vanban.org

Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/09/2025
Đà Nẵng Ban hành 29/07/2021 Hiệu lực 12/08/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 03/09/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
QUYẾT ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18/2021/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 29 tháng năm 7 2021

Ban hành Quy định Khung giá các loại rừng

trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật

Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm

2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy

phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính

phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy

phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính

phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5

năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật

Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính

phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá

rừng; khung giá rừng;

Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và

theo dõi diễn biến rừng;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônhướng dẫn một số nội dung quản

lý đầu tư công trình lâm sinh;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số

2465/TTr-SNN ngày 09 tháng 7 năm 2021 về việc đề nghị ban hành Quy định Khung

giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng vàkết quả biểu quyết của các

thành viên UBND thành phốtại phiên họp ngày 21/7/2021 (Thông báo số 373/TB-VP

ngày 23/7/2021 của Văn phòng UBND thành phố).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Khung giá các loại rừng

trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2021.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông

nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng,Kế hoạch và

Đầu tư, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch

Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận: Sơn Trà,

Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu, Thanh Khê, Cẩm Lệ; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị

liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Hồ Kỳ Minh

ỦY BAN NHÂN DÂNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNGĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH

Khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021

của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được xác

địnhcho rừng tự nhiên và rừng trồng của 3 loại rừng: rừng đặc dụng, rừng phòng

hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Bao

gồm:

1. Khung giá rừng tự nhiên phân theo trạng thái rừng tự nhiên của 3 loại

rừng: rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất.

2. Khung giá rừng trồng phân theo loài cây trồng rừng của 3 loại rừng:

rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng

1. Đối tượng áp dụng

Áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân

trong nước, người nước ngoài định cư ở Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài

liên quan đến việc xác định và áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn

thành phố Đà Nẵng.

2. Phạm vi áp dụng

a) Khung giá các loại rừng được áp dụng trên địa bàn các quận, huyện có

rừng gồm: quận Liên Chiểu, quận Sơn Trà, quận Cẩm Lệ và huyện Hòa Vang.

b) Các quận: Ngũ Hành Sơn, Thanh Khê khi định giá rừng, thực hiện

tham chiếu khung giá rừng theo loại rừng có trạng thái, tính chất tương đồng với

loại rừng có trên địa bàn quận, huyện giáp ranh.

Điều 3. Các trường hợp áp dụng Khung giá các loại rừng trên địa bàn

thành phố Đà Nẵng

Khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (giá tối thiểu -

giá tối đa) là cơ sở định giá rừng trong các trường hợp sau:

a) Nhà nước giao rừng, tổ chức đấu giá quyền sử dụng rừng, cho thuê

rừng;

b) Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng;

c) Thu hồi rừng, thanh lý rừng, xác định giá trị vốn góp;

d) Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước;

đ) Xác định giá trị phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây

thiệt hại đối với rừng, thiệt hại do thiên tai, cháy rừng và các thiệt hại khác đối

với rừng, phục vụ giải quyết tranh chấp liên quan tới rừng;

e) Xác định thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng và các trường hợp khác

theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

Chương II KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Điều 4. Xác định khung giá rừng

1. Khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được xác định

bằng phương pháp định giá chung đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và

rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-

BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát

triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng và các quy

định của pháp luật khác có liên quan.

2. Bảng khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại các

Phụ lục đính kèm.

a) Phụ lục 1: Khung giá rừng tự nhiên.

b) Phụ lục 2a: Khung giá rừng trồng thuần loại Bạch đàn.

c) Phụ lục 2b: Khung giá rừng trồng thuần loại Bạch đàn tái sinh chồi.

d) Phụ lục 3: Khung giá rừng trồng thuần loại Chò đen.

đ) Phụ lục 4: Khung giá rừng trồng thuần loại Keo lai.

e) Phụ lục 5: Khung giá rừng trồng thuần loại Lát hoa.

g) Phụ lục 6: Khung giá rừng trồng thuần loại Phi lao.

h) Phụ lục 7: Khung giá rừng trồng thuần loại Sao đen.

i) Phụ lục 8: Khung giá rừng trồng thuần loại Thông.

k) Phụ lục 9: Khung giá rừng trồng thuần loại Trầm hương (Dó bầu).

l) Phụ lục 10: Khung giá rừng trồng thuần loại Xoan mộc.

m) Phụ lục 11: Khung giá rừng trồng hổn giao Keo + Bạch đàn tái sinh

chồi.

n) Phụ lục 12: Khung giá rừng trồng hổn giaoKeo + Chò.

o) Phụ lục 13: Khung giá rừng trồng hổn giaoKeo + Sao đen.

p) Phụ lục 14: Khung giá rừng trồng hổn giaoKeo + Trám đen.

3. Các loài cây trồng rừng khác mới được trồng trên địa bàn thành phố Đà

Nẵng có diện tích nhỏ, phân tán, đang trong giai đoạn chưa thành rừng (Sưa,

Giổi, Lim xanh, Xoan đào, ...), Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp tục

theo dõi, thu thập thông tin để xây dựng khung giá rừng trồng cho từng loài cây

theo phương thức thuần loại, hổn giao, tham mưu UBND thành phố ban hành

trong các năm tiếp theo.

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các quận,

huyện có rừng

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

a) Hướng dẫn các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về trình tự thủ tục

thực hiện giao, cho thuê rừng, thu hồi rừng; tổ chức kiểm tra, giám sát quá trình

thực hiện theo đúng quy định.

b) Tổng hợp những khó khăn vướng mắc trong quá trình tổ chức thực

hiện báo cáo UBND thành phố xem xét giải quyết theo quy định.

c) Tham mưu UBND thành phố kịp thời điều chỉnh khung giá các loại

rừng trên địa bàn thành phố khi các yếu tố hình thành giá rừng thay đổi. Khung

giá các loại rừng trên địa bàn thành phố được xem xét điều chỉnh trong trường

hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên

tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên và khung giá rừng mới phát sinh theo

Khoản 3, Điều 4 Quy định này.

2. Sở Tài chính

a)Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương có liên quan thẩm định

giá rừng bao gồm rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng thuộc sở hữu

toàn dân do Nhà nước làm đại diện chủ sở hữu.

b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị UBND

thành phố điều chỉnh khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố khi các yếu

tố hình thành giá rừng thay đổi.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường

Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận,

huyện có rừng tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố giao đất, cho thuê đất trên

diện tích đã giao rừng, cho thuê rừng; thu hồi chuyển mục đích đất rừng để thực

hiện các dự án đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt đúng quy định.

4. Cục Thuế thành phố

a) Hướng dẫn thu nộp ngân sách từ việc giao rừng, cho thuê rừng, bồi

thường rừng, thu hồi rừng theo quy định.

b) Xác định nghĩa vụ tài chính đối với hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê

rừng của các tổ chức, doanh nghiệp.

c)Chỉ đạo, hướng dẫn các Chi cục thuế xác định nghĩa vụ tài chính đối với

hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân.

5. Ủy ban nhân dân các quận, huyện có rừng

a) Chỉ đạo các cơ quan chức năng và Ủy ban nhân dân cấp xã, phường tổ

chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia

đình, cá nhân đúng trình tự, thủ tục; triển khai thực hiện các quyết định giao

rừng, cho thuê rừng, nghĩa vụ tài chính của hộ gia đình, cá nhân theo quy định

của pháp luật có liên quan.

b) Thực hiện thẩm quyền về giao rừng, cho thuê rừng; quyết định giá cho

thuê rừng và ký hợp đồng thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn

cấp quận, huyện trên cơ sở Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn thành

phố đã được ban hành; thu hồi quyết định cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá

nhân vi phạm theo quy định của pháp luật.

c) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc tổ

chức triển khai quyết định giao rừng, cho thuê rừng của Ủy ban nhân dân thành

phố đối với tổ chức trên địa bàn; phối hợp theo dõi, kiểm tra việc thực hiện mục

tiêu, nội dung, tiến độ dự án đầu tư có liên quan đến bảo vệ rừng, sử dụng và

phát triển rừng của tổ chức đã được cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt.

d) Chỉ đạo việc lưu trữ, theo dõi hồ sơ cho thuê rừng của hộ gia đình, cá

nhân; báo cáo định kỳ hằng năm về tình hình giao rừng, cho thuê rừng của hộ

gia đình, cá nhân trên địa bàn quản lý về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông

thôn để tổng hợp chung trong toàn thành phố.

Điều 6. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà

nước giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê

rừng, thu hồi rừng; giao đất, cho thuê đất để trồng rừng; tự phục hồi, phát triển

rừng; nhận chuyển nhượng, tặng cho, thừa kế rừng có trách nhiệm thực hiện

đúng quy định của Luật Lâm nghiệp và pháp luật khác có liên quan./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Hồ Kỳ minh

Phụ lục 1

Khung giá rừng tự nhiên

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm

STTĐơn vị hành chính/Chức năng rừng/Trạng thái rừng/Cấp trữ lượngGiá cây đứng (1.000 đ/ha)Giá quyền sử dụng rừng (1.000 đ/ha)Giá rừng tự nhiên (1.000 đ/ha)Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)
Thấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhất
AQUẬN LIÊN CHIỂU          
IRừng đặc dụng          
1Rừng nghèo133.972269.084666806134.638269.890620 x t760 x t673.1901.349.450
a>50 – 60 m3/ha133.972161.450666806134.638162.256620 x t760 x t673.190811.280
b>60 - 70 m3/ha156.301188.358666806156.967189.164620 x t760 x t784.835945.820
c>70-80 m3/ha178.629215.267666806179.295216.073620 x t760 x t896.4751.080.365
d>80-90 m3/ha200.958242.175666806201.624242.981620 x t760 x t1.008.1201.214.905
e>90-100 m3/ha223.287269.084666806223.953269.890620 x t760 x t1.119.7651.349.450
2Rừng nghèo kiệt11.92482.52066680612.59083.326620 x t760 x t62.950416.630
a10 - <20 m3/ha11.92433.00866680612.59033.814620 x t760 x t62.950169.072
b20 - <30 m3/ha35.77349.51266680636.43950.318620 x t760 x t182.195251.590
c30-<40 m3/ha47.69866.01666680648.36466.822620 x t760 x t241.820334.110
d40-50 m3/ha59.62282.52066680660.28883.326620 x t760 x t301.440416.630
IIRừng sản xuất          
1Rừng nghèo125.111254.315627768125.738255.083590 x t720 x t377.214765.249
a>50 - 60 m3/ha125.111152.589627768125.738153.357590 x t720 x t377.214460.071
b>60 - 70 m3/ha145.963178.021627768146.590178.789590 x t720 x t439.770536.367
c>70-80 m3/ha166.815203.452627768167.442204.220590 x t720 x t502.326612.660
d>80-90 m3/ha187.666228.884627768188.293229.652590 x t720 x t564.879688.956
e>90-100 m3/ha208.518254.315627768209.145255.083590 x t720 x t627.435765.249
2Rừng nghèo kiệt8.75366.66262776818.13367.430590 x t720 x t54.399202.290
a10 - <20 m3/ha8.75326.66562776818.13327.433590 x t720 x t54.39982.299
b20 - <30 m3/ha26.25839.99762776826.88540.765590 x t720 x t80.655122.295
c30-<40 m3/ha35.01153.32962776835.63854.097590 x t720 x t106.914162.291
d40-50 m343.76366.66262776844.39167.430590 x t720 x t133.173202.290
BQUẬN SƠN TRÀ          
IRừng đặc dụng          
1Rừng trung bình203.176348.562687968203.863349.530640 x t910 x t1.019.3151.747.650
a>100 - 110 m3/ha203.176248.973687968203.863249.941640 x t910 x t1.019.3151.249.705
b>110 - 120 m3/ha223.494273.870687968224.181274.838640 x t910 x t1.120.9051.374.190
c>120-130 m3/ha243.812298.768687968244.499299.736640 x t910 x t1.222.4951.498.680
d>130-140 m3/ha264.129323.665687968264.816324.633640 x t910 x t1.324.0801.623.165
e>140-150 m3/ha284.447348.562687968285.134349.530640 x t910 x t1.425.6701.747.650
2Rừng nghèo150.225296.172666947150.891297.119620 x t890 x t754.4551.485.595
a>50 - 60 m3/ha150.225177.703666947150.891178.650620 x t890 x t754.455893.250
b>60 - 70 m3/ha175.262207.320666947175.928208.267620 x t890 x t879.6401.041.335
c>70-80 m3/ha200.300236.937666947200.966237.884620 x t890 x t1.004.8301.189.420
d>80-90 m3/ha225.337266.555666947226.003267.502620 x t890 x t1.130.0151.337.510
e>90-100 m3/ha250.375296.172666947251.041297.119620 x t890 x t1.255.2051.485.595
3Rừng nghèo kiệt12.04083.09866694712.70684.045620 x t890 x t63.530420.225
a10 - <20 m3/ha12.04033.23966694712.70634.186620 x t890 x t63.530170.930
b20 - <30 m3/ha36.12049.85966694736.78650.806620 x t890 x t183.930254.030
c30-<40 m3/ha48.16066.47966694748.82667.426620 x t890 x t244.130337.130
d40-50 m3/ha60.20083.09866694760.86684.045620 x t890 x t304.330420.225
IIRừng sản xuất          
1Rừng nghèo127.709258.645627908128.336259.553590 x t850 x t385.008778.659
a>50 - 60 m3/ha127.709155.187627908128.336156.095590 x t850 x t385.008468.285
b>60 - 70 m3/ha148.993181.051627908149.620181.959590 x t850 x t448.860545.877
c>70-80 m3/ha170.278206.916627908170.905207.824590 x t850 x t512.715623.472
d>80-90 m3/ha191.563232.780627908192.190233.688590 x t850 x t576.570701.064
e>90-100 m3/ha212.848258.645627908213.475259.553590 x t850 x t640.425778.659
2Rừng nghèo kiệt9.58670.82862790819.79971.737590 x t850 x t59.397215.211
a10 - <20 m3/ha9.58628.33162790819.79929.240590 x t850 x t59.39787.720
b20 - <30 m3/ha28.75842.49762790829.38543.405590 x t850 x t88.155130.215
c30-<40 m3/ha38.34456.66362790838.97157.571590 x t850 x t116.913172.713
d40-50 m3/ha47.93070.82862790848.55771.737590 x t850 x t145.671215.211
CHUYỆN HÒA VANG          
IRừng đặc dụng          
1Rừng giàu505.609930.3367091.130506.318931.466660 x t1060 x t2.531.5904.657.330
1.1Khu vực Bà Nà572.932930.3367091.130573.641931.466660 x t1060 x t2.868.2054.657.330
a>200 - 210 m3/ha572.932664.5267091.130573.641665.656660 x t1060 x t2.868.2053.328.280
b>210 - 220 m3/ha601.579697.7527091.130602.288698.882660 x t1060 x t3.011.4403.494.410
c>220-230 m3/ha630.225730.9787091.130630.934732.108660 x t1060 x t3.154.6703.660.540
d>230-240 m3/ha658.872764.2057091.130659.581765.335660 x t1060 x t3.297.9053.826.675
e>240-250 m3/ha687.519797.4317091.130688.228798.561660 x t1060 x t3.441.1403.992.805
f>250-260 m3/ha716.165830.6577091.130716.874831.787660 x t1060 x t3.584.3704.158.935
g>260-270 m3/ha744.812863.8837091.130745.521865.013660 x t1060 x t3.727.6054.325.065
h>270-280 m3/ha773.458897.1107091.130774.167898.240660 x t1060 x t3.870.8354.491.200
i>280 m3/ha802.105930.3367091.130802.814931.466660 x t1060 x t4.014.0704.657.330
1.2Khu vực Sông Nam - Sông Bắc505.609836.0847091.130506.318837.214660 x t1060 x t2.531.5904.186.070
a>200 - 210 m3/ha505.609597.2037091.130506.318598.333660 x t1060 x t2.531.5902.991.665
b>210 - 220 m3/ha530.889627.0637091.130531.598628.193660 x t1060 x t2.657.9903.140.965
c>220-230 m3/ha556.170656.9237091.130556.878658.053660 x t1060 x t2.784.3903.290.265
d>230-240 m3/ha581.450686.7837091.130582.159687.913660 x t1060 x t2.910.7953.439.565
e>240-250 m3/ha606.731716.6437091.130607.439717.773660 x t1060 x t3.037.1953.588.865
f>250-260 m3/ha632.011746.5037091.130632.720747.633660 x t1060 x t3.163.6003.738.165
g>260-270 m3/ha657.292776.3647091.130658.000777.494660 x t1060 x t3.290.0003.887.470
h>270-280 m3/ha682.572806.2247091.130683.281807.354660 x t1060 x t3.416.4054.036.770
i>280 m3/ha707.853836.0847091.130708.561837.214660 x t1060 x t3.542.8054.186.070
2Rừng trung bình225.240599.9016871.109225.927601.010640 x t1040 x t1.129.6353.005.050
2.1Khu vực Bà Nà269.941599.9016871.109270.628601.010640 x t1040 x t1.353.1403.005.050
a>100 - 110 m3/ha269.941315.7386871.109270.628316.847640 x t1040 x t1.353.1401.584.235
b>110 - 120 m3/ha296.935347.3116871.109297.622348.420640 x t1040 x t1.488.1101.742.100
c>120-130 m3/ha323.929378.8856871.109324.616379.994640 x t1040 x t1.623.0801.899.970
d>130-140 m3/ha350.923410.4596871.109351.610411.568640 x t1040 x t1.758.0502.057.840
e>140-150 m3/ha377.917442.0336871.109378.604443.142640 x t1040 x t1.893.0202.215.710
f>150-160 m3/ha404.911473.6066871.109405.598474.715640 x t1040 x t2.027.9902.373.575
g>160-170 m3/ha431.905505.1806871.109432.592506.289640 x t1040 x t2.162.9602.531.445
h>170-180 m3/ha458.899536.7546871.109459.586537.863640 x t1040 x t2.297.9302.689.315
i>180-190 m3/ha485.893568.3286871.109486.580569.437640 x t1040 x t2.432.9002.847.185
k>190-200 m3/ha512.887599.9016871.109513.574601.010640 x t1040 x t2.567.8703.005.050
2.2Khu vực Sông Nam - Sông Bắc225.240514.9696871.109225.927516.078640 x t1040 x t1.129.6352.580.390
a>100 - 110 m3/ha225.240271.0376871.109225.927272.146640 x t1040 x t1.129.6351.360.730
b>110 - 120 m3/ha247.764298.1406871.109248.451299.249640 x t1040 x t1.242.2551.496.245
c>120-130 m3/ha270.288325.2446871.109270.975326.353640 x t1040 x t1.354.8751.631.765
d>130-140 m3/ha292.812352.3486871.109293.499353.457640 x t1040 x t1.467.4951.767.285
e>140-150 m3/ha315.336379.4516871.109316.023380.560640 x t1040 x t1.580.1151.902.800
f>150-160 m3/ha337.860406.5556871.109338.547407.664640 x t1040 x t1.692.7352.038.320
g>160-170 m3/ha360.384433.6596871.109361.071434.768640 x t1040 x t1.805.3552.173.840
h>170-180 m3/ha382.908460.7626871.109383.595461.871640 x t1040 x t1.917.9752.309.355
i>180-190 m3/ha405.432487.8666871.109406.119488.975640 x t1040 x t2.030.5952.444.875
k>190-200 m3/ha427.955514.9696871.109428.642516.078640 x t1040 x t2.143.2102.580.390
3Rừng nghèo114.923242.8116661.088115.589243.899620 x t1020 x t577.9451.219.495
3.1Khu vực Bà Nà118.208242.8116661.088118.874243.899620 x t1020 x t594.3701.219.495
a>50 - 60 m3/ha118.208145.6866661.088118.874146.774620 x t1020 x t594.370733.870
b>60 - 70 m3/ha137.910169.9686661.088138.576171.056620 x t1020 x t692.880855.280
c>70-80 m3/ha157.611194.2496661.088158.277195.337620 x t1020 x t791.385976.685
d>80-90 m3/ha177.313218.5306661.088177.979219.618620 x t1020 x t889.8951.098.090
e>90-100 m3/ha197.014242.8116661.088197.680243.899620 x t1020 x t988.4001.219.495
3.2Khu vực Sông Nam - Sông Bắc114.923237.3356661.088115.589238.423620 x t1020 x t577.9451.192.115
a>50 - 60 m3/ha114.923142.4016661.088115.589143.489620 x t1020 x t577.945717.445
b>60 - 70 m3/ha134.077166.1356661.088134.743167.223620 x t1020 x t673.715836.115
c>70-80 m3/ha153.231189.8686661.088153.897190.956620 x t1020 x t769.485954.780
d>80-90 m3/ha172.385213.6026661.088173.051214.690620 x t1020 x t865.2551.073.450
e>90-100 m3/ha191.539237.3356661.088192.205238.423620 x t1020 x t961.0251.192.115
4Rừng nghèo kiệt8.87976.7226661.0889.54577.810620 x t1020 x t57.155389.050
4.1Khu vực Bà Nà10.76576.7226661.08811.43177.810620 x t1020 x t57.155389.050
a10 - <20 m3/ha10.76530.6896661.08811.43131.777620 x t1020 x t57.155158.883
b20 - <30 m3/ha32.29446.0336661.08832.96047.121620 x t1020 x t164.800235.605
c30-<40 m3/ha43.05961.3786661.08843.72562.466620 x t1020 x t218.625312.330
d40-50 m3/ha53.82376.7226661.08854.48977.810620 x t1020 x t272.445389.050
4.2Khu vực Sông Nam - Sông Bắc8.87969.1686661.0889.54570.256620 x t1020 x t47.725351.280
a10 - <20 m3/ha8.87927.6676661.0889.54528.755620 x t1020 x t47.725143.773
b20 - <30 m3/ha26.63741.5016661.08827.30342.589620 x t1020 x t136.515212.945
c30-<40 m3/ha35.51655.3346661.08836.18256.422620 x t1020 x t180.910282.110
d40-50 m3/ha44.39669.1686661.08845.06270.256620 x t1020 x t225.310351.280
IIRừng phòng hộ          
1Rừng giàu499.833827.998687828500.520828.826640 x t780 x t2.002.0803.315.304
a>200 - 210 m3/ha499.833591.427687828500.520592.255640 x t780 x t2.002.0802.369.020
b>210 - 220 m3/ha524.825620.998687828525.512621.826640 x t780 x t2.102.0482.487.304
c>220-230 m3/ha549.817650.570687828550.504651.398640 x t780 x t2.202.0162.605.592
d>230-240 m3/ha574.808680.141687828575.495680.969640 x t780 x t2.301.9802.723.876
e>240-250 m3/ha599.800709.712687828600.487710.540640 x t780 x t2.401.9482.842.160
f>250-260 m3/ha624.792739.284687828625.479740.112640 x t780 x t2.501.9162.960.448
g>260-270 m3/ha649.783768.855687828650.470769.683640 x t780 x t2.601.8803.078.732
h>270-280 m3/ha674.775798.426687828675.462799.254640 x t780 x t2.701.8483.197.016
i>280 m3/ha699.767827.998687828700.454828.826640 x t780 x t2.801.8163.315.304
2Rừng trung bình198.870464.867667807199.537465.674630 x t760 x t798.1481.862.696
a>100 - 110 m3/ha198.870244.667667807199.537245.474630 x t760 x t798.148981.896
b>110 - 120 m3/ha218.757269.134667807219.424269.941630 x t760 x t877.6961.079.764
c>120-130 m3/ha238.644293.600667807239.311294.407630 x t760 x t957.2441.177.628
d>130-140 m3/ha258.531318.067667807259.198318.874630 x t760 x t1.036.7921.275.496
e>140-150 m3/ha278.418342.534667807279.085343.341630 x t760 x t1.116.3401.373.364
f>150-160 m3/ha298.305367.000667807298.972367.807630 x t760 x t1.195.8881.471.228
g>160-170 m3/ha318.192391.467667807318.859392.274630 x t760 x t1.275.4361.569.096
h>170-180 m3/ha338.079415.934667807338.746416.741630 x t760 x t1.354.9841.666.964
i>180-190 m3/ha357.966440.400667807358.633441.207630 x t760 x t1.434.5321.764.828
k>190-200 m3/ha377.853464.867667807378.520465.674630 x t760 x t1.514.0801.862.696
3Rừng nghèo116.757240.301647787117.404241.088610 x t740 x t469.616964.352
a>50 - 60 m3/ha116.757144.180647787117.404144.967610 x t740 x t469.616579.868
b>60 - 70 m3/ha136.217168.210647787136.864168.997610 x t740 x t547.456675.988
c>70-80 m3/ha155.676192.241647787156.323193.028610 x t740 x t625.292772.112
d>80-90 m3/ha175.136216.271647787175.783217.058610 x t740 x t703.132868.232
e>90-100 m3/ha194.595240.301647787195.242241.088610 x t740 x t780.968964.352
4Rừng nghèo kiệt12.78986.84264778713.43587.629610 x t740 x t53.740350.516
a10 - <20 m3/ha12.78934.73764778713.43535.524610 x t740 x t53.740142.096
b20 - <30 m3/ha38.36652.10564778739.01352.892610 x t740 x t156.052211.568
c30-<40 m3/ha51.15569.47364778751.80170.260610 x t740 x t207.204281.040
d40-50 m3/ha63.94386.84264778764.59087.629610 x t740 x t258.360350.516
IIIRừng sản xuất          
1Rừng giàu484.783806.9276661.088485.449808.015620 x t1020 x t1.456.3472.424.045
a>200 - 210 m3/ha484.783576.3766661.088485.449577.464620 x t1020 x t1.456.3471.732.392
b>210 - 220 m3/ha509.022605.1956661.088509.688606.283620 x t1020 x t1.529.0641.818.849
c>220-230 m3/ha533.261634.0146661.088533.927635.102620 x t1020 x t1.601.7811.905.306
d>230-240 m3/ha557.500662.8336661.088558.166663.921620 x t1020 x t1.674.4981.991.763
e>240-250 m3/ha581.739691.6526661.088582.405692.740620 x t1020 x t1.747.2152.078.220
f>250-260 m3/ha605.978720.4716661.088606.644721.559620 x t1020 x t1.819.9322.164.677
g>260-270 m3/ha630.218749.2896661.088630.883750.377620 x t1020 x t1.892.6492.251.131
h>270-280 m3/ha654.457778.1086661.088655.123779.196620 x t1020 x t1.965.3692.337.588
i>280 m3/ha678.696806.9276661.088679.362808.015620 x t1020 x t2.038.0862.424.045
2Rừng trung bình188.414445.0016471.068189.061446.069610 x t1000 x t567.1831.338.207
a>100 - 110 m3/ha188.414234.2116471.068189.061235.279610 x t1000 x t567.183705.837
b>110 - 120 m3/ha207.256257.6326471.068207.903258.700610 x t1000 x t623.709776.100
c>120-130 m3/ha226.097281.0536471.068226.744282.121610 x t1000 x t680.232846.363
d>130-140 m3/ha244.938304.4746471.068245.585305.542610 x t1000 x t736.755916.626
e>140-150 m3/ha263.780327.8956471.068264.427328.963610 x t1000 x t793.281986.889
f>150-160 m3/ha282.621351.3176471.068283.268352.385610 x t1000 x t849.8041.057.155
g>160-170 m3/ha301.463374.7386471.068302.110375.806610 x t1000 x t906.3301.127.418
h>170-180 m3/ha320.304398.1596471.068320.951399.227610 x t1000 x t962.8531.197.681
i>180-190 m3/ha339.146421.5806471.068339.793422.648610 x t1000 x t1.019.3791.267.944
k>190-200 m3/ha357.987445.0016471.068358.634446.069610 x t1000 x t1.075.9021.338.207
3Rừng nghèo92.320199.6646271.04992.947200.713590 x t980 x t278.841602.139
a>50 - 60 m3/ha92.320119.7986271.04992.947120.847590 x t980 x t278.841362.541
b>60 - 70 m3/ha107.707139.7646271.049108.334140.813590 x t980 x t325.002422.439
c>70-80 m3/ha123.093159.7316271.049123.720160.780590 x t980 x t371.160482.340
d>80-90 m3/ha138.480179.6976271.049139.107180.746590 x t980 x t417.321542.238
e>90-100 m3/ha153.867199.6646271.049154.494200.713590 x t980 x t463.482602.139
4Rừng nghèo kiệt7.45960.1946271.04915.54661.243590 x t980 x t46.638183.729
a10 - <20 m3/ha7.45924.0786271.04915.54625.127590 x t980 x t46.63875.381
b20 - <30 m3/ha22.37736.1166271.04923.00537.165590 x t980 x t69.015111.495
c30-<40 m3/ha29.83748.1556271.04930.46449.204590 x t980 x t91.392147.612
d40-50 m3/ha37.29660.1946271.04937.92361.243590 x t980 x t113.769183.729
Phụ lục 2a

Khung giá rừng trồng thuần loại bạch đàn

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm

STTĐơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồngChi phí đầu tư (1.000 đ/ha)Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)
Thấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhất
AHUYỆN HÒA VANG          
IRừng sản xuất           
1Mật độ 1.670 cây/ha           
aNăm 117.04924.40316.52741.19940.93058.24816.527 x t41.199 x t16.52741.19940.93058.248
bNăm 223.03030.73917.53543.81248.27466.84217.535 x t43.812 x t17.53543.81248.27466.842
cNăm 326.77734.66118.47745.98253.13872.75918.477 x t45.982 x t18.47745.98253.13872.759
dNăm 428.30636.34020.11949.20956.45977.51520.119 x t49.209 x t20.11949.20956.45977.515
eNăm 530.32638.82621.49852.52260.32482.84821.498 x t52.522 x t21.49852.52260.32482.848
fNăm 633.05242.07223.54056.61565.61289.66723.540 x t56.615 x t23.54056.61565.61289.667
gNăm 734.75144.34325.40060.64769.74395.39825.400 x t60.647 x t25.40060.64769.74395.398
hNăm 837.31446.86927.11164.47473.980101.78827.111 x t64.474 x t27.11164.47473.980101.788
iNăm 938.20046.79531.01970.65777.814108.85731.019 x t70.657 x t31.01970.65777.814108.857
kNăm 1039.52348.54337.28779.94285.830119.46537.287 x t79.942 x t37.28779.94285.830119.465
2Mật độ 2.000 cây/ha           
aNăm 118.60826.02118.02348.08144.04466.68918.023 x t48.081 x t18.02348.08144.04466.689
bNăm 224.59232.37419.12751.15051.50175.74219.127 x t51.150 x t19.12751.15051.50175.742
cNăm 328.37736.34820.09953.74956.44782.12620.099 x t53.749 x t20.09953.74956.44782.126
dNăm 429.92138.05421.81257.46559.86687.38621.812 x t57.465 x t21.81257.46559.86687.386
eNăm 531.99940.60123.17061.19463.77193.19323.170 x t61.194 x t23.17061.19463.77193.193
fNăm 634.83743.96125.32465.86569.285100.70225.324 x t65.865 x t25.32465.86569.285100.702
gNăm 736.36146.06027.27370.48573.333106.84627.273 x t70.485 x t27.27370.48573.333106.846
hNăm 838.93548.61929.05074.91477.669113.84929.050 x t74.914 x t29.05074.91477.669113.849
iNăm 939.69648.47333.03981.75581.512121.45133.039 x t81.755 x t33.03981.75581.512121.451
kNăm 1041.10750.31539.30691.70689.621132.81339.306 x t91.706 x t39.30691.70689.621132.813
3Mật độ 2.550 cây/ha           
aNăm 120.96429.77920.48652.58450.26573.54820.486 x t52.584 x t20.48652.58450.26573.548
bNăm 226.95336.15421.75055.94557.90482.89821.750 x t55.945 x t21.75055.94557.90482.898
cNăm 330.79640.20022.77958.65462.97989.45022.779 x t58.654 x t22.77958.65462.97989.450
dNăm 432.36241.96424.61762.59766.58194.95924.617 x t62.597 x t24.61762.59766.58194.959
eNăm 534.52944.69225.95766.46170.649100.99025.957 x t66.461 x t25.95766.46170.649100.990
fNăm 637.53748.31928.29871.48276.617109.01928.298 x t71.482 x t28.29871.48276.617109.019
gNăm 738.79650.25630.40276.42980.658115.22530.402 x t76.429 x t30.40276.42980.658115.225
hNăm 841.38552.82632.29681.12785.122122.51232.296 x t81.127 x t32.29681.12785.122122.512
iNăm 941.95652.32836.43188.25288.759130.20836.431 x t88.252 x t36.43188.25288.759130.208
kNăm 1043.50254.40042.71898.44597.118141.94742.718 x t98.445 x t42.71898.44597.118141.947
4Mật độ 3.330 cây/ha           
aNăm 124.88236.01730.21563.15366.23288.03530.215 x t63.153 x t30.21563.15366.23288.035
bNăm 228.89542.43032.19567.20874.62596.10332.195 x t67.208 x t32.19567.20874.62596.103
cNăm 332.84346.59433.72970.32280.323103.16533.729 x t70.322 x t33.72970.32280.323103.165
dNăm 434.45148.45536.20874.87684.663109.32736.208 x t74.876 x t36.20874.87684.663109.327
eNăm 536.77951.48237.98579.21789.467115.99637.985 x t79.217 x t37.98579.21789.467115.996
fNăm 640.04155.55341.18985.08796.742125.12841.189 x t85.087 x t41.18985.08796.742125.128
gNăm 740.72657.22144.17590.865101.396131.59144.175 x t90.865 x t44.17590.865101.396131.591
hNăm 843.20059.80846.93896.313106.746139.51346.938 x t96.313 x t46.93896.313106.746139.513
iNăm 943.30558.72752.049104.237110.776147.54252.049 x t104.237 x t52.049104.237110.776147.542
kNăm 1045.13561.18057.182115.181118.362160.31657.182 x t115.181 x t57.182115.181118.362160.316
Phụ lục 2b

Khung giá rừng trồng thuần loại bạch đàn tái sinh chồi

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm

ST TĐơn vị hành chính /Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồngChi phí đầu tư (1.000 đ/ha)Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)
Thấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhất
AQUẬN LIÊN CHIỂU          
IRừng đặc dụng           
1Mật độ 1.670 cây/ha          
aNăm 17.14210.9248.97414.56819.89821.7108.974 x t14.568 x t8.97414.56859.69465.130
bNăm 211.11017.1509.61515.44526.76526.5559.615 x t15.445 x t9.61515.44580.29579.665
cNăm 314.65620.81610.33716.44431.15331.10010.337 x t16.444 x t10.33716.44493.45993.300
dNăm 416.11922.28011.28217.76633.56233.88511.282 x t17.766 x t11.28217.766100.686101.655
eNăm 517.81724.09512.35119.26736.44637.08412.351 x t19.267 x t12.35119.267109.338111.252
fNăm 619.80426.37313.45920.80239.83240.60613.459 x t20.802 x t13.45920.802119.496121.818
gNăm 722.10029.10214.60122.28743.70344.38714.601 x t22.287 x t14.60122.287131.109133.161
hNăm 824.30531.60415.78023.89547.38448.20015.780 x t23.895 x t15.78023.895142.152144.600
iNăm 925.72632.85718.12826.68250.98552.40818.128 x t26.682 x t18.12826.682152.955157.224
kNăm 1027.02333.77520.92931.11554.70458.13820.929 x t31.115 x t20.92931.115164.112174.414
2Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 17.14210.92410.06716.78420.99123.92610.067 x t16.784 x t10.06716.78462.97371.778
bNăm 211.11017.15010.78117.80927.93128.91910.781 x t17.809 x t10.78117.80983.79386.757
cNăm 314.65620.81611.58218.96732.39833.62311.582 x t18.967 x t11.58218.96797.194100.869
dNăm 416.11922.28012.61020.45834.89036.57712.610 x t20.458 x t12.61020.458104.670109.731
eNăm 517.81724.09513.76822.13937.86339.95613.768 x t22.139 x t13.76822.139113.589119.868
fNăm 619.80426.37314.97123.86741.34443.67114.971 x t23.867 x t14.97123.867124.032131.013
gNăm 722.10029.10216.21425.61345.31647.71316.214 x t25.613 x t16.21425.613135.948143.139
hNăm 824.30531.60417.50127.38549.10551.69017.501 x t27.385 x t17.50127.385147.315155.070
iNăm 925.72632.85719.96430.40552.82156.13119.964 x t30.405 x t19.96430.405158.463168.393
kNăm 1027.02333.77522.88835.08856.66362.11122.888 x t35.088 x t22.88835.088169.989186.333
3Mật độ 2.550 cây/ha          
aNăm 17.14210.92411.80719.72422.73126.86611.807 x t19.724 x t11.80719.72468.19380.598
bNăm 211.11017.15012.63720.94629.78732.05612.637 x t20.946 x t12.63720.94689.36196.168
cNăm 314.65620.81613.56322.31534.37936.97113.563 x t22.315 x t13.56322.315103.137110.913
dNăm 416.11922.28014.72424.02937.00440.14814.724 x t24.029 x t14.72424.029111.012120.444
eNăm 517.81724.09516.02325.95040.11843.76716.023 x t25.950 x t16.02325.950120.354131.301
fNăm 619.80426.37317.37727.93343.75047.73717.377 x t27.933 x t17.37727.933131.250143.211
gNăm 722.10029.10218.78229.34447.88451.44418.782 x t29.344 x t18.78229.344143.652154.332
hNăm 824.30531.60420.24132.01451.84556.31920.241 x t32.014 x t20.24132.014155.535168.957
iNăm 925.72632.85722.82435.28255.68161.00822.824 x t35.282 x t22.82435.282167.043183.024
kNăm 1027.02333.77525.87440.22459.64967.24725.874 x t40.224 x t25.87440.224178.947201.741
4Mật độ 3.330 cây/ha          
aNăm 17.14210.92414.98626.11525.91033.25714.986 x t26.115 x t14.98626.11577.73099.771
bNăm 211.11017.15016.02927.76633.17938.87616.029 x t27.766 x t16.02927.76699.537116.628
cNăm 314.65620.81617.18129.59137.99744.24717.181 x t29.591 x t17.18129.591113.991132.741
dNăm 416.11922.28018.58431.79340.86447.91218.584 x t31.793 x t18.58431.793122.592143.736
eNăm 517.81724.09520.14234.23444.23752.05120.142 x t34.234 x t20.14234.234132.711156.153
fNăm 619.80426.37321.77336.77248.14656.57621.773 x t36.772 x t21.77336.772144.438169.728
gNăm 722.10029.10223.47239.38352.57461.48323.472 x t39.383 x t23.47239.383157.722184.449
hNăm 824.30531.60425.24542.07756.84966.38225.245 x t42.077 x t25.24542.077170.547199.146
iNăm 925.72632.85728.22746.08261.08471.80828.227 x t46.082 x t28.22746.082183.252215.424
kNăm 1027.02333.77532.24151.81566.01678.83832.241 x t51.815 x t32.24151.815198.048236.514
IIRừng sản xuất           
1Mật độ 1.670 cây/ha          
aNăm 16.93410.60516.31628.92526.92135.85916.316 x t28.925 x t16.31628.92526.92135.859
bNăm 210.78616.65017.56030.74934.21041.53517.560 x t30.749 x t17.56030.74934.21041.535
cNăm 314.22920.21018.96832.82439.17847.05318.968 x t32.824 x t18.96832.82439.17847.053
dNăm 415.65021.63120.80935.53042.44051.18020.809 x t35.530 x t20.80935.53042.44051.180
eNăm 517.29823.39322.89438.59746.28755.89522.894 x t38.597 x t22.89438.59746.28755.895
fNăm 619.22725.60525.06441.74950.66960.97625.064 x t41.749 x t25.06441.74950.66960.976
gNăm 721.45628.25427.30844.93355.56266.38927.308 x t44.933 x t27.30844.93355.56266.389
hNăm 823.59730.68429.63448.16460.31871.76129.634 x t48.164 x t29.63448.16460.31871.761
iNăm 924.97731.90034.08753.65765.98778.63434.087 x t53.657 x t34.08753.65765.98778.634
kNăm 1026.23632.79139.40662.31372.19788.54939.406 x t62.313 x t39.40662.31372.19788.549
2Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 16.93410.60517.51432.10328.11939.03717.514 x t32.103 x t17.51432.10328.11939.037
bNăm 210.78616.65018.76134.06435.41144.85018.761 x t34.064 x t18.76134.06435.41144.850
cNăm 314.22920.21020.16936.27940.37950.50820.169 x t36.279 x t20.16936.27940.37950.508
dNăm 415.65021.63122.00339.12943.63454.77922.003 x t39.129 x t22.00339.12943.63454.779
eNăm 517.29823.39324.07542.34647.46859.64424.075 x t42.346 x t24.07542.34647.46859.644
fNăm 619.22725.60526.22545.64951.83064.87626.225 x t45.649 x t26.22545.64951.83064.876
gNăm 721.45628.25428.44248.98956.69670.44528.442 x t48.989 x t28.44248.98956.69670.445
hNăm 823.59730.68430.73152.37961.41575.97630.731 x t52.379 x t30.73152.37961.41575.976
iNăm 924.97731.90035.25858.15567.15883.13235.258 x t58.155 x t35.25858.15567.15883.132
kNăm 1026.23632.79140.65567.11273.44693.34840.655 x t67.112 x t40.65567.11273.44693.348
3Mật độ 2.550 cây/ha          
aNăm 16.58210.06821.83937.08031.90743.66221.839 x t37.080 x t21.83937.08031.90743.662
bNăm 210.23915.80623.44639.45739.25249.69623.446 x t39.457 x t23.44639.45739.25249.696
cNăm 313.50719.18525.23742.11444.42255.62125.237 x t42.114 x t25.23742.11444.42255.621
dNăm 414.85620.53427.46845.41648.00260.27227.468 x t45.416 x t27.46845.41648.00260.272
eNăm 516.42122.20629.96449.11252.17065.53329.964 x t49.112 x t29.96449.11252.17065.533
fNăm 618.25224.30632.57652.93956.88271.19132.576 x t52.939 x t32.57652.93956.88271.191
gNăm 720.36826.82135.29456.85362.11577.22135.294 x t56.853 x t35.29456.85362.11577.221
hNăm 822.40029.12738.13060.87167.25783.27138.130 x t60.871 x t38.13060.87167.25783.271
iNăm 923.71030.28243.02867.10173.31090.81143.028 x t67.101 x t43.02867.10173.31090.811
kNăm 1024.90531.12848.79276.40179.920101.30648.792 x t76.401 x t48.79276.40179.920101.306
4Mật độ 3.330 cây/ha          
aNăm 16.93410.60528.16249.45038.76756.38428.162 x t49.450 x t28.16249.45038.76756.384
bNăm 210.78616.65030.20052.65046.85063.43630.200 x t52.650 x t30.20052.65046.85063.436
cNăm 314.22920.21032.45556.19152.66570.42032.455 x t56.191 x t32.45556.19152.66570.420
dNăm 415.65021.63135.19960.46356.83076.11335.199 x t60.463 x t35.19960.46356.83076.113
eNăm 517.29823.39338.24865.20161.64182.49938.248 x t65.201 x t38.24865.20161.64182.499
fNăm 619.22725.60541.44770.13567.05289.36241.447 x t70.135 x t41.44770.13567.05289.362
gNăm 721.45628.25444.78875.22173.04296.67744.788 x t75.221 x t44.78875.22173.04296.677
hNăm 823.59730.68448.28580.48178.969104.07848.285 x t80.481 x t48.28580.48178.969104.078
iNăm 924.97731.90053.98988.14085.889113.11753.989 x t88.140 x t53.98988.14085.889113.117
kNăm 1026.23632.79160.64199.10693.432125.34260.641 x t99.106 x t60.64199.10693.432125.342
BQUẬN SƠN TRÀ           
IRừng đặc dụng           
1Mật độ 1.670 cây/ha          
aNăm 16.78010.37011.77420.30322.14427.08311.774 x t20.303 x t11.77420.30366.43281.249
bNăm 210.54616.28012.59821.56728.87832.11312.598 x t21.567 x t12.59821.56786.63496.339
cNăm 313.91319.76013.51422.97733.27436.89013.514 x t22.977 x t13.51422.97799.822110.670
dNăm 415.30221.15014.65724.72235.80740.02414.657 x t24.722 x t14.65724.722107.421120.072
eNăm 516.91322.87315.93426.67138.80743.58415.934 x t26.671 x t15.93426.671116.421130.752
fNăm 618.79925.03517.26528.68742.30047.48617.265 x t28.687 x t17.26528.687126.900142.458
gNăm 720.97927.62518.64730.69146.27251.67018.647 x t30.691 x t18.64730.691138.816155.010
hNăm 823.07230.00120.08432.85650.08555.92820.084 x t32.856 x t20.08432.856150.255167.784
iNăm 924.42131.19122.65436.18353.84560.60422.654 x t36.183 x t22.65436.183161.535181.812
kNăm 1025.65232.06225.67941.11957.74166.77125.679 x t41.119 x t25.67941.119173.223200.313
2Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 16.78010.37013.09427.72523.46434.50513.094 x t27.725 x t13.09427.72570.392103.515
bNăm 210.54616.28014.00729.48630.28740.03214.007 x t29.486 x t14.00729.48690.861120.096
cNăm 313.91319.76015.01731.42634.77745.33915.017 x t31.426 x t15.01731.426104.331136.017
dNăm 415.30221.15016.26133.73837.41149.04016.261 x t33.738 x t16.26133.738112.233147.120
eNăm 516.91322.87317.64536.29140.51853.20417.645 x t36.291 x t17.64536.291121.554159.612
fNăm 618.79925.03519.09138.95144.12657.75019.091 x t38.951 x t19.09138.951132.378173.250
gNăm 720.97927.62520.59541.69848.22062.67720.595 x t41.698 x t20.59541.698144.660188.031
hNăm 823.07230.00122.16244.54252.16367.61422.162 x t44.542 x t22.16244.542156.489202.842
iNăm 924.42131.19124.87248.65156.06373.07224.872 x t48.651 x t24.87248.651168.189219.216
kNăm 1025.65232.06228.04554.42360.10780.07528.045 x t54.423 x t28.04554.423180.321240.225
3Mật độ 2.550 cây/ha          
aNăm 16.78010.37015.26030.97225.63037.75215.260 x t30.972 x t15.26030.97276.890113.256
bNăm 210.54616.28016.31732.95132.59743.49716.317 x t32.951 x t16.31732.95197.791130.491
cNăm 313.91319.76017.48335.12337.24349.03617.483 x t35.123 x t17.48335.123111.729147.108
dNăm 415.30221.15018.89137.68240.04152.98418.891 x t37.682 x t18.89137.682120.123158.952
eNăm 516.91322.87320.45240.49943.32557.41220.452 x t40.499 x t20.45240.499129.975172.236
fNăm 618.79925.03522.08643.44247.12162.24122.086 x t43.442 x t22.08643.442141.363186.723
gNăm 720.97927.62523.79145.88251.41666.86123.791 x t45.882 x t23.79145.882154.248200.583
hNăm 823.07230.00125.57249.65455.57372.72625.572 x t49.654 x t25.57249.654166.719218.178
iNăm 924.42131.19128.44754.04359.63878.46428.447 x t54.043 x t28.44754.043178.914235.392
kNăm 1025.65232.06231.79360.10963.85585.76131.793 x t60.109 x t31.79360.109191.565257.283
4Mật độ 3.330 cây/ha          
aNăm 16.78010.37017.14938.25927.51945.03917.149 x t38.259 x t17.14938.25982.557135.117
bNăm 210.54616.28018.33340.72634.61351.27218.333 x t40.726 x t18.33340.726103.839153.816
cNăm 313.91319.76019.63443.41939.39457.33219.634 x t43.419 x t19.63443.419118.182171.996
dNăm 415.30221.15021.18646.53442.33661.83621.186 x t46.534 x t21.18646.534127.008185.508
eNăm 516.91322.87322.90049.94545.77366.85822.900 x t49.945 x t22.90049.945137.319200.574
fNăm 618.79925.03524.69853.52049.73372.31924.698 x t53.520 x t24.69853.520149.199216.957
gNăm 720.97927.62526.57857.24254.20378.22126.578 x t57.242 x t26.57857.242162.609234.663
hNăm 823.07230.00128.54661.12858.54784.20028.546 x t61.128 x t28.54661.128175.641252.600
iNăm 924.42131.19131.68466.34962.87590.77031.684 x t66.349 x t31.68466.349188.625272.310
kNăm 1025.65232.06235.84973.30667.91198.95835.849 x t73.306 x t35.84973.306203.733296.874
IIRừng sản xuất          
1Mật độ 1.670 cây/ha          
aNăm 16.58210.06817.69130.54827.75937.13017.691 x t30.548 x t17.69130.54827.75937.130
bNăm 210.23915.80619.02032.48834.82642.72719.020 x t32.488 x t19.02032.48834.82642.727
cNăm 313.50719.18520.51434.67839.69948.18520.514 x t34.678 x t20.51434.67839.69948.185
dNăm 414.85620.53422.42937.48242.96352.33822.429 x t37.482 x t22.42937.48242.96352.338
eNăm 516.42122.20624.58840.64646.79457.06724.588 x t40.646 x t24.58840.64646.79457.067
fNăm 618.25224.30626.83943.90651.14562.15826.839 x t43.906 x t26.83943.90651.14562.158
gNăm 720.36826.82129.17347.21555.99467.58329.173 x t47.215 x t29.17347.21555.99467.583
hNăm 822.40029.12731.59950.58760.72672.98731.599 x t50.587 x t31.59950.58760.72672.987
iNăm 923.71030.28236.05956.12866.34179.83836.059 x t56.128 x t36.05956.12866.34179.838
kNăm 1024.90531.12841.35664.69372.48489.59841.356 x t64.693 x t41.35664.69372.48489.598
2Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 16.58210.06820.35638.83430.42445.41620.356 x t38.834 x t20.35638.83430.42445.416
bNăm 210.23915.80621.78741.25237.59351.49121.787 x t41.252 x t21.78741.25237.59351.491
cNăm 313.50719.18523.38543.94742.57057.45423.385 x t43.947 x t23.38543.94742.57057.454
dNăm 414.85620.53425.40647.28645.94062.14225.406 x t47.286 x t25.40647.28645.94062.142
eNăm 516.42122.20627.67151.01449.87767.43527.671 x t51.014 x t27.67151.01449.87767.435
fNăm 618.25224.30630.03054.87054.33673.12230.030 x t54.870 x t30.03054.87054.33673.122
gNăm 720.36826.82132.47258.80859.29379.17632.472 x t58.808 x t32.47258.80859.29379.176
hNăm 822.40029.12735.00662.84464.13385.24435.006 x t62.844 x t35.00662.84464.13385.244
iNăm 923.71030.28239.69569.20769.97792.91739.695 x t69.207 x t39.69569.20769.97792.917
kNăm 1024.90531.12845.23678.64776.364103.55245.236 x t78.647 x t45.23678.64776.364103.552
3Mật độ 2.550 cây/ha          
aNăm 16.58210.06822.92138.33332.98944.91522.921 x t38.333 x t22.92138.33332.98944.915
bNăm 210.23915.80624.60040.79440.40651.03324.600 x t40.794 x t24.60040.79440.40651.033
cNăm 313.50719.18526.46943.54045.65457.04726.469 x t43.540 x t26.46943.54045.65457.047
dNăm 414.85620.53428.78346.93949.31761.79528.783 x t46.939 x t28.78346.93949.31761.795
eNăm 516.42122.20631.36750.73653.57367.15731.367 x t50.736 x t31.36750.73653.57367.157
fNăm 618.25224.30634.07254.67258.37872.92434.072 x t54.672 x t34.07254.67258.37872.924
gNăm 720.36826.82136.89158.70263.71279.07036.891 x t58.702 x t36.89158.70263.71279.070
hNăm 822.40029.12739.83462.84468.96185.24439.834 x t62.844 x t39.83462.84468.96185.244
iNăm 923.71030.28244.84669.20775.12892.91744.846 x t69.207 x t44.84669.20775.12892.917
kNăm 1024.90531.12850.73278.64781.860103.55250.732 x t78.647 x t50.73278.64781.860103.552
4Mật độ 3.330 cây/ha          
aNăm 16.58210.06830.49640.56451.61258.19430.496 x t40.564 x t30.49640.56451.61258.194
bNăm 210.23915.80632.68348.48954.96365.20232.683 x t48.489 x t32.68348.48954.96365.202
cNăm 313.50719.18535.09254.27758.65972.16635.092 x t54.277 x t35.09254.27758.65972.166
dNăm 414.85620.53437.98458.51863.07077.92637.984 x t58.518 x t37.98458.51863.07077.926
eNăm 516.42122.20641.18563.39167.94884.36941.185 x t63.391 x t41.18563.39167.94884.369
fNăm 618.25224.30644.54868.85473.03891.29044.548 x t68.854 x t44.54868.85473.03891.290
gNăm 720.36826.82148.06974.89078.29898.66648.069 x t74.890 x t48.06974.89078.29898.666
hNăm 822.40029.12751.76180.88883.753106.15351.761 x t80.888 x t51.76180.88883.753106.153
iNăm 923.71030.28257.57187.85391.516115.22657.571 x t87.853 x t57.57187.85391.516115.226
kNăm 1024.90531.12864.31095.438102.452127.35764.310 x t95.438 x t64.31095.438102.452127.357
CQUẬN CẨM LỆ           
IRừng sản xuất           
1Mật độ 1.670 cây/ha           
aNăm 16.93410.60517.05731.32027.66238.25417.057 x t31.320 x t17.05731.32027.66238.254
bNăm 210.78616.65018.35133.30535.00144.09118.351 x t33.305 x t18.35133.30535.00144.091
cNăm 314.22920.21019.81235.55140.02249.78019.812 x t35.551 x t19.81235.55140.02249.780
dNăm 415.65021.63121.70938.43943.34054.08921.709 x t38.439 x t21.70938.43943.34054.089
eNăm 517.29823.39323.85441.70247.24759.00023.854 x t41.702 x t23.85441.70247.24759.000
fNăm 619.22725.60526.08945.06251.69464.28926.089 x t45.062 x t26.08945.06251.69464.289
gNăm 721.45628.25428.40148.46856.65569.92428.401 x t48.468 x t28.40148.46856.65569.924
hNăm 823.59730.68430.80051.93561.48475.53230.800 x t51.935 x t30.80051.93561.48475.532
iNăm 924.97731.90035.33257.68267.23282.65935.332 x t57.682 x t35.33257.68267.23282.659
kNăm 1026.23632.79140.73566.60773.52692.84340.735 x t66.607 x t40.73566.60773.52692.843
2Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 16.93410.60519.68032.49630.28539.43019.680 x t32.496 x t19.68032.49630.28539.430
bNăm 210.78616.65021.07334.48437.72345.27021.073 x t34.484 x t21.07334.48437.72345.270
cNăm 314.22920.21022.63536.72742.84550.95622.635 x t36.727 x t22.63536.72742.84550.956
dNăm 415.65021.63124.63439.60746.26555.25724.634 x t39.607 x t24.63439.60746.26555.257
eNăm 517.29823.39326.88342.85650.27660.15426.883 x t42.856 x t26.88342.85650.27660.154
fNăm 619.22725.60529.22146.19454.82665.42129.221 x t46.194 x t29.22146.19454.82665.421
gNăm 721.45628.25431.63849.57059.89271.02631.638 x t49.570 x t31.63849.57059.89271.026
hNăm 823.59730.68434.14252.99864.82676.59534.142 x t52.998 x t34.14252.99864.82676.595
iNăm 924.97731.90038.89758.81670.79783.79338.897 x t58.816 x t38.89758.81670.79783.793
kNăm 1026.23632.79144.53967.81877.33094.05444.539 x t67.818 x t44.53967.81877.33094.054
3Mật độ 2.550 cây/ha          
aNăm 16.93410.60521.83236.94932.43743.88321.832 x t36.949 x t21.83236.94932.43743.883
bNăm 210.78616.65023.44539.31140.09550.09723.445 x t39.311 x t23.44539.31140.09550.097
cNăm 314.22920.21025.24841.95945.45856.18825.248 x t41.959 x t25.24841.95945.45856.188
dNăm 415.65021.63127.50945.27749.14060.92727.509 x t45.277 x t27.50945.27749.14060.927
eNăm 517.29823.39330.04348.99853.43666.29630.043 x t48.998 x t30.04348.99853.43666.296
fNăm 619.22725.60532.69252.84658.29772.07332.692 x t52.846 x t32.69252.84658.29772.073
gNăm 721.45628.25435.44756.77463.70178.23035.447 x t56.774 x t35.44756.77463.70178.230
hNăm 823.59730.68438.31860.79869.00284.39538.318 x t60.798 x t38.31860.79869.00284.395
iNăm 924.97731.90043.35467.13875.25492.11543.354 x t67.138 x t43.35467.13875.25492.115
kNăm 1026.23632.79149.29476.69782.085102.93349.294 x t76.697 x t49.29476.69782.085102.933
4Mật độ 3.330 cây/ha          
aNăm 16.93410.60528.72950.00739.33456.94128.729 x t50.007 x t28.72950.00739.33456.941
bNăm 210.78616.65030.80453.24447.45464.03030.804 x t53.244 x t30.80453.24447.45464.030
cNăm 314.22920.21033.10056.82653.31071.05533.100 x t56.826 x t33.10056.82653.31071.055
dNăm 415.65021.63135.88761.14057.51876.79035.887 x t61.140 x t35.88761.14057.51876.790
eNăm 517.29823.39338.98265.92462.37583.22238.982 x t65.924 x t38.98265.92462.37583.222
fNăm 619.22725.60542.23070.90667.83590.13342.230 x t70.906 x t42.23070.90667.83590.133
gNăm 721.45628.25445.62476.04473.87897.50045.624 x t76.044 x t45.62476.04473.87897.500
hNăm 823.59730.68449.17781.35979.861104.95649.177 x t81.359 x t49.17781.35979.861104.956
iNăm 924.97731.90054.94089.07786.840114.05454.940 x t89.077 x t54.94089.07786.840114.054
kNăm 1026.23632.79161.657100.10694.448126.34261.657 x t100.106 x t61.657100.10694.448126.342
DHUYỆN HÒA VANG          
IRừng sản xuất           
1Mật độ 1.670 cây/ha          
aNăm 17.18510.99012.62025.94323.61033.12812.620 x t25.943 x t12.62025.94323.61033.128
bNăm 211.17717.25413.62127.56430.87538.74113.621 x t27.564 x t13.62127.56430.87538.741
cNăm 314.74420.94214.77429.42535.71644.16914.774 x t29.425 x t14.77429.42535.71644.169
dNăm 416.21722.41516.35431.92238.76948.13916.354 x t31.922 x t16.35431.92238.76948.139
eNăm 517.92524.24118.16634.77242.40752.69718.166 x t34.772 x t18.16634.77242.40752.697
fNăm 619.92426.53320.04237.68846.57557.61220.042 x t37.688 x t20.04237.68846.57557.612
gNăm 722.23429.27821.97040.61451.24862.84821.970 x t40.614 x t22.23440.61451.24862.848
hNăm 824.45231.79623.95643.56455.75268.01623.956 x t43.564 x t24.45243.56455.75268.016
iNăm 925.88233.05628.11948.83261.17574.71428.119 x t48.832 x t28.11948.83261.17574.714
kNăm 1027.18633.97933.14857.34767.12784.53333.148 x t57.347 x t33.14857.34767.12784.533
2Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 17.18510.99014.41230.07125.40237.25614.412 x t30.071 x t14.41230.07125.40237.256
bNăm 211.17717.25415.53331.96832.78743.14515.533 x t31.968 x t15.53331.96832.78743.145
cNăm 314.74420.94216.81434.12437.75648.86816.814 x t34.124 x t16.81434.12437.75648.868
dNăm 416.21722.41518.53136.93640.94653.15318.531 x t36.936 x t18.53136.93640.94653.153
eNăm 517.92524.24120.48840.12344.72958.04820.488 x t40.123 x t20.48840.12344.72958.048
fNăm 619.92426.53322.52043.39749.05363.32122.520 x t43.397 x t22.52043.39749.05363.321
gNăm 722.23429.27824.61446.70553.89268.93924.614 x t46.705 x t24.61446.70553.89268.939
hNăm 824.45231.79626.77850.06358.57474.51526.778 x t50.063 x t26.77850.06358.57474.515
iNăm 925.88233.05631.12955.76664.18581.64831.129 x t55.766 x t31.12955.76664.18581.648
kNăm 1027.18633.97936.36064.74770.33991.93336.360 x t64.747 x t36.36064.74770.33991.933
3Mật độ 2.550 cây/ha          
aNăm 17.18510.99016.65134.85027.64142.03516.651 x t34.850 x t16.65134.85027.64142.035
bNăm 211.17717.25417.92337.06735.17748.24417.923 x t37.067 x t17.92337.06735.17748.244
cNăm 314.74420.94219.36439.56640.30654.31019.364 x t39.566 x t19.36439.56640.30654.310
dNăm 416.21722.41521.25242.74243.66758.95921.252 x t42.742 x t21.25242.74243.66758.959
eNăm 517.92524.24123.39246.31747.63364.24223.392 x t46.317 x t23.39246.31747.63364.242
fNăm 619.92426.53325.61850.00752.15169.93125.618 x t50.007 x t25.61850.00752.15169.931
gNăm 722.23429.27827.92053.75857.19875.99227.920 x t53.758 x t27.92053.75857.19875.992
hNăm 824.45231.79630.30457.58862.10082.04030.304 x t57.588 x t30.30457.58862.10082.040
iNăm 925.88233.05634.89263.79667.94889.67834.892 x t63.796 x t34.89263.79667.94889.678
kNăm 1027.18633.97940.37573.31474.354100.50040.375 x t73.314 x t40.37573.31474.354100.500
4Mật độ 3.330 cây/ha          
aNăm 17.18510.99022.47547.45033.46554.63522.475 x t47.450 x t22.47547.45033.46554.635
bNăm 211.17717.25424.13750.51241.39161.68924.137 x t50.512 x t24.13750.51241.39161.689
cNăm 314.74420.94225.99453.91146.93668.65525.994 x t53.911 x t25.99453.91146.93668.655
dNăm 416.21722.41528.32658.04850.74174.26528.326 x t58.048 x t28.32658.04850.74174.265
eNăm 517.92524.24130.94062.64955.18180.57430.940 x t62.649 x t30.94062.64955.18180.574
fNăm 619.92426.53333.67267.43360.20587.35733.672 x t67.433 x t33.67267.43360.20587.357
gNăm 722.23429.27836.51372.35265.79194.58636.513 x t72.352 x t36.51372.35265.79194.586
hNăm 824.45231.79639.47377.42771.269101.87939.473 x t77.427 x t39.47377.42771.269101.879
iNăm 925.88233.05644.67684.96477.732110.84644.676 x t84.964 x t44.67684.96477.732110.846
kNăm 1027.18633.97950.81495.90184.793123.08750.814 x t95.901 x t50.81495.90184.793123.087
Phụ lục 3

Khung giá rừng trồng thuần loại chòđen

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm

STTĐơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồngChi phí đầu tư (1.000 đ/ha)Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)
Thấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhất
AHUYỆN HÒA VANG           
IRừng đặc dụng            
1Mật độ 1.670 cây/ha           
aNăm 147.27055.73016.15927.42971.88974.69916.159 x t27.429 x t16.15927.429215.667224.097
bNăm 252.76662.77517.58529.60880.36082.37417.585 x t29.608 x t17.58529.608241.080247.122
cNăm 356.12266.98519.12531.98586.11088.10719.125 x t31.985 x t19.12531.985258.330264.321
dNăm 458.13969.06020.38534.10389.44592.24220.385 x t34.103 x t20.38534.103268.335276.726
eNăm 559.88070.85921.21436.50092.07396.38021.214 x t36.500 x t21.21436.500276.219289.140
fNăm 661.82072.85822.04638.34194.904100.16122.046 x t38.341 x t22.04638.341284.712300.483
gNăm 763.43974.53623.17340.55497.709103.99323.173 x t40.554 x t23.17340.554293.127311.979
hNăm 865.27776.43224.13642.641100.568107.91824.136 x t42.641 x t24.13642.641301.704323.754
iNăm 967.38478.59825.27445.045103.872112.42925.274 x t45.045 x t25.27445.045311.616337.287
kNăm 1069.12880.40126.51847.584106.919116.71226.518 x t47.584 x t26.51847.584320.757350.136
lNăm 1171.10782.43828.02650.545110.464121.65228.026 x t50.545 x t28.02650.545331.392364.956
mNăm 1272.72584.11529.67853.674113.793126.39929.678 x t53.674 x t29.67853.674341.379379.197
nNăm 1374.67486.12230.91156.472117.033131.14630.911 x t56.472 x t30.91156.472351.099393.438
oNăm 1476.58088.08733.46561.020121.552137.60033.465 x t61.020 x t33.46561.020364.656412.800
pNăm 1578.43690.00236.97566.840126.977145.27636.975 x t66.840 x t36.97566.840380.931435.828
qNăm 1680.23591.85940.66572.957132.524153.19240.665 x t72.957 x t40.66572.957397.572459.576
rNăm 1782.51094.19344.34179.301138.534161.81144.341 x t79.301 x t44.34179.301415.602485.433
sNăm 1884.20495.94648.04285.575143.988169.77948.042 x t85.575 x t48.04285.575431.964509.337
tNăm 1986.43398.23352.30593.034150.538179.46752.305 x t93.034 x t52.30593.034451.614538.401
vNăm 2087.99199.84958.117102.381157.966190.37258.117 x t102.381 x t58.117102.381473.898571.116
IIRừng phòng hộ            
1Mật độ 1.670 cây/ha            
aNăm 147.27054.38616.14527.62670.53174.89616.145 x t27.626 x t16.14527.626141.062149.792
bNăm 252.76661.20017.57129.81178.77182.57717.571 x t29.811 x t17.57129.811157.542165.154
cNăm 356.12265.26719.11032.19384.37788.31519.110 x t32.193 x t19.11032.193168.754176.630
dNăm 458.13967.28320.37134.33087.65492.46920.371 x t34.330 x t20.37134.330175.308184.938
eNăm 559.88069.02421.20036.74590.22496.62521.200 x t36.745 x t21.20036.745180.448193.250
fNăm 661.82070.96522.03338.62792.998100.44722.033 x t38.627 x t22.03338.627185.996200.894
gNăm 763.43972.58323.16040.87895.743104.31723.160 x t40.878 x t23.16040.878191.486208.634
hNăm 865.27774.42124.12343.01398.544108.29024.123 x t43.013 x t24.12343.013197.088216.580
iNăm 967.38476.52825.26245.461101.790112.84525.262 x t45.461 x t25.26245.461203.580225.690
kNăm 1069.12878.27226.50848.049104.780117.17726.508 x t48.049 x t26.50848.049209.560234.354
lNăm 1171.10780.25228.01751.055108.269122.16228.017 x t51.055 x t28.01751.055216.538244.324
mNăm 1272.72581.86929.67054.232111.539126.95729.670 x t54.232 x t29.67054.232223.078253.914
nNăm 1374.67483.81830.90557.100114.723131.77430.905 x t57.100 x t30.90557.100229.446263.548
oNăm 1476.58085.72433.46161.670119.185138.25033.461 x t61.670 x t33.46161.670238.370276.500
pNăm 1578.43687.58036.97367.481124.553145.91736.973 x t67.481 x t36.97367.481249.106291.834
qNăm 1680.23589.37940.66573.592130.044153.82740.665 x t73.592 x t40.66573.592260.088307.654
rNăm 1782.51091.65544.34179.931135.996162.44144.341 x t79.931 x t44.34179.931271.992324.882
sNăm 1884.20493.34948.04286.222141.391170.42648.042 x t86.222 x t48.04286.222282.782340.852
tNăm 1986.43395.57752.30593.669147.882180.10252.305 x t93.669 x t52.30593.669295.764360.204
vNăm 2087.99197.13558.117102.960155.252190.95158.117 x t102.960 x t58.117102.960310.504381.902
Phụ lục 4

