Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2021. — Quyết định 18/2021/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/09/2025
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 18/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Khung giá các loại rừng
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2021.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
Điều 3. Các trường hợp áp dụng Khung giá các loại rừng trên địa bàn
Chương II — KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Điều 4. Xác định khung giá rừng
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các quận,
Điều 6. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 1. Khung giá rừng tự nhiên
Phụ lục 2a. Khung giá rừng trồng thuần loại bạch đàn
Phụ lục 2b. Khung giá rừng trồng thuần loại bạch đàn tái sinh chồi
Phụ lục 3. Khung giá rừng trồng thuần loại chòđen
Phụ lục 4. Khung giá rừng trồng thuần loại keo lai
Phụ lục 5. Khung giá rừng trồng thuần loại lát hoa
Phụ lục 6. Khung giá rừng trồng thuần loại phi lao
Phụ lục 7. Khung giá rừng trồng thuần loại sao đen
Phụ lục 8. Khung giá rừng trồng thuần loại thông
Phụ lục 9. Khung giá rừng trồng thuần loại trầm hương (dó bầu)
Phụ lục 10. Khung giá rừng trồng thuần loại xoan mộc
Phụ lục 11. Khung giá rừng trồng hỗn giao keo + bạch đàn tái sinh chồi
Phụ lục 12. Khung giá rừng trồng hỗn giao keo + chò
Phụ lục 13. Khung giá rừng trồng hỗn giao keo + sao đen
Phụ lục 14. Khung giá rừng trồng hỗn giao keo + trám đen
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy