạt động công ty đầu tư chứng khoánxxHàng thángxĐiều 36 TT số 227/2012/TT-BTCNgân hàng giám sátUBCK NN
24Báo cáo tài chính của công ty đầu tư chứng khoánxxxĐiều 35 TT số 227/2012/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
25Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán của công ty đầu tư chứng khoánxxĐiều 35 TT số 227/2012/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
26Báo cáo về thay đổi giá trị tài sản ròng của quỹ đầu tư bất động sản, công ty đầu tư bất động sảnHàng tuầnxĐiều 36 TT số 228/2012/TT-BTCNgân hàng giám sátUBCK NN
27Báo cáo về hoạt động đầu tư của quỹ đầu tư bất động sản, công ty đầu tư chứng khoán bất động sảnxxHàng thángxĐiều 36 TT số 228/2012/TT-BTCNgân hàng giám sátUBCK NN
28Báo cáo tổng kết về hoạt động quản lý quỹ đầu tư bất động sản, công ty đầu tư bất động sản bán niên và cả nămxxxĐiều 36 TT số 228/2012/TT-BTCNgân hàng giám sátUBCK NN
29Báo cáo kết quả định giá, định giá lại của tổ chức định giá đã thực hiện trong nămxxĐiều 36 TT số 228/2012/TT-BTCNgân hàng giám sátUBCK NN
30Báo cáo giám sát hoạt động quỹ đầu tư bất động sản, công ty đầu tư chứng khoán bất động sảnxxHàng thángxĐiều 37 Thông tư 228/2012/TT-BTCNgân hàng giám sátUBCK NN
31Báo cáo kết quả hoạt động khai thác và quản lý bất động sản do tổ chức quản lý bất động sản lậpxxĐiều 36 Thông tư 228/2012/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
32Báo cáo tài chính của quỹ bất động sản, công ty đầu tư chứng khoán bất động sảnxxxĐiều 36 TT số 228/2012/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
33Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán của quỹ bất động sản, công ty đầu tư chứng khoán bất động sảnxxĐiều 36 TT số 228/2012/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
34Báo cáo thay đổi giá trị tài sản ròng của quỹ ETFHàng tuầnxĐiều 24 TT số 229/2012/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
35Báo cáo về hoạt động đầu tư của quỹ ETF (Định kỳ tháng/quý/bán niên/năm)xxxHàng thángxĐiều 24 TT số 229/2012/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
36Báo cáo giám sát hoạt động quản lý quỹ ETF (Định kỳ tháng/quý/năm)xxHàng thángxĐiều 25 TT số 229/2012/TT-BTCNH giám sátUBCK NN
37Báo cáo tài chính của Quỹ ETF (Định kỳ quý/bán niên)xxxxĐiều 24 TT số 229/2012/TT-BTC; TT số 181/2015/TT-BTCCông ty quản lý quỹUBCK NN
38Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán của Quỹ ETF (Định kỳ năm)xxĐiều 24 TT số 229/2012/TT-BTC;Công ty quản lý quỹUBCK NN
39Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính của công ty quản lý quỹ, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoàiHàng thángxĐiều 12 TT số 87/2017/TT-BTCTổ chức kinh doanh chứng khoánUBCK NN
40Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính năm có kiểm toán (Định kỳ năm)xxĐiều 12 TT số 87/2017/TT-BTCTổ chức kinh doanh chứng khoánUBCK NN
41Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính của CTCKxxĐiều 12 TT số 87/2017/TT-BTCTổ chức kinh doanh chứng khoánUBCK NN
42Báo cáo tình hình đầu tư chứng khoán (Định kỳ hàng năm)xxĐiều 17 TT số 146/2014/TT-BTCCông ty quản lý quỹ, Công ty CKUBCK NN
43Báo cáo về nhân viên có chứng chỉ hành nghề chứng khoán làm việc tại Công ty trong năm (Định kỳ hàng năm)xxThông tư số 227/2012/TT-BTC ngày 27 tháng 12 năm 2012Tổ chức sử dụng người hành nghề CKUBCK NN
44Báo cáo tình hình hoạt động của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài (Định kỳ hàng tháng/năm)xxĐiều 23 Thông tư 91/2013/TT-BTCChi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VNUBCK NN
45Báo cáo tài chính quý của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam (Định kỳ hàng quý)xxĐiều 23 TT số 91/2013/TT-BTCChi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VNUBCK NN
46Báo cáo tài chính bán niên đã soát xét của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam (Định kỳ 6 tháng)xxĐiều 23 TT số 91/2013/TT-BTCChi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VNUBCK NN
47Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam (Định kỳ năm)xxĐiều 23 TT số 91/2013/TT-BTCChi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VNUBCK NN
48Báo cáo tình hình hoạt động quản lý danh mục đầu tư (Định kỳ hàng tháng/năm)xHàng thángxĐiều 23 Thông tư 91/2013/TT-BTCChi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VNUBCK NN
49Báo cáo tài chính năm của các quỹ đầu tư tại VN lập theo quy định của nước nguyên xứ (Định kỳ hàng năm)xxĐiều 23 TT số 91/2013/TT-BTCChi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VNUBCK NN
50Báo cáo tình hình hoạt động của văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài (Định kỳ hàng quý/năm)xxxĐiều 12 TT số 91/2013/TT-BTCVăn phòng đại diệnUBCK NN
51Báo cáo tình hình hoạt động của CTCK (Định kỳ tháng/năm)xHàng thángxĐiều 68 TT số 210/2012/TT-BTC được sửa đổi, bổ sungCông ty Chứng khoánUBCK NN
52Báo cáo tài chính (định kỳ quý/bán niên, năm)xxxxtheo quy định tại khoản 16 Điều 1 của TTCông ty Chứng khoánUBCK NN
53Báo cáo tình hình tiền gửi giao dịch chứng khoán (Định kỳ hàng tuần)Hàng tuầnxĐiều 50 TT số 210/2012/TT-BTCCông ty Chứng khoánUBCK NN
54Báo cáo giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoánxĐịnh kỳ tuần/tháng/nămxXĐiều 13,14 và 15,21,22,23 và Khoản 2 Điều 26 TT 115/2017/TT-BTC và TT số 35/2019/TT-BTC sửa đổi, bổ sung TT115&116Sở GDCK và TTLKC KUBCK NN
55Báo cáo giám sát tuân thủ (định kỳ tháng/năm)xHàng thángxXĐiều 9 Thông tư số 116/2017/TT-BTC và TT số 35/2019/TT-BTC sửa đổi, bổ sung TT115&116Sở GDCK và TTLKC KUBCK NN
56Báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán của công ty đại chúngxxXĐiều 8 TT số 155/2015/TT-BTCCông ty đại chúngUBCK NN
57Báo cáo tài chính của công ty niêm yết, công ty đại chúng quy mô lớn (định kỳ quý/bán niên/năm)xxxxXĐiều 8, Điều 11 TT số 155/2015/TT-BTCCông ty đại chúngUBCK NN
58Báo cáo thường niên của công ty đại chúng (Định kỳ năm)xxXKhoản 2 Điều 8, Khoản 2 Điều 15, Khoản 2 Điều 16 Thông tư 155/2015/TT-BTCCông ty đại chúngUBCK NN
59Báo cáo tiến độ sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán chứng khoán ra công chúngxXĐiều 9 Nghị định 58/2012/NĐ-CPTổ chức phát hành CKUBCK NN
60Báo cáo nộp phí giám sát (Định kỳ hàng quý)xXThông tư 272/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016Theo Quyết định số 151/QĐ-UBCK ngày 22/2/2017Sở GDCKUBCK NN
61Báo cáo về các giao dịch tự doanh đối với chứng khoán cơ sở (Định kỳ hàng tháng)(Định kỳ hàng tháng)xxĐiều 19 TT số 107/2016/TT-BTCTổ chức phát hành CKUBCK NN
62Báo cáo về vị thế mở và giá trị hiện tại của tất cả các chứng quyền (Định kỳ hàng tháng)Hàng thángxXĐiều 19 TT số 107/2016/TT-BTCTổ chức phát hành CKUBCK NN
63Báo cáo về hoạt động thanh toán bù trừ các giao dịch ngân hàng thanh toán (Định kỳ tháng/quý/năm)xxHàng thángXKhoản 3 Điều 53, Phụ lục V TT số 05/2015/TT-BTCNgân hàng thanh toánUBCK NN
64Báo cáo tự kiểm tra chất lượng dịch vụ kiểm toán của tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng thuộc lĩnh vực chứng khoán (Định kỳ năm)xXĐiều 9 TT số 157/2014/TT-BTCDoanh nghiệp kiểm toánUBCK NN
69Báo cáo tình hình giao dịch chứng khoán phái sinh của CTCKHàng ngàyxĐiều 25, Thông tư 11/2016/TT-BTCTổ chức kinh doanh dịch vụ chứng khoán phái sinhUBCK NN