Khung giá rừng trồng thuần loại keo lai

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm

STTĐơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồngChi phí đầu tư (1.000 đ/ha)Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)
Thấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhất
AQUẬN LIÊN CHIỂU          
IRừng đặc dụng          
1Mật độ 1.670 cây/ha          
aNăm 119.47624.23114.12419.22438.35538.70014.124 x t19.224 x t14.12419.224115.065116.100
bNăm 226.13531.21114.94820.37146.15946.50614.948 x t20.371 x t14.94820.371138.477139.518
cNăm 330.03135.23415.67821.27950.91251.31015.678 x t21.279 x t15.67821.279152.736153.930
dNăm 431.76537.02616.81322.70253.83954.46716.813 x t22.702 x t16.81322.702161.517163.401
eNăm 534.14639.70618.21424.49557.92058.64118.214 x t24.495 x t18.21424.495173.760175.923
fNăm 637.04342.94619.64526.34062.59163.38319.645 x t26.340 x t19.64526.340187.773190.149
gNăm 740.43146.72121.07728.14867.79868.57921.077 x t28.148 x t21.07728.148203.394205.737
hNăm 843.01049.22322.43529.95271.65872.96222.435 x t29.952 x t22.43529.952214.974218.886
iNăm 943.43648.85524.89632.85673.75176.29224.896 x t32.856 x t24.89632.856221.253228.876
kNăm 1044.79950.45128.65537.44079.10682.23928.655 x t37.440 x t28.65537.440237.318246.717
2Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 121.34525.51716.03624.62841.55345.97316.036 x t24.628 x t16.03624.628124.659137.919
bNăm 228.03132.52416.98026.12949.50454.16016.980 x t26.129 x t16.98026.129148.512162.480
cNăm 331.92936.55417.78527.38554.33959.31417.785 x t27.385 x t17.78527.385163.017177.942
dNăm 433.69238.36519.02829.19557.39362.88719.028 x t29.195 x t19.02829.195172.179188.661
eNăm 536.17241.10520.57031.41661.67567.58820.570 x t31.416 x t20.57031.416185.025202.764
fNăm 639.17544.40922.15033.71666.55972.89122.150 x t33.716 x t22.15033.716199.677218.673
gNăm 742.67448.25123.74036.06571.99178.73923.740 x t36.065 x t23.74036.065215.973236.217
hNăm 845.22050.73925.24638.31875.98583.53825.246 x t38.318 x t25.24638.318227.955250.614
iNăm 945.40250.23627.85341.75478.08987.15627.853 x t41.754 x t27.85341.754234.267261.468
kNăm 1046.84651.87231.73546.91283.60793.75831.735 x t46.912 x t31.73546.912250.821281.274
3Mật độ 2.550 cây/ha          
aNăm 124.17328.89317.26126.93946.15451.11217.261 x t26.939 x t17.26126.939138.462153.336
bNăm 230.90035.94018.27528.58254.21559.48218.275 x t28.582 x t18.27528.582162.645178.446
cNăm 334.80139.97019.07429.88759.04464.68819.074 x t29.887 x t19.07429.887177.132194.064
dNăm 436.60641.83220.35331.80562.18568.41120.353 x t31.805 x t20.35331.805186.555205.233
eNăm 539.23644.75721.97234.18966.72973.42521.972 x t34.189 x t21.97234.189200.187220.275
fNăm 642.39948.26123.63436.66271.89579.06123.634 x t36.662 x t23.63436.662215.685237.183
gNăm 746.06752.31325.30939.13977.62285.20625.309 x t39.139 x t25.30939.139232.866255.618
hNăm 848.56254.73426.87441.60281.60890.16426.874 x t41.602 x t26.87441.602244.824270.492
iNăm 948.37553.76229.52445.17883.28693.55329.524 x t45.178 x t29.52445.178249.858280.659
kNăm 1049.94155.55433.40850.49588.962100.43633.408 x t50.495 x t33.40850.495266.886301.308
4Mật độ 3.330 cây/ha          
aNăm 128.87234.49720.03333.59354.53062.46520.033 x t33.593 x t20.03333.593163.590187.395
bNăm 235.66741.61121.21335.66162.82471.32821.213 x t35.661 x t21.21335.661188.472213.984
cNăm 339.57445.63922.05437.25067.69376.82422.054 x t37.250 x t22.05437.250203.079230.472
dNăm 441.45047.58523.45039.56071.03581.01023.450 x t39.560 x t23.45039.560213.105243.030
eNăm 544.32850.81925.25742.44476.07686.77225.257 x t42.444 x t25.25742.444228.228260.316
fNăm 647.75854.65527.11945.45081.77493.20827.119 x t45.450 x t27.11945.450245.322279.624
gNăm 751.70559.05529.00448.54788.059100.25229.004 x t48.547 x t29.00448.547264.177300.756
hNăm 854.11861.36730.73951.49192.106105.60930.739 x t51.491 x t30.73951.491276.318316.827
iNăm 953.31759.61433.53955.59893.153108.91533.539 x t55.598 x t33.53955.598279.459326.745
kNăm 1055.08561.66637.50761.49499.173116.57937.507 x t61.494 x t37.50761.494297.519349.737
IIRừng sản xuất          
1Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 115.67519.85426.23546.31746.08961.99226.235 x t46.317 x t26.23546.31746.08961.992
bNăm 219.51725.59427.90449.24853.49868.76527.904 x t49.248 x t27.90449.24853.49868.765
cNăm 322.82028.85929.40951.93458.26874.75429.409 x t51.934 x t29.40951.93458.26874.754
dNăm 424.19430.25631.66355.57161.91979.76531.663 x t55.571 x t31.66355.57161.91979.765
eNăm 526.10732.32634.40159.89766.72786.00434.401 x t59.897 x t34.40159.89766.72786.004
fNăm 628.43734.86437.26364.39772.12792.83437.263 x t64.397 x t37.26364.39772.12792.834
gNăm 731.10137.85040.17269.01978.022100.12040.172 x t69.019 x t40.17269.01978.022100.120
hNăm 833.14039.93142.99373.57282.924106.71242.993 x t73.572 x t42.99373.57282.924106.712
iNăm 933.40639.83247.86280.21687.694113.62247.862 x t80.216 x t47.86280.21687.694113.622
kNăm 1034.48941.02453.38590.00694.409124.49553.385 x t90.006 x t53.38590.00694.409124.495
2Mật đô 2.500 cây/ha          
aNăm 117.37922.52732.15356.69554.68074.07432.153 x t56.695 x t32.15356.69554.68074.074
bNăm 221.22128.26334.19860.29862.46181.51934.198 x t60.298 x t34.19860.29862.46181.519
cNăm 324.49031.48735.99563.54067.48288.03035.995 x t63.540 x t35.99563.54067.48288.030
dNăm 425.85532.88138.61967.85571.50093.71038.619 x t67.855 x t38.61967.85571.50093.710
eNăm 527.82835.04841.80572.98276.853100.81041.805 x t72.982 x t41.80572.98276.853100.810
fNăm 630.22637.69445.14278.33482.836108.56045.142 x t78.334 x t45.14278.33482.836108.560
gNăm 732.96440.79748.55683.86389.353116.82748.556 x t83.863 x t48.55683.86389.353116.827
hNăm 834.94142.79551.87289.32094.667124.26151.872 x t89.320 x t51.87289.32094.667124.261
iNăm 934.94442.31957.24196.88999.560131.83357.241 x t96.889 x t57.24196.88999.560131.833
kNăm 1036.07243.59363.243107.682106.836143.75463.243 x t107.682 x t63.243107.682106.836143.754
3Mật độ 3.330 cây/ha          
aNăm 120.21325.71734.90862.56160.62582.77434.908 x t62.561 x t34.90862.56160.62582.774
bNăm 224.05431.45437.10266.52768.55690.58137.102 x t66.527 x t37.10266.52768.55690.581
cNăm 327.26634.62038.87869.88973.49897.15538.878 x t69.889 x t38.87869.88973.49897.155
dNăm 428.61736.01741.57874.47477.595103.09141.578 x t74.474 x t41.57874.47477.595103.091
eNăm 530.68938.35344.93080.02083.283110.70944.930 x t80.020 x t44.93080.02083.283110.709
fNăm 633.20141.18848.44485.81789.632119.01848.444 x t85.817 x t48.44485.81789.632119.018
gNăm 736.06244.49452.04191.81596.535127.87752.041 x t91.815 x t52.04191.81596.535127.877
hNăm 837.93746.36355.47797.666101.840135.60355.477 x t97.666 x t55.47797.666101.840135.603
iNăm 937.50245.27360.931105.592106.204143.09460.931 x t105.592 x t60.931105.592106.204143.094
kNăm 1038.70446.69166.932116.795113.623155.49966.932 x t116.795 x t66.932116.795113.623155.499
4Mật độ 4.550 cây/ha          
aNăm 121.55824.56031.70053.40456.26074.96231.700 x t53.404 x t31.70053.40456.26074.962
bNăm 225.40730.31234.25757.30264.56982.70934.257 x t57.302 x t34.25757.30264.56982.709
cNăm 326.50233.44736.92661.32770.37387.82936.926 x t61.327 x t36.92661.32770.37387.829
dNăm 427.88034.81339.43365.20674.24693.08639.433 x t65.206 x t39.43365.20674.24693.086
eNăm 530.08837.10441.95870.64479.062100.73241.958 x t70.644 x t41.95870.64479.062100.732
fNăm 632.63439.86946.08978.59985.958111.23346.089 x t78.599 x t46.08978.59985.958111.233
5Mật độ 5.550 cây/ha          
aNăm 124.77227.94434.02057.51161.96482.28334.020 x t57.511 x t34.02057.51161.96482.283
bNăm 226.17431.78236.75961.70068.54187.87436.759 x t61.700 x t36.75961.70068.54187.874
cNăm 327.21634.86139.65566.05974.51693.27539.655 x t66.059 x t39.65566.05974.51693.275
dNăm 428.58836.22342.34170.22778.56498.81542.341 x t70.227 x t42.34170.22778.56498.815
eNăm 530.93438.65945.03575.94583.694106.87945.035 x t75.945 x t45.03575.94583.694106.879
fNăm 633.58041.54347.37982.75388.922116.33347.379 x t82.753 x t47.37982.75388.922116.333
6Mật độ 8.330 cây/ha          
aNăm 128.87332.19137.29762.66569.48891.53837.297 x t62.665 x t37.29762.66569.48891.538
bNăm 230.28337.95140.17967.07978.13097.36240.179 x t67.079 x t40.17967.07978.13097.362
cNăm 331.18340.87843.22171.64684.099102.82943.221 x t71.646 x t43.22171.64684.099102.829
dNăm 432.45542.13846.00275.96888.140108.42346.002 x t75.968 x t46.00275.96888.140108.423
eNăm 534.81644.58648.75981.79493.345116.61048.759 x t81.794 x t48.75981.79493.345116.610
fNăm 637.48347.52851.16090.27798.688127.76051.160 x t90.277 x t51.16090.27798.688127.760
BQUẬN SƠN TRÀ          
IRừng đặc dụng          
1Mật độ 1.670 cây/ha          
aNăm 119.47624.23113.53723.39437.76842.87013.537 x t23.394 x t13.53723.394113.304128.610
bNăm 226.13531.21114.32224.82045.53350.95514.322 x t24.820 x t14.32224.820136.599152.865
cNăm 330.03135.23415.01026.02650.24456.05715.010 x t26.026 x t15.01026.026150.732168.171
dNăm 431.76537.02616.10027.76753.12659.53216.100 x t27.767 x t16.10027.767159.378178.596
eNăm 534.14639.70617.45329.90057.15964.04617.453 x t29.900 x t17.45329.900171.477192.138
fNăm 637.04342.94618.83332.10661.77969.14918.833 x t32.106 x t18.83332.106185.337207.447
gNăm 740.43146.72120.21034.30166.93174.73220.210 x t34.301 x t20.21034.301200.793224.196
hNăm 843.01049.22321.51036.51770.73379.52721.510 x t36.517 x t21.51036.517212.199238.581
iNăm 943.43648.85523.91039.86172.76583.29723.910 x t39.861 x t23.91039.861218.295249.891
kNăm 1044.79950.45127.60244.91478.05389.71327.602 x t44.914 x t27.60244.914234.159269.139
2Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 121.34525.51713.64024.75539.15746.10013.640 x t24.755 x t13.64024.755117.471138.300
bNăm 228.03132.52414.42426.26446.94854.29514.424 x t26.264 x t14.42426.264140.844162.885
cNăm 331.92936.55415.05727.52951.61159.45815.057 x t27.529 x t15.05727.529154.833178.374
dNăm 433.69238.36516.11829.34954.48363.04116.118 x t29.349 x t16.11829.349163.449189.123
eNăm 536.17241.10517.46431.58058.56967.75217.464 x t31.580 x t17.46431.580175.707203.256
fNăm 639.17544.40918.83733.89163.24673.06618.837 x t33.891 x t18.83733.891189.738219.198
gNăm 742.67448.25120.20536.25268.45678.92620.205 x t36.252 x t20.20536.252205.368236.778
hNăm 845.22050.73921.47438.51872.21383.73821.474 x t38.518 x t21.47438.518216.639251.214
iNăm 945.40250.23623.82741.96774.06387.36923.827 x t41.967 x t23.82741.967222.189262.107
kNăm 1046.84651.87227.44147.13979.31393.98527.441 x t47.139 x t27.44147.139237.939281.955
3Mật độ 2.550 cây/ha          
aNăm 124.17328.89315.86629.29444.75953.46715.866 x t29.294 x t15.86629.294134.277160.401
bNăm 230.90035.94016.78731.09452.72761.99416.787 x t31.094 x t16.78731.094158.181185.982
cNăm 334.80139.97017.48632.56857.45667.36917.486 x t32.568 x t17.48632.568172.368202.107