Phụ lục 06

DANH MỤC CHỈ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BÁO HIỂM THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 138/QĐ-BTC ngày 05 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTTên Báo cáoTần suất và thời điểm báo cáoHình thứcVăn bản quy định chế độ báo cáoĐơn vị gửi báo cáoCơ quan nhận báo cáo của BộGhi chú
3 tháng6 tháng9 tháng1 nămKhácBáo cáo điện tửBáo cáo giấyLuậtNghị địnhQuyết định quy phạm của Thủ tướng CPThông tư của Bộ Tài chínhCác văn bản cá biệt khác
II Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính
Lĩnh vực bảo hiểm nhân thọ: 25 báo cáo
1Báo cáo kết quả hoạt động thángxxx50/2017/TT-BTCDoanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
2Báo cáo số lượng hợp đồng và số tiền bảo hiểm nhân thọ (định kỳ quý, năm)xxxxxx50/2017/TT-BTCDoanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
3Báo cáo tình hình hủy bỏ, chấm dứt, đáo hạn và chi trả quyền lợi bảo hiểm nhân thọ (định kỳ quý, năm)xxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
4Báo cáo trích lập dự phòng toán học bảo hiểm nhân thọ (định kỳ quý, năm)xxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
5Báo cáo trích lập dự phòng phí chưa được hưởng bảo hiểm nhân thọ (định kỳ quý, năm)xxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
6Báo cáo trích lập dự phòng bồi thường (định kỳ quý, năm)xxxxxx50/2017/TT-BTCDoanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
7Báo cáo trích lập dự phòng chia lãi (định kỳ quý, năm)xxxxxx50/2017/TT-BTCDoanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
8Báo cáo trích lập dự phòng bảo đảm lãi suất cam kết (định kỳ quý, năm)xxxxxx50/2017/TT-BTCDoanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
9Báo cáo trích lập dự phòng đảm bảo cân đối (định kỳ quý, năm)xxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
10Báo cáo hoạt động đầu tư (định kỳ quý, năm)xxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
11Báo cáo khả năng thanh toán (định kỳ tháng, quý, năm)xxxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
12Báo cáo ASEAN (định kỳ năm)xxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
13Báo cáo tách quỹ, chia lãi (định kỳ năm)xxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
14Báo cáo quy mô kênh phân phối (định kỳ quý và năm)xxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
15Báo cáo doanh thu theo kênh phân phối (định kỳ quý, năm)xxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
16Báo cáo chi nhánh, văn phòng đại diện, trung tâm dịch vụ khách hàng (định kỳ quý, năm)xxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
17Báo cáo về sản phẩm bảo hiểm (định kỳ tháng)xxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
18Báo cáo của chuyên gia tính toán (định kỳ năm)xxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
19Báo cáo về hoạt động đại lý (định kỳ quý)xxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
20Báo cáo tài chính quý, năm (BCTC năm đã được kiểm toán)xxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
21Báo cáo Bộ Tài chính kết quả hoạt động của quỹ hữu trí tự nguyện (định kỳ năm)xxx115/2013
/TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểmCục QLBH
22Tình hình hoạt động của quỹ liên kết chung (định kỳ năm)xxx52/2016/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểmCục QLBH
23Tình hình hoạt động của quỹ liên kết đơn vị (định kỳ năm)xxx135/2012
/TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểmCục QLBH
24Báo cáo kết quả triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị (định kỳ tháng)xxx135/2012
/TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểmCục QLBH
25Báo cáo trích lập dự phòng nghiệp vụ của bảo hiểm liên kết đơn vị (định kỳ quý)xxxxxx135/2012
/TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểmCục QLBH
Lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ và tái bảo hiểm: 33 báo cáo
26Báo cáo kết quả hoạt động thángxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
27Báo cáo doanh thu phí bảo hiểm quý, nămxxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
28Báo cáo chỉ tiêu kinh tế quý, nămxxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
29Báo cáo bồi thường bảo hiểm quý, nămxxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
30Báo cáo chi tiết trích lập dự phòng nghiệp vụ quý, nămxxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
31Báo cáo tổng hợp dự phòng nghiệp vụ quý, nămxxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
32Báo cáo hoạt động đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu quý, nămxxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
33Báo cáo hoạt động đầu tư từ dự phòng nghiệp vụ quý, nămxxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
34Báo cáo khả năng thanh toán quý, năm (DNBH phi nhân thọ)xxxxxx50/2017/TT-BTCDoanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
35Báo cáo ASEAN hàng nămxxx50/2017/TT-BTCDoanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
36Báo cáo tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới quý, nămxxxxxx50/2017/TT-BTCDoanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
37Báo cáo theo dõi riêng doanh thu, chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm theo từng loại nghiệp vụ bảo hiểm quý, nămxxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
38Báo cáo kết quả kinh doanh bảo hiểm vật chất xe cơ giới quý, nămxxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
39Báo cáo sản phẩm bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh nước ngoài định kỳ thángxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
40Báo cáo của chuyên gia tính toán (định kỳ năm)xxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
41Báo cáo hoạt động đại lý của DNBHxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
42Báo cáo tài chính quý, năm (BCTC năm đã được kiểm toán)xxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
43Báo cáo doanh thu tái bảo hiểm quý, nămxxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
44Báo cáo bồi thường, trả tiền bảo hiểm của DNTBH quý, nămxxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
45Báo cáo khả năng thanh toán quý, năm (DN tái bảo hiểm)xxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
46Báo cáo doanh thu bồi thường bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (định kỳ quý, năm)xxxxxx23/2018/
NĐ-CP
Doanh nghiệp bảo hiểmCục QLBH
47Báo cáo kết quả kinh doanh cháy, nổ bắt buộc của DNBH (định kỳ năm)xxx23/2018/
NĐ-CP
Doanh nghiệp
bảo hiểm
Cục
QLBH
48Báo cáo tình hình thu, nộp từ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho hoạt động phòng cháy, chữa cháy 6 tháng, nămxxxx23/2018/
NĐ-CP
Doanh nghiệp
bảo hiểm
Cục
QLBH
49Báo cáo bảo hiểm TNDS của chủ xe cơ giớixxxxxx22/2016/
TT-BTC
Doanh nghiệp
bảo hiểm
Cục
QLBH
50Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (bảo hiểm TNDS của chủ xe cơ giới)xxx22/2016/
TT-BTC
Doanh nghiệp
bảo hiểm
Cục
QLBH
51Báo cáo doanh thu phí bảo hiểm theo quý, năm (bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng)xxxxxx329/2016
/TT-BTC
Doanh nghiệp
bảo hiểm
Cục
QLBH
52Báo cáo bồi thường bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng (định kỳ quý, năm)xxxxxx329/2016
/TT-BTC
Doanh nghiệp
bảo hiểm
Cục
QLBH
53Báo cáo kết quả kinh doanh bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng (định kỳ năm)xxx329/2016
/TT-BTC
Doanh nghiệp
bảo hiểm
Cục
QLBH
54Báo cáo trích nộp quỹ bảo vệ người được bảo hiểmxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp
bảo hiểm
Cục
QLBH
55Báo cáo nghiệp vụ bảo hiểm nông nghiệpxxxxxxx58/2018/NĐ-CPDoanh nghiệp bảo hiểmCục QLBH
56Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh bảo hiểm nông nghiệp (định kỳ quý, năm)xxxxxx58/2018/NĐ-CPDoanh nghiệp bảo hiểmCục QLBH
57Báo cáo tình hình triển khai bảo hiểm tai nạn thuyền viễn thông và nămxxxx115/2014/TT-BTCDoanh nghiệp bảo hiểmCục QLBH
58Báo cáo tình hình triển khai bảo hiểm thân tàu, trang thiết bị, ngư lưới cụxxxx115/2014/TT-BTCDoanh nghiệp bảo hiểmCục QLBH
Lĩnh vực môi giới bảo hiểm: 05 báo cáo
56Báo cáo hoạt động môi giới (theo số phi bảo hiểm, tái bảo hiểm đã thu xếp qua môi giới và hoa hồng môi giới bảo hiểm) tháng, quý, nămxxxxxxx50/2017/TT-BTCDoanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
57Báo cáo hoạt động môi giới (theo đối tượng khách hàng) tháng quý, nămxxxxxxx50/2017/TT-BTCDoanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
58Báo cáo tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ qua biên giới quý, nămxxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
59Báo cáo tài chính quý, năm (BCTC năm đã được kiểm toán)xxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
60Báo cáo hoạt động đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu quý, nămxxxxxx50/2017/
TT-BTC
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểmCục QLBH
Báo cáo khác: 04 báo cáo
61Báo cáo chi tiết về kinh phí hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp của UBND tỉnhxxxxxx58/2018/NĐ-CPĐối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệpVụ NSNN, Cục QLBH
62Báo cáo hoạt động của Văn phòng đại diện theo định kỳ 6 tháng và hàng nămxxx50/2017/TT-BTCVăn phòng đại diện của DN bảo hiểm nước ngoài tại VNCục QLBH
63Báo cáo tự đánh giá xếp loại của DNBHx195/2014/TT-BTCDoanh nghiệp bảo hiểmCục QLBH
64Báo cáo tình hình tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm (định kỳ quý)xxxx105/2016/TT-BTCDoanh nghiệp kinh doanh bảo hiểmCục QLBH

Phụ lục 07

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC GIÁ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTTên Báo cáoTần suất và thời điểm báo cáoHình thứcVăn bản quy định chế độ báo cáoĐơn vị gửi báo cáoĐơn vị nhận báo cáoCơ quan nhận báo cáo của Bộ Tài chínhGhi chú
3 tháng6 tháng9 tháng1 nămKhácBáo cáo điện tửBáo cáo giấyLuậtNghị địnhQuyết định quy phạm của Thủ tướng CPThông tư của Bộ Tài chínhCác văn bản cá biệt khác
I. Báo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Bộ Tài chính
1Báo cáo giá thị trườngxxxxHàng thángxKhoản 1, Điều 5 TT số 116/2018/TT-BTCSở Tài chínhCục Quản lý giá
2Kết quả điều tra, khảo sát chi phí sản xuất, tính giá thành sản xuất thóc, lúa các vụ sản xuất trong nămTheo các vụ trong nămxKhoản 3, Điều 9 TT số 77/2018/TT-BTCSở Tài chínhCục Quản lý giá
II. Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính
1Báo cáo tình hình trích lập và sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầuHàng thángxKhoản 6 Điều 8 TT số 39/2014/TTLT-BCT-BTCthương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầuCục Quản lý giá
2Báo cáo tình hình doanh nghiệp và một số chỉ tiêu hoạt động thẩm định giá cả nămxxKhoản 1
Điều 8 TT số
38/2014/
TT-BTC
Doanh nghiệp
thẩm
định giá
Cục
Quản lý
giá
3Báo cáo về chi phí kinh doanh, chi phí đưa xăng dầu từ nước ngoài về Việt Nam (nếu có), chi phí phối trộn xăng E5, E10 (nếu có)xxKhoản 2
Điều 1 TT số
90/2016/
TTLT-BTC-
BCT
Các doanh
nghiệp
sản
xuất,
nhập
khẩu
E100
Cục
Quản lý
giá

Phụ lục 08

DANH MỤC CHỈ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1997/QĐ-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTTên Báo cáoTần suất và thời điểm báo cáoHình thứcVăn bản quy định chế độ báo cáoĐơn vị gửi báo cáoCơ quan nhận báo cáo của Bộ Tài chínhGhi chú
3 tháng6 tháng9 tháng1 nămKhácBáo cáo điện tửBáo cáo giấyLuậtNghị địnhQuyết định quy phạm của Thủ tướng CPThông tư của Bộ Tài chínhCác văn bản cá biệt khác
I Báo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Bộ Tài chính
1Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản côngxxxĐiểm c, Điểm d Khoản 2 Điều 130 NĐ số 151/2017/NĐ-CPBộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnhCục QLCSChính phủ
2Báo cáo Kê khai định kỳ tài sản côngxxxĐiều 130 NĐ số 151/2017/NĐ-CP; Khoản 3, Điều 10 Thông tư số 144/2017/TT-BTCBộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnhCục QLCSChính phủ
3Báo cáo nhập, xuất, tồn hóa đơn năm trướcxxĐiểm a Khoản 2 Điều 99 NĐ số 151/2017/NĐ-CPSở Tài chínhCục QLCS
4Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng khôngxxĐiểm b Khoản 6
Điều 24 NĐ số 44/2018/NĐ-CP
Bộ Giao thông vận tảiCục QLCSChính phủ
5Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hảixxĐiểm b Khoản 6
Điều 28 NĐ số 43/2018/NĐ-CP
Bộ Giao thông vận tảiCục QLCSChính phủ
6Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địaxxĐiểm d Khoản 6
Điều 27 NĐ số 45/2018/NĐ-CP
Bộ Giao thông vận tảiCục QLCSChính phủ
7Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaxxĐiểm b Khoản 6
Điều 27 NĐ số 46/2018/NĐ-CP
Bộ Giao thông vận tảiCục QLCSChính phủ
8Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộxxĐiểm d Khoản 6
Điều 26 NĐ số 33/2019/NĐ-CP
Bộ Giao thông vận tảiCục QLCSChính phủ

Phụ lục 09

DANH MỤC CHỈ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1839/QĐ-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTTên Báo cáoTần suất và thời điểm báo cáoHình thứcVăn bản quy định chế độ báo cáoĐơn vị gửi báo cáoCơ quan nhận báo cáo của Bộ Tài chínhGhi chú
3 tháng6 tháng9 tháng1 nămKhácBáo cáo điện tửBáo cáo giấyLuậtNghị địnhQuyết định quy phạm của Thủ tướng CPThông tư của Bộ Tài chínhCác văn bản cá biệt khác
IBáo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính
1Báo cáo tổng hợp duy trì điều kiện hành nghề dịch vụ kế toán hàng nămxxxThông tư số 44/2019/TT-BTC ngày 19/7/2019DN kinh doanh DVKT, hộ KD dịch vụ kế toánCục QLKT
2Báo cáo duy trì điều kiện hành nghề dịch vụ kế toán hàng nămxxxThông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016DN kinh doanh DVKT, hộ KD dịch vụ kế toánCục QLKT
3Báo cáo tình hình duy trì điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toánxxThông tư 297/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016DN kinh doanh DVKTCục QLKT
4Báo cáo tình hình hoạt độngxxxThông tư 297/2016/T-BTC ngày 15/11/2017DN kinh doanh DVKTCục QLKT
5Báo cáo tổng hợp kết quả tổ chức lớp học cập nhật kiến thức kế toán viênxxxThông tư số 44/2019/TT-BTC ngày 19/7/2019Hội nghề nghiệp; Cơ sở đào tạo; DN kinh doanh DVKTCục QLKT
6Báo cáo kết quả tổ chức lớp học cập nhật kiến thức kế toán viênChậm nhất 05 ngày làm việc sau mỗi lớp học CNKTxxThông tư 292/2016/T-BTC ngày 15/11/2016Hội nghề nghiệp; Cơ sở đào tạo; DN kinh doanh DVKTCục QLKT
7Báo cáo tình hình thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới phát sinh trong kỳ tại Việt NamxxxNghị định 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016DN kinh doanh DVKT nước ngoài cung cấp DVKT qua biên giớiCục QLKT
8Báo cáo về tình hình thực hiện liên danh với doanh nghiệp dịch vụ kế toán nước ngoài trong việc cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới phát sinh trong kỳxxxNghị định 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016DN kinh doanh DVKT tại Việt Nam có tham gia liên danh với DN kinh doanh DVKT nước ngoàiCục QLKT
9Báo cáo duy trì điều kiện hành nghề hàng nămxxThông tư 202/2012/T-BTC ngày 19/11/2012Doanh nghiệp kiểm toánCục QLKT
10Báo cáo tổng hợp tình hình duy trì điều kiện hành nghề kiểm toán hàng nămxxThông tư 202/2012/T-BTC ngày 19/11/2012Doanh nghiệp kiểm toánCục QLKT
11Báo cáo tình hình duy trì điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toánxxThông tư 203/2012/T-BTC ngày 19/11/2012Doanh nghiệp kiểm toánCục QLKT
12Báo cáo tình hình hoạt động nămxxThông tư 203/2012/T-BTC ngày 19/11/2012Doanh nghiệp kiểm toán; Kiểm toán viên hành nghềCục QLKT
13Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ kiểm toánxxThông tư số 157/2014/T-BTC ngày 23/10/2014Hội nghề nghiệp; Cơ sở đào tạo; DN kinh doanh DVKTCục QLKT
14Báo cáo tổng hợp kết quả tổ chức lớp học cập nhật kiến thức kiểm toán viênxxThông tư số 150/2012/T-BTC ngày 12/9/2012; Thông tư số 56/2015/T-BTC ngày 23/04/2015Hội nghề nghiệp; Cơ sở đào tạo; Doanh nghiệp kiểm toánCục QLKT
15Báo cáo tình hình thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới phát sinh trong kỳ tại Việt NamxxNghị định 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012DN kinh doanh DVKT tại Việt Nam có tham gia liên danh với DN kinh doanh DVKT nước ngoàiCục QLKT
16Báo cáo tình hình thực hiện liên danh với doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài trong việc cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới phát sinh trong kỳ báo cáoxxNghị định 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012Cục QLKT
17Báo cáo tình hình quản lý phôi chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng.xxThông tư 199/2011/TT-BTC ngày 30/12/2011Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng kế toán trưởngCục QLKT

Phụ lục 10

DANH MỤC CHỂ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1331/QĐ-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTTên báo cáoTần suất và thời điểm báo cáoHình thứcVăn bản quy định chế độ báo cáoĐơn vị gửi báo cáoCơ quan nhận báo cáo của Bộ Tài chínhGhi chú
3 tháng6 tháng9 tháng1 nămKhácBáo cáo điện tửBáo cáo giấyLuậtNghị địnhQuyết định quy phạm của TTCPThông tư của Bộ Tài chínhCác văn bản cá biệt khác
I Báo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Bộ Tài chính
1Báo cáo tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệpxxĐiều 7
NĐ số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015
Điều 3,4
TT số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015
Bộ, ngành và địa phươngBộ Tài chính (Cục TCDN)
2Báo cáo kết quả giám sát tài chính đối với doanh nghiệp nhà nướcxxxĐiểm k Khoản 1
Điều 12
NĐ số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015
Điều 5
TT số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015
Bộ, ngành và địa phươngBộ Tài chính (Cục TCDN)
3Báo cáo đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp nhà nướcxxĐiểm d Khoản 2 Điều 31 NĐ số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015Điều 11 TT số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015Bộ, ngành và địa phươngBộ Tài chính (Cục TCDN)
4Báo cáo tình hình cổ phần hóa, thoái vốn, cơ cấu lại DNNNxxxxxQĐ số 707/QĐ-TTg; QĐ số 1232/QĐ-TTgTT số 219/2015/TT-BTC của Bộ Tài chínhCông văn số 991/TTg-ĐMĐN của TTCP; Công văn số 208/TTg-ĐMĐN của TTCP ngày 7/2/2018Bộ, ngành và địa phương
5Báo cáo kế hoạch nămxxKhoản 1,2 Điều 19 NĐ số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018Bộ, ngành và địa phươngBộ Tài chính (Cục TCDN)
6Báo cáo quyết toánxxBộ, ngành và địa phươngBộ Tài chính (Cục TCDN)
7Báo cáo quyết toán kinh phí hỗ trợ đào tạo và bảo hiểmxxKhoản 1
Điều 9
TT số
58/2017/T
T-BTC
ngày
13/6/2017
Bộ,
ngành
và địa
phương
8Báo cáo quyết toán kinh phí hỗ trợ để bảo vệ diện tích rừng tự nhiên của các công tyxxĐiều 6
TT số
330/2016/
TT-BTC

ngày
26/12/201
6
Bộ,
ngành
và địa
phương
9Báo cáo tình hình tài chính, kết quả hoạt động sản xuất kinh doanhxxxxĐiểm c
Khoản 1
Điều 10
TT số
219/2015/
TT-BTC
Công
văn số
208/TT
g-
ĐMDN
ngày
7/2/201
8 của
VPCP
Bộ,
ngành
và địa
phương
Bộ Tài
chính
(Cục
TCDN)
10Báo cáo định kỳ thực hiện chuyển nhượng vốn nhà nướcxxĐiểm 9
Khoản
16 Điều
1 NĐ số
32/2018/
NĐ-CP

của CP
Bộ,
ngành
và địa
phương
Bộ Tài
chính
(Cục
TCDN)
11Báo cáo tình hình SXKD, tình hình tài chính và kiến nghị giải pháp của người đại diện phần vốn nhà nước tại DN mà NN nắm giữ 36% vốn điều lệ trở lênxxxxKhoản 14 Điều 1 NĐ số 32/2018/NĐ-CP của CPBộ, ngành và địa phươngCơ quan đại diện CSH và Bộ Tài chính
II Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính
1Báo cáo tài chính nămxxKhoản 2 Điều 40 NĐ số 87/2015/NĐ-CP của CPCá nhân, tổ chứcBộ Tài chính (Cục TCDN)
2Báo cáo tài chính 6 thángxxCá nhân, tổ chứcBộ Tài chính (Cục TCDN)
3Báo cáo tài chính quýxxKhoản 1 Điều 35 NĐ số 91/2015/NĐ-CP của CPCá nhân, tổ chứcBộ Tài chính (Cục TCDN)
4Báo cáo 6 thángxxĐiều 9 TT số 116/2016/TT-BTC ngày 30/6/2016Cá nhân, tổ chức
5Báo cáo cá nhânxxCá nhân, tổ chức
6Đánh giá tình hình SXKD của năm báo cáo và lập kế hoạch tài chính cho năm kế tiếpxxxKhoản 3 Điều 33 NĐ số 91/2015/NĐ-CP của CPKhoản 1 Điều 9 TT số 219/2015/TT-BTCCá nhân, tổ chứcCơ quan đại diện CSH và Bộ Tài chính
7Báo cáo chuyển nhượng vốnSau 15 ngày hoàn thành chuyển nhượngxKhoản 13 Điều 1 NĐ số 32/2018/NĐ-CP bổ sung Điều 29a (điểm c Khoản 3 Điều 29a)Cá nhân, tổ chứcCơ quan đại diện CSH và Bộ Tài chính
8Báo cáo tình hình tái cơ cấuxxxĐiểm d Khoản 1 Điều 10 TT số 219/2015/TT-BTCCá nhân, tổ chứcCơ quan đại diện CSH và Bộ Tài chính

Phụ lục 10

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NỢ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 05 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTTên báo cáoTần suất và thời điểm báo cáoHình thứcVăn bản quy định chế độ báo cáoĐơn vị gửi báo cáoĐơn vị nhận báo cáoCơ quan nhận báo cáo của Bộ Tài chínhGhi chú
3 tháng6 tháng9 tháng1 nămKhácBáo cáo điện tửBáo cáo giấyLuậtNghị địnhQuyết định quy phạm của TTCPThông tư của Bộ Tài chínhCác văn bản cá biệt khác
I Báo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Bộ Tài chính
1Mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ côngXX5 nămXXĐiều 60 Luật quản lý nợ công số 20/2017/QH14Điều 27 Nghị định 94/2018/NĐ-CPThông tư số 84/TT-BTC ngày 13/9/2018Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài chính; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệpCục QLN&T CĐNChính phủ
2Báo cáo tình hình cho vay lại và tình hình tài chính của bên vay lại (UBND cấp tỉnh báo cáo)xxKhoản 6 Điều 17 Luật quản lý nợ công số 20/2017/QH14Khoản 1 Điều 32 Nghị định 97/2018/NĐ-CPĐiều 3 Thông tư 80/2018/TT-BTCUBNDCục QLN&T CĐN
II Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính
1Cung cấp thông tin phục vụ công tác xếp hạng tín nhiệm quốc giaxxhàng thángxxQĐ 61/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013Bộ, ngành và cơ quan liên quanCục QLN&T CĐNChính phủ
2Báo cáo tình hình cho vay lại và tình hình tài chính của bên vay lại (Cơ quan cho được ủy quyền cho vay lại, Doanh nghiệp, Đơn vị sự nghiệp công lập báo cáo)XXKhoản 3 Điều 19 Luật quản lý nợ công sở 20/2017/QH14Khoản 2 Điều 32 Nghị định 97/2018/NĐ-CP về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủĐiều 3 Thông tư 80 về hướng dẫn mẫu biểu báo cáo về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủBên vay lại; Cơ quan cho được ủy quyền cho vay lại; Doanh nghiệp, Đơn vị sự nghiệp công lập báo cáoCục QLN&T CĐNChính phủ
3Văn bản xác nhận hồ sơ rút vốn của ngân hàng phục vụX Năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơXĐiểm b Khoản 3 Điều 22 Nghị định số 91/2018/NĐ-CPKhoản 1 Điều 4 (Mẫu Phụ lục 1) Thông tư 58/2018/TT-BTC.Ngân hàng phục vụCục QLN&T CĐN
4Báo cáo định kỳ
6 tháng của ngân
hàng phục vụ về
biến động và
duy trì số dư Tài
khoản Dự án
XXĐiểm b
Khoản 3
Điều 25

Nghị
định số
91/2018/
NĐ-CP

Điểm đ
Khoản 3
Điều 22

Nghị
định số
91/2018/
NĐ-CP
Mẫu Phụ
lục 2.
Biểu 2a
Thông tư
58/2018/
TT-BTC
.
Ngân hàng phục
vụ
Cục
QLN&T
CĐN
5Báo cáo đối
chiếu số liệu nợ
định kỳ hàng
năm
XXĐiểm g
Khoản 1
Điều 25

Nghị
định số
91/2018/
NĐ-CP
Đối tượng được
bảo lãnh
Cục
QLN&T
CĐN
6Báo cáo kết quả
từng đợt phát
hành trái phiếu
của đối tượng
được bảo lãnh
X
10 ngày
làm
việc
sau khi
kết thúc
đợt
phát
hành
XĐiểm đ
Khoản 1
Điều 21

Nghị
định số
91/2018/
NĐ-CP
Khoản 2
Điều 4
(Mẫu
Phụ lục
12)
Thông tư
58/2018/
TT-BTC
.
Đối tượng được
bảo lãnh
Cục
QLN&T
CĐN
7Báo cáo định kỳ
quý/6 tháng rút
vốn, trả nợ, sử
dụng khoản vay,
khoản phát hành
trái phiếu được
Chính phủ bảo
lãnh của đối
tượng được bảo
lãnh (doanh
nghiệp)
XXXKhoản 1
Điều 39

Nghị
định số
91/2018/
NĐ-CP
;
Khoản 2
Điều 5
(Mẫu
Phụ lục
4, Biểu
4a)
Thông tư
58/2018/
TT-BTC
.
Đối tượng được
bảo lãnh là
doanh nghiệp
đầu tư dự án
Cục
QLN&T
CĐN,
Vụ
TCNH
8Báo cáo định kỳ
6 tháng thuyết
minh về tình
hình thực hiện
dự án, tình hình
sử dụng vốn của
đối tượng được
bảo lãnh
XXĐiểm b
Khoản 1
Điều 39

Nghị
định số
91/2018/
NĐ-CP
;
Khoản 2
Điều 5
(Mẫu
Phụ lục
4) Thông
tư
58/2018/
TT-BTC
.
Đối tượng được
bảo lãnh
Cục
QLN&T
CĐN
9Báo cáo tình
hình góp vốn/bổ
trí vốn chủ sở
hữu theo cam
kết của đối
tượng được bảo
lãnh
XXKhoản 1
Điều 39

Nghị
định số
91/2018/
NĐ-CP
.
Khoản 2
Điều 5
(Mẫu
Phụ lục
4, Điều
4b
)
Thông tư
58/2018/
TT-BTC
.
Đối tượng được
bảo lãnh
Cục
QLN&T
CĐN
10Báo cáo tình
hình góp vốn
điều lệ theo cam
kết của các cổ
đông của đối
tượng được bảo
lãnh
XXKhoản 1
Điều 39

Nghị
định số
91/2018/
NĐ-CP
;
Khoản 2
Điều 5
(Mẫu
Phụ lục
4, Điều
4c
)
Thông tư
58/2018/
TT-BTC
.
Đối tượng được
bảo lãnh
Cục
QLN&T
CĐN
11Báo cáo tình
hình vay trả nợ
khoản vay ứng
vốn từ Quỹ Tích
lũy trả nợ, ngân
sách nhà nước
của đối tượng
được bảo lãnh
XXKhoản 1
Điều 39

Nghị
định số
91/2018/
NĐ-CP
;
Khoản 2
Điều 5
(Mẫu
Phụ lục
4, Điều
4d
)
Thông tư
58/2018/
TT-BTC
.
Đối tượng được
bảo lãnh
Cục
QLN&T
CĐN
12Báo cáo đánh giá kết thúc giai đoạn xây dựng của đối tượng được bảo lãnhX
Sau 06 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu cuối cùng
XKhoản 1
Điều 39

Nghị định số 91/2018/NĐ-CP
;
Khoản 2
Điều 5
(Mẫu Phụ lục 6, Điều 6a)
Thông tư 58/2018/TT-BTC
.
Đối tượng được bảo lãnhCục QLN&T CĐN
13Báo cáo kết thúc khoản vay của đối tượng được bảo lãnhX
Sau khi thực hiện trả khoản nợ đến hạn cuối cùng
XKhoản 1
Điều 39

Nghị định số 91/2018/NĐ-CP
;
Khoản 2
Điều 5
(Mẫu Phụ lục 7)
Thông tư 58/2018/TT-BTC.
Đối tượng được bảo lãnhCục QLN&T CĐN
14Báo cáo tài chính của Đối tượng được bảo lãnhX
Trong vòng 10 ngày sau ngày lưu hành chính thức báo cáo tài chính năm
XĐiểm đ
Khoản 1
Điều 39

Nghị định số 91/2018/NĐ-CP
.
Đối tượng được bảo lãnhCục QLN&T CĐN
15Báo cáo kết quả phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh của đối tượng được bảo lãnh (ngân hàng chính sách)X
Năm (05) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc mỗi đợt phát hành
XKhoản 4
Điều 49

Nghị định số 91/2018/NĐ-CP
;
Khoản 2
Điều 7 (Mẫu Phụ lục 12)
Thông tư 58/2018/TT-BTC.
Đối tượng được bảo lãnhCục QLN&T CĐN, Vụ TCNH
16Báo cáo tình hình huy động và trả nợ gốc, lãi trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh định kỳXXXĐiểm a
Khoản 1
Điều 52

Nghị định số 91/2018/NĐ-CP
;
Điều 8 (Mẫu Phụ lục 13)
Thông tư 58/2018/TT-BTC.
Ngân hàng chính sáchCục QLN&T CĐN, Vụ TCNH
17Báo cáo tình hình thu chi tài chính của ngân hàng chính sáchX
Mười (10) ngày làm việc kể từ khi có kết quả kiểm toán
XĐiểm b
Khoản 1
Điều 52

Nghị định số 91/2018/NĐ-CP
;
Điều 8 (Mẫu Phụ lục 13)
Thông tư 58/2018/TT-BTC.
Ngân hàng chính sáchCục QLN&T CĐN, Vụ TCNH
18Báo cáo chi tiết của Trung tâm thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (bản in) về tình hình tín dụng của Đối tượng được bảo lãnh (Ngân hàng phục vụ cung cấp)X
Vào tuần làm việc đầu tiên của năm tài chính tiếp theo
XKhoản 2 Điều 66 Nghị định số 91/2018/NĐ-CP;Ngân hàng phục vụCục QLN&T CĐN

Phụ lục 11

DANH MỤC CHỈ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1997/QĐ-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTTên báo cáoTần suất và thời điểm báo cáoHình thứcVăn bản quy định chế độ báo cáoĐơn vị nộp báo cáoCơ quan nhận báo cáo của BTCGhi chú
3 tháng6 tháng9 tháng1 nămKhácBáo cáo điện tửBáo cáo giấyLuậtNghị địnhQuyết định quy phạm của TTCPThông tư của BTCCác Văn bản cá biệt khác
I Báo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Bộ Tài chính
1Báo cáo phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công các dự án thuộc Bộ, ngành, địa phương quản lýxxĐiều 4
Thông tư số 82/2017/TT-BTC
ngày 15/8/2017
Bộ, ngành, địa phươngVụ Đầu tư
2Báo cáo phân bổ kế hoạch vốn đầu tư nguồn NSNNxxThông tư số 52/2018/TT-BTC ngày 24/5/2018;
Thông tư số 08/2016/TT-BTC
Bộ, ngành, địa phươngVụ Đầu tư
3Tình hình thực hiện và thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công của các dự án thuộc Bộ, ngành và địa phương quản lý (định kỳ hàng tháng, hàng quý, hàng năm, giữa kỳ trung hạn, cả giai đoạn 5 năm trung hạn) (chi tiết các nguồn vốn theo Thông tư số 82/2017/TT-BTC)xxxxTháng, giữa kỳ trung hạn, cả giai đoạn 5 năm trung hạnxĐiều 4
Thông tư số 82/2017/TT-BTC
Bộ, ngành, địa phươngVụ Đầu tưTTCP
4Tình hình thực hiện, thanh toán vốn đầu tư từ tiền lãi đầu khi nước chủ nhà và các nguồn vốn đầu tư công khác (định kỳ hàng quý, hàng năm, giữa kỳ trung hạn, cả giai đoạn 5 năm trung hạn)xxxxTháng, giữa kỳ trung hạn, 5 năm trung hạnxĐiều 4
Thông tư số 82/2017/TT-BTC
ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính
Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam, các Tập đoàn, các Tổng công tyVụ Đầu tư
5Tình hình thực hiện kế hoạch vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước (định kỳ hàng tháng, hàng quý, hàng năm, giữa kỳ trung hạn, cả giai đoạn 5 năm trung hạn)xxxxTháng, giữa kỳ trung hạn, 5 năm trung hạnxĐiều 4
Thông tư số 82/2017/TT-BTC
ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính
Ngân hàng Phát triển Việt NamVụ Đầu tư
6Tình hình thực hiện kế hoạch tín dụng chính sách xã hội (định kỳ hàng tháng, hàng quý, hàng năm, giữa kỳ trung hạn, cả giai đoạn 5 năm trung hạn)xxxxTháng, giữa kỳ trung hạn; 5 năm trung hạnxĐiều 4 Thông tư số 82/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chínhNgân hàng chính sách xã hộiVụ Đầu tư
7Tình hình thực hiện cấp bù chênh lệch lãi suất năm ...(định kỳ hàng tháng, hàng quý, hàng năm, giữa kỳ trung hạn, cả giai đoạn 5 năm trung hạn)xxxxTháng, giữa kỳ trung hạn; 5 năm trung hạnxĐiều 4 Thông tư số 82/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chínhNgân hàng Phát triển Việt Nam; Ngân Hàng chính sách xã hội; Ngân hàng khác được cấp có thẩmVụ Đầu tư
8Báo cáo về việc quyết toán tình hình sử dụng vốn đầu tư nguồn NSNN theo niên độ ngân sách hàng nămxxKhoản 7 điều 5 Thông tư số 85/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chínhBộ, ngành trung ương; cơ quan cấp trên được phân cấp quản lý của chủ đầu tư; các sở, ban, ngành địa phươngVụ Đầu tư, KBNN
9Báo cáo tổng hợp quyết toán dự án hoàn thànhxxxxxĐiều 23
Thông tư số 09/2016/TT-BTC
và TT số 64/2018/TT-BTC
Đối với dự án Trung ương quản lý: Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước;
Đối với dự án địa phương quản lý: Sở Tài chính
Vụ Đầu tưTTCP
10Báo cáo tình hình thanh toán vốn hỗ trợ đầu tư thiết bị của dự án triển khai ứng dụng sáng chế bảo vệ môi trườngxxĐiều 11
Thông tư số 12/2017/TT-BTC
ngày 10/2/2017
Quỹ BVMTVNVụ Đầu tư
11BC tình hình tiếp nhận và thanh toán vốn dự án di dân, TDC thủy điện Sơn LathángxĐiểm 2 mục 6 TT số 138/2007/TT-BTC ngày 29/11/2007Ngân hàng phát triểnVụ Đầu tư
12Tình hình thực hiện và thu hồi vốn ứng trước kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn cho các dự án thuộc Bộ, ngành, địa phương quản lý nămxxxxthángThông tư số 82/2017/TT-BTC ngày 15/08/2017Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngVụ Đầu tư

Phụ lục 12

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
THUỘC PHẠM VI CHỨC NẮNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1997/QĐ-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTTên báo cáoTần suất và thời điểm báo cáoHình thứcVăn bản quy định chế độ báo cáoĐơn vị gửi báo cáoCơ quan nhận báo cáo của BộGhi chú
3 tháng6 tháng9 tháng1 nămKhácBáo cáo điện tửBáo cáo giấyLuậtNghị địnhQuyết định quy phạm của TTCPThông tư của Bộ Tài chínhCác văn bản cá biệt khác
I Báo cáo Bộ, ngành và địa phương gửi về Bộ Tài chính
1Báo cáo quyết toán nămBáo cáo định kỳ hàng năm. Thời điểm chốt số liệu báo cáo theo năm ngân sách từ 1/1 đến 31/12 của kỳ báo cáo theo quy định của NSNNxxThông tư 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017Bộ, ngành, địa phươngHCSN, NSNN
2Công khai ngân sáchCông khai dự toán, quyết toán NSNNxxThông tư số 61/2017/TT-BTCBộ, ngành, địa phươngHCSN, NSNN
3Báo cáo tình hình thực hiện các chính sách khuyến khích phát triển xã hội hóaBáo cáo định kỳ hàng năm. Tuy nhiên, thời điểm các đơn vị sử dụng NSNN chốt số liệu báo cáo phải theo năm ngân sách từ 1/1 đến 31/12 của kỳ báo cáo theo quy định của NSNNxNghị định số 69/2008/NĐ-CPBộ, ngành, địa phươngHCSN, NSNN
4Báo cáo tình hình triển khai thực hiện cơ chế tự chủ tài chính của tổ chức KHCN công lập thuộc quyền quản lýBáo cáo định kỳ hàng năm. Tuy nhiên, thời điểm các đơn vị sử dụng NSNN chốt số liệu báo cáo phải theo năm ngân sách từ 1/1 đến 31/12 của kỳ báo cáo theo quy định của NSNNxThông tư số 90/2017/TT-BTCBộ, ngành, địa phươngHCSN, NSNN
5Báo cáo kết quả thực hiện cơ chế tự chủ theo Nghị định số 130/2005/NĐ-CP và Nghị định số 117/2013/NĐ-CPBáo cáo định kỳ hàng năm. Tuy nhiên, thời điểm các đơn vị sử dụng NSNN chốt số liệu báo cáo phải theo năm ngân sách từ 1/1 đến 31/12 của kỳ báo cáo theo quy định của NSNNxNghị định số 130/2005/NĐ-CP và Nghị định số 117/2013/NĐ-CPBộ, ngành, địa phươngHCSN, NSNN
6Cơ chế tự chủ đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khácBáo cáo định kỳ hàng năm. Tuy nhiên, thời điểm các đơn vị sử dụng NSNN chốt số liệu báo cáo phải theo năm ngân sách từ 1/1 đến 31/12 của kỳ báo cáo theo quy định của NSNNxNghị định số 141/2016/NĐ-CPThông tư số 145/2017/TT-BTCBộ, ngành, địa phươngHCSN, NSNN
7Cơ chế tự
chủ sự
nghiệp công
lập theo Nghị
định
43/2006/NĐ-
CP
Báo cáo định
kỳ hàng năm.
Tuy nhiên,
thời điểm các
đơn vị sử dụng
NSNN chốt số
liệu báo cáo
phải theo năm
ngân sách từ
1/1 đến 31/12
của kỳ báo cáo
theo quy định
của NSNN
xThông tư
số
71/2006/T
T-BTC
Bộ,
ngành,
địa
phương
HCSN,
NSNN

Phụ lục 13

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1951/QĐ-BTC ngày 30 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTTên báo cáoTần suất và thời điểm báo cáoHình thứcVăn bản quy định chế độ báo cáoĐơn vị gửi báo cáoCơ quan nhận báo cáo của Bộ Tài chínhGhi chú
3 tháng6 tháng9 tháng1 nămKhácBáo cáo điện tửBáo cáo giấyLuậtNghị địnhQuyết định quy phạm của TTCPThông tư của Bộ Tài chínhCác văn bản cá biệt khác
I Báo cáo Bộ, ngành địa phương gửi về Bộ Tài chính
1Lập Dự toán NSĐPxxNghị định 163/NĐ-CP ngày 21/12/2016UBNDVụ NSNN
2Dự toán NSĐP đã được HĐND quyết địnhxxLuật NSNNNghị định 163/NĐ-CP ngày 21/12/2016UBNDVụ NSNN
3Báo cáo tình hình chấp hành NSĐPxxLuật NSNNNghị định 163/NĐ-CP ngày 21/12/2016UBNDVụ NSNN
4Báo cáo chế độ chi ngân sách đặc thù ở địa phươngxxNghị định 163/NĐ-CP ngày 21/12/2016UBNDVụ NSNN
5Báo cáo quyết toán NSDPxxxLuật NSNNNghị định 163/NĐ-CP ngày 21/12/2016UBNDBộ Tài chính; Kiểm toán Nhà nước
6Kế hoạch tài chính 05 năm và Kế hoạch tài chính 05 địa phươngxxxNghị định 45/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2016UBNDBộ Tài chính; Bộ KHĐT
7Kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm của địa phươngxxxNghị định 45/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017UBNDBộ Tài chính; Bộ KHĐT
8Báo cáo tổng hợp tình hình công khai ngân sách của các huyện và các cơ quan đơn vị thuộc cấp tỉnhxxxThông tư 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016Sở Tài chínhVụ NSNN
9Tài liệu, số liệu công khai dự toán, quyết toán NSDP và BS cấp tỉnh đã được HĐND cấp tỉnh quyết định, phê chuẩnxxThông tư 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016Sở Tài chínhVụ NSNN
10Báo cáo tình hình vay, trả nợ của CQĐPxxxNghị định 93/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018UBNDBộ Tài chính (Vụ NSNN)
11Tình hình thực hiện NSNN, ước thực hiện thu, chi NSNNthángxLuật NSNNNghị định 163/NĐ-CP ngày 21/12/2016Thông tư 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016UBNDBộ Tài chính (Vụ NSNN)

Phụ lục 14

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
THƯỚC PHẠM VI CHỨC NÂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1938/QĐ-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TTTên Báo cáoTần suất và thời điểm báo cáoHình thức báo cáoVăn bản quy định chế độ báo cáoĐối tượng gửi báo cáoĐơn vị nhận báo cáoĐơn vị nhận báo cáo của Bộ Tài chínhGhi chú
3 tháng6 tháng9 tháng1 nămKhácBáo cáo điện tửBáo cáo giấyLuậtNghị địnhQuyết định quy phạm của Thủ tướng CPThông tư của Bộ Tài chínhCác văn bản cá biệt khác
I Báo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Bộ Tài chính
1Báo cáo tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt NamXXXĐiều 13
Thông tư số 195/2013/TT-BTC
NHNNVụ TCNH
2Báo cáo kế hoạch tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt NamXXĐiều 12
Thông tư số 195/2013/TT-BTC
NHNNBổ sung
3Báo cáo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về tình hình tài chính của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài chính vi mô, Ngân hàng hợp tác xã, hệ thống quỹ tín dụng nhân dânXXXĐiều 38 Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệuĐiều 10 Thông tư số 16/2018/TT-BTC; Điều 11 Thông tư số 18/2018/TT-BTC; Điều 12 Thông tư số 19/2018/TT-BTC và Điều 11 Thông tư số 20/2018/TT-BTCNHNN
4Báo cáo về tình hình kinh doanh và chấp hành quy định pháp luật của doanh nghiệp hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ trên địa bàn tỉnh,XXĐiều 8 Thông tư số 53/2017/TT-BTCUBND cấp tỉnhVụ TCNH
5Báo cáo về tình hình kinh doanh dịch vụ đòi nợXXXKhoản
2 Mục
I
Thông
tư số
110/20
07/TT-
BTC
UBND
cấp tính
II Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính
1Báo cáo tài chính của NHCSXHXXXKhoản
4,
Điều
16
,
Thông
tư số
62/201
6/TT-
BTC
NHCSXHVụ
TCNH
2Báo cáo tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt NamXXXKhoản
5,
Điều
19

Thông
tư số
132/20
15/TT-
BTC
Quỹ Bảo vệ
môi trường Việt
Nam
Vụ
TCNH
3Báo cáo tài chính của Quỹ Hỗ trợ nông dân Việt NamXXXKhoản
2 Điều
12

Thông
tư số
69/201
3/TT-
BTC
Quỹ Hỗ trợ
nông dân trung
ương
Vụ
TCNH
4Báo cáo tài chính của
Quỹ Hỗ trợ Phụ nữ
nghèo
XXXKhoản
5 Điều
16

Quyết
định số
66/200
7/QĐ-
BTC
Quỹ Hỗ trợ Phụ
nữ nghèo
Vụ
TCNH
5Báo cáo tài chính của
Quỹ Phát triển doanh
nghiệp nhỏ và vừa
XXKhoản
3 Điều
53
Nghị
định số
39/2019/
NĐ-CP

ngày
10/5/201
9
Quỹ Phát triển
doanh nghiệp
nhỏ và vừa
Vụ
TCNH
6Báo cáo tài chính của
Quỹ bảo lãnh tín
dụng cho doanh
nghiệp nhỏ và vừa
XXKhoản
1 Điều
44
Nghị
định số
34/2018/
NĐ-CP

ngày
8/3/2018
Quỹ bảo lãnh
tín dụng cho
doanh nghiệp
nhỏ và vừa
Vụ
TCNH
7Báo cáo tài chính của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xãXXXKhoản 4 Mục VI Thông tư số 81/2007/TT-BTC ngày 11/7/2007Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xãVụ TCNH
8Báo cáo kế hoạch thu chi tài chính, kế hoạch vốn của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xãXXKhoản 3 Mục VI Thông tư số 81/2007/TT-BTC ngày 11/7/2007Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xãVụ TCNH
9Báo cáo kết quả hoạt động và BCTC của Ngân hàng Phát triển Việt NamXXXĐiều 28 Quyết định số 44/2007/QĐ-TTgNgân hàng Phát triển Việt NamVụ TCNH
10Báo cáo tài chính của TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoàiXXXXĐiều 8 Thông tư số 16/2018/TT-BTCTCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoàiVụ TCNH
11Báo cáo tài chính của
Bảo hiểm tiền gửi
Việt Nam
XXXĐiều
25

Thông
tư số
312/20
16/TT-
BTC
Bảo hiểm tiền
gửi Việt Nam
Vụ
TCNH
12Báo cáo tài chính của
Công ty mua bán nợ
TCTD Việt Nam
(VAMC)
XXXKhoản
4 Điều
10

Thông
tư số
01/201
7/TT-
BTC
Công ty mua
bán nợ TCTD
Việt Nam
(VAMC)
Vụ
TCNH
13Báo cáo tài chính của
Ngân hàng Hợp tác xã
XXXXĐiều
10
Thông
tư số
19/201
Ngân hàng Hợp
tác xã
Vụ
TCNH
14Báo cáo tài chính của
tổ chức tài chính vi
mô Nhà nước nắm
giữ 100% vốn điều lệ
XXĐiều
10

Thông
tư số
18/201
8/TT-
BTC
Tổ chức tài
chính vi mô
Nhà nước nắm
giữ 100% vốn
điều lệ
Vụ
TCNH
15Báo cáo tài chính của doanh nghiệp kinh doanh xổ sốXXXĐiều 8
Nghị định số 122/2017/NĐ-CP
ngày 13/11/2017 của Chính phủ quy định một số nội dung đặc thù về cơ chế quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh
Doanh nghiệp kinh doanh xổ sốVụ TCNH
16Báo cáo hoạt động kinh doanh xổ sốXXXĐiều 8
Nghị định số 122/2017/NĐ-CP
Doanh nghiệp kinh doanh xổ số
17Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoàiXKhoản
2 Điều
22
,
Khoản
3 Điều
23

Thông
tư số
11/201
4/TT-
BTC
Doanh nghiệp
kinh doanh trò
chơi điện tử có
thưởng dành
cho người nước
ngoài
Vụ
TCNH
18Báo cáo hoạt động
kinh doanh của doanh
nghiệp kinh doanh trò
chơi điện tử có
thưởng dành cho
người nước ngoài
XXXKhoản
2 Điều
23

Thông
tư số
11/201
4/TT-
BTC
Doanh nghiệp
kinh doanh trò
chơi điện tử có
thưởng dành
cho người nước
ngoài
Vụ
TCNH
19Báo cáo tài chính đã
được kiểm toán của
doanh nghiệp kinh
doanh casino
XXKhoản
2 Điều
12
,
Khoản
1 Điều
13

Thông
tư số
102/20
17/TT-
BTC
Doanh nghiệp
kinh doanh
casino
Vụ
TCNH
20Báo cáo hoạt động kinh doanh casinoXXXXKhoản 2 Điều 13 Thông tư số 102/2017/TT-BTCDoanh nghiệp kinh doanh casinoVụ TCNH
21Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của doanh nghiệp kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tếXXKhoản 2 Điều 12, Khoản 1 Điều 13 Thông tư số 101/2017/TT-BTCDoanh nghiệp kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tếVụ TCNH
22Báo cáo hoạt động kinh doanh đặt cược ngựa, đua chó và bóng đá quốc tếXXXKhoản 2 Điều 13 Thông tư số 101/2017/TT-BTCDoanh nghiệp kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tếVụ TCNH
25Báo cáo hoạt động quản lý quỹ hưu trí, báo cáo quản trị rủi ro và hệ thống kiểm soát nội bộXXĐiều 32
Nghị định số 88/2016/NĐ-CP
Doanh nghiệp kinh doanh quỹ hưu trí bổ sung tự nguyệnVụ TCNH
26Báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát của ngân hàng giám sát đối với doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyệnXXĐiều 33
Nghị định số 88/2016/NĐ-CP
Ngân hàng giám sát doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyệnVụ TCNH
27Báo cáo kết quả hoạt động trên thị trường
Trái phiếu Chính phủ
XXXĐiểm đ Khoản 2 Điều 27 Nghị định số 95/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trườngCác nhà tạo lập thị trườngVụ TCNH
28Báo cáo tình hình hoạt động của các Quỹ Đầu tư phát triển địa phươngXXXKhoản 2 Điều 23 Thông tư số 28/2014/TT-BTCQuỹ Đầu tư phát triển địa phương
29Báo cáo về tình hình quản lý, sử dụng tiền ký quỹ cải tạo phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản của các Quỹ Bảo vệ môi trườngXXXKhoản 3,
Điều 8

Thông tư số 08/2017/TT-BTC
Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam và các Quỹ bảo vệ môi trường cấp tỉnhVụ TCNH
30Báo cáo kế hoạch tài chính của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng hợp tác xãXXXĐiều 25
Nghị định số 93/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu
Điều 8,
Điều 9
Thông tư số 16/2018/TT-BTC
;
Điều 10,
Điều 11
Thông tư số 19/2018/TT-BTC
.
Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng hợp tác xãVụ TCNH
31Báo cáo kế hoạch tài chính của Công ty mua bán nợ TCTD Việt Nam (VAMC)XXXCông ty mua bán nợ TCTD Việt Nam (VAMC)

Phụ lục 15

DANH MỤC CHỈ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ VIỆC THỰC HÀNH TIẾT KIỆM CHỐNG LÃNG PHÍ
THƯỢC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1997/QĐ-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTTên báo cáoTần suất và thời điểm báo cáoHình thứcVăn bản quy định chế độ báo cáoĐơn vị gửi báo cáoĐơn vị nhận, báo cáoCơ quan nhận báo cáo của Bộ Tài chínhGhi chú
3 tháng6 tháng9 tháng1 nămKhácBáo cáo điện tửBáo cáo giấyLuậtNghị địnhQuyết định quy phạm của TTCPThông tư của Bộ Tài chínhCác văn bản cá biệt khác
IBáo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Bộ Tài chính
1Báo cáo kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phíxxxxLuật thực hành tiết kiệm, chống lãng phíĐiều 15, 16, Nghị định số 84/2014/NĐ-CPCác Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan, tổ chức khác ở Trung ương; UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Công ty TNHH 1TV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập trong phạm vi, lĩnh vực quản lý, hoạt động sản xuất kinh doanhThanh tra Bộ Tài chínhChính phủ, Quốc hộiVụ Pháp chế chủ xây dựng văn bản QPPL
Mục lục Bấm để đi tới điều