dNăm 436.60641.83218.65834.66560.49071.27118.658 x t34.665 x t18.65834.665181.470213.813
eNăm 539.23644.75720.16437.24164.92176.47720.164 x t37.241 x t20.16437.241194.763229.431
fNăm 642.39948.26121.70539.91969.96682.31821.705 x t39.919 x t21.70539.919209.898246.954
gNăm 746.06752.31323.25142.61475.56488.68123.251 x t42.614 x t23.25142.614226.692266.043
hNăm 848.56254.73424.67845.31079.41293.87224.678 x t45.310 x t24.67845.310238.236281.616
iNăm 948.37553.76227.18049.13580.94297.51027.180 x t49.135 x t27.18049.135242.826292.530
kNăm 1049.94155.55430.90754.71686.461104.65730.907 x t54.716 x t30.90754.716259.383313.971
4Mật độ 3.330 cây/ha          
aNăm 128.87234.49717.91136.62352.40865.49517.911 x t36.623 x t17.91136.623157.224196.485
bNăm 235.66741.61118.94938.89460.56074.56118.949 x t38.894 x t18.94938.894181.680223.683
cNăm 339.57445.63919.63940.69965.27880.27319.639 x t40.699 x t19.63940.699195.834240.819
dNăm 441.45047.58520.87243.24068.45784.69020.872 x t43.240 x t20.87243.240205.371254.070
eNăm 544.32850.81922.50746.37173.32690.69922.507 x t46.371 x t22.50746.371219.978272.097
fNăm 647.75854.65524.18549.64078.84097.39824.185 x t49.640 x t24.18549.640236.520292.194
gNăm 751.70559.05525.87353.01884.928104.72325.873 x t53.018 x t25.87353.018254.784314.169
hNăm 854.11861.36727.39956.26188.766110.37927.399 x t56.261 x t27.39956.261266.298331.137
iNăm 953.31759.61429.97460.68889.588114.00529.974 x t60.688 x t29.97460.688268.764342.015
kNăm 1055.08561.66633.70366.92595.369122.01033.703 x t66.925 x t33.70366.925286.107366.030
IIRừng sản xuất          
1Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 115.67519.85427.57647.89847.43063.57327.576 x t47.898 x t27.57647.89847.43063.573
bNăm 219.51725.59429.33450.93554.92870.45229.334 x t50.935 x t29.33450.93554.92870.452
cNăm 322.82028.85930.93553.73459.79476.55430.935 x t53.734 x t30.93553.73459.79476.554
dNăm 424.19430.25633.29257.49163.54881.68533.292 x t57.491 x t33.29257.49163.54881.685
eNăm 526.10732.32636.13961.94668.46588.05336.139 x t61.946 x t36.13961.94668.46588.053
fNăm 628.43734.86439.11766.58373.98195.02039.117 x t66.583 x t39.11766.58373.98195.020
gNăm 731.10137.85042.15071.35280.000102.45342.150 x t71.352 x t42.15071.35280.000102.453
hNăm 833.14039.93145.10476.06185.035109.20145.104 x t76.061 x t45.10476.06185.035109.201
iNăm 933.40639.83250.11482.87389.946116.27950.114 x t82.873 x t50.11482.87389.946116.279
kNăm 1034.48941.02455.78892.84096.812127.32955.788 x t92.840 x t55.78892.84096.812127.329
2Mật đô 2.500 cây/ha          
aNăm 117.37922.52730.64154.86853.16872.24730.641 x t54.868 x t30.64154.86853.16872.247
bNăm 221.22128.26332.58458.34960.84779.57032.584 x t58.349 x t32.58458.34960.84779.570
cNăm 324.49031.48734.27361.46065.76085.95034.273 x t61.460 x t34.27361.46065.76085.950
dNăm 425.85532.88136.78265.63569.66391.49036.782 x t65.635 x t36.78265.63569.66391.490
eNăm 527.82835.04839.84470.61474.89298.44239.844 x t70.614 x t39.84470.61474.89298.442
fNăm 630.22637.69443.05175.80880.745106.03443.051 x t75.808 x t43.05175.80880.745106.034
gNăm 732.96440.79746.32481.16887.121114.13246.324 x t81.168 x t46.32481.16887.121114.132
hNăm 834.94142.79549.49086.44392.285121.38449.490 x t86.443 x t49.49086.44392.285121.384
iNăm 934.94442.31954.70093.82097.019128.76454.700 x t93.820 x t54.70093.82097.019128.764
kNăm 1036.07243.59360.532104.407104.125140.47960.532 x t104.407 x t60.532104.407104.125140.479
3Mật độ 3.330 cây/ha          
aNăm 120.21325.71736.59964.61062.31684.82336.599 x t64.610 x t36.59964.61062.31684.823
bNăm 224.05431.45438.90668.71470.36092.76838.906 x t68.714 x t38.90668.71470.36092.768
cNăm 327.26634.62040.80372.22375.42399.48940.803 x t72.223 x t40.80372.22375.42399.489
dNăm 428.61736.01743.63276.96479.649105.58143.632 x t76.964 x t43.63276.96479.649105.581
eNăm 530.68938.35347.12282.67685.475113.36547.122 x t82.676 x t47.12282.67685.475113.365
fNăm 633.20141.18850.78388.65191.971121.85250.783 x t88.651 x t50.78388.65191.971121.852
gNăm 736.06244.49454.53694.83999.030130.90154.536 x t94.839 x t54.53694.83999.030130.901
hNăm 837.93746.36358.140100.893104.503138.83058.140 x t100.893 x t58.140100.893104.503138.830
iNăm 937.50245.27363.772109.035109.045146.53763.772 x t109.035 x t63.772109.035109.045146.537
kNăm 1038.70446.69169.963120.468116.654159.17269.963 x t120.468 x t69.963120.468116.654159.172
4Mật độ 4.550 cây/ha          
aNăm 121.55824.56033.27455.21957.83476.77733.274 x t55.219 x t33.27455.21957.83476.777
bNăm 225.40730.31235.93659.23966.24884.64635.936 x t59.239 x t35.93659.23966.24884.646
cNăm 326.50233.44738.71863.39472.16589.89638.718 x t63.394 x t38.71863.39472.16589.896
dNăm 427.88034.81341.34567.41176.15895.29141.345 x t67.411 x t41.34567.41176.15895.291
eNăm 530.08837.10443.99872.99781.102103.08543.998 x t72.997 x t43.99872.99781.102103.085
fNăm 632.63439.86948.26681.10988.135113.74348.266 x t81.109 x t48.26681.10988.135113.743
5Mật độ 5.550 cây/ha          
aNăm 124.77227.94435.68659.44963.63084.22135.686 x t59.449 x t35.68659.44963.63084.221
bNăm 226.17431.78238.53763.76970.31989.94338.537 x t63.769 x t38.53763.76970.31989.943
cNăm 327.21634.86141.55268.26676.41395.48241.552 x t68.266 x t41.55268.26676.41395.482
dNăm 428.58836.22344.36572.58180.588101.16944.365 x t72.581 x t44.36572.58180.588101.169
eNăm 530.93438.65947.19578.45785.854109.39147.195 x t78.457 x t47.19578.45785.854109.391
fNăm 633.58041.54349.68385.43491.226119.01449.683 x t85.434 x t49.68385.43491.226119.014
CQUẬN CẨM LỆ          
IRừng sản xuất          
1Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 115.67519.85426.81046.87046.66462.54526.810 x t46.870 x t26.81046.87046.66462.545
bNăm 219.51725.59428.51749.83854.11169.35528.517 x t49.838 x t28.51749.83854.11169.355
cNăm 322.82028.85930.06352.56458.92275.38430.063 x t52.564 x t30.06352.56458.92275.384
dNăm 424.19430.25632.36156.24362.61780.43732.361 x t56.243 x t32.36156.24362.61780.437
eNăm 526.10732.32635.14660.61467.47286.72135.146 x t60.614 x t35.14660.61467.47286.721
fNăm 628.43734.86438.05765.16272.92193.59938.057 x t65.162 x t38.05765.16272.92193.599
gNăm 731.10137.85041.01969.83578.869100.93641.019 x t69.835 x t41.01969.83578.869100.936
hNăm 833.14039.93143.89874.44383.829107.58343.898 x t74.443 x t43.89874.44383.829107.583
iNăm 933.40639.83248.82781.14688.659114.55248.827 x t81.146 x t48.82781.14688.659114.552
kNăm 1034.48941.02454.41590.99895.439125.48754.415 x t90.998 x t54.41590.99895.439125.487
2Mật đô 2.500 cây/ha          
aNăm 117.37922.52731.28955.50853.81672.88731.289 x t55.508 x t31.28955.50853.81672.887
bNăm 221.22128.26333.27659.03161.53980.25233.276 x t59.031 x t33.27659.03161.53980.252
cNăm 324.49031.48735.01162.18866.49886.67835.011 x t62.188 x t35.01162.18866.49886.678
dNăm 425.85532.88137.57066.41270.45192.26737.570 x t66.412 x t37.57066.41270.45192.267
eNăm 527.82835.04840.68571.44375.73399.27140.685 x t71.443 x t40.68571.44375.73399.271
fNăm 630.22637.69443.94776.69281.641106.91843.947 x t76.692 x t43.94776.69281.641106.918
gNăm 732.96440.79747.28182.11188.078115.07547.281 x t82.111 x t47.28182.11188.078115.075
hNăm 834.94142.79550.51187.45093.306122.39150.511 x t87.450 x t50.51187.45093.306122.391
iNăm 934.94442.31955.78994.89498.108129.83855.789 x t94.894 x t55.78994.89498.108129.838
kNăm 1036.07243.59361.694105.553105.287141.62561.694 x t105.553 x t61.694105.553105.287141.625
3Mật độ 3.330 cây/ha          
aNăm 120.21325.71735.63263.27861.34983.49135.632 x t63.278 x t35.63263.27861.34983.491
bNăm 224.05431.45437.87567.29369.32991.34737.875 x t67.293 x t37.87567.29369.32991.347
cNăm 327.26634.62039.70370.70674.32397.97239.703 x t70.706 x t39.70370.70674.32397.972
dNăm 428.61736.01742.45875.34678.475103.96342.458 x t75.346 x t42.45875.34678.475103.963
eNăm 530.68938.35345.87080.94984.223111.63845.870 x t80.949 x t45.87080.94984.223111.638
fNăm 633.20141.18849.44786.80990.635120.01049.447 x t86.809 x t49.44786.80990.635120.010
gNăm 736.06244.49453.11092.87397.604128.93553.110 x t92.873 x t53.11092.87397.604128.935
hNăm 837.93746.36356.61898.795102.981136.73256.618 x t98.795 x t56.61898.795102.981136.732
iNăm 937.50245.27362.148106.797107.421144.29962.148 x t106.797 x t62.148106.797107.421144.299
kNăm 1038.70446.69168.231118.080114.922156.78468.231 x t118.080 x t68.231118.080114.922156.784
4Mật độ 4.550 cây/ha          
aNăm 121.55824.56032.37454.03956.93475.59732.374 x t54.039 x t32.37454.03956.93475.597
bNăm 225.40730.31234.97757.98065.28983.38734.977 x t57.980 x t34.97757.98065.28983.387
cNăm 326.50233.44737.69462.05171.14188.55337.694 x t62.051 x t37.69462.05171.14188.553
dNăm 427.88034.81340.25265.97775.06593.85740.252 x t65.977 x t40.25265.97775.06593.857
eNăm 530.08837.10442.83271.46779.936101.55542.832 x t71.467 x t42.83271.46779.936101.555
fNăm 632.63439.86947.02279.47886.891112.11247.022 x t79.478 x t47.02279.47886.891112.112
5Mật độ 5.550 cây/ha          
aNăm 124.77227.94434.73458.19062.67882.96234.734 x t58.190 x t34.73458.19062.67882.962
bNăm 226.17431.78237.52162.42469.30388.59837.521 x t62.424 x t37.52162.42469.30388.598
cNăm 327.21634.86140.46866.83175.32994.04740.468 x t66.831 x t40.46866.83175.32994.047
dNăm 428.58836.22343.20971.05179.43299.63943.209 x t71.051 x t43.20971.05179.43299.639
eNăm 530.93438.65945.96176.82484.620107.75845.961 x t76.824 x t45.96176.82484.620107.758
fNăm 633.58041.54348.36783.69189.910117.27148.367 x t83.691 x t48.36783.69189.910117.271
6Mật độ 8.330 cây/ha          
aNăm 128.87332.19136.14060.26168.33189.13436.140 x t60.261 x t36.14060.26168.33189.134
bNăm 230.28337.95138.94464.51476.89594.79738.944 x t64.514 x t38.94464.51476.89594.797
cNăm 331.18340.87841.90368.90982.781100.09241.903 x t68.909 x t41.90368.90982.781100.092
dNăm 432.45542.13844.59773.04786.735105.50244.597 x t73.047 x t44.59773.04786.735105.502
eNăm 534.81644.58647.25978.67891.845113.49447.259 x t78.678 x t47.25978.67891.845113.494
fNăm 637.48347.52849.55986.95297.087124.43549.559 x t86.952 x t49.55986.95297.087124.435
DHUYỆN HÒA VANG          
IRừng đặc dụng          
1Mật độ 1.670 cây/ha          
aNăm 120.09025.8039.83121.30035.63441.3909.831 x t21.300 x t9.83121.300106.902124.170
bNăm 226.98433.27710.36622.58143.64349.56510.366 x t22.581 x t10.36622.581130.929148.695
cNăm 331.01937.58810.78223.60948.37054.62810.782 x t23.609 x t10.78223.609145.110163.884
dNăm 432.81439.50611.59425.19451.10058.00811.594 x t25.194 x t11.59425.194153.300174.024
eNăm 535.28142.37812.65927.18055.03762.46112.659 x t27.180 x t12.65927.180165.111187.383
fNăm 638.28145.85013.72929.22559.57967.50613.729 x t29.225 x t13.72929.225178.737202.518
gNăm 741.79149.89714.77131.24264.66873.03314.771 x t31.242 x t14.77131.242194.004219.099
hNăm 844.46152.57715.70933.25068.28677.71115.709 x t33.250 x t15.70933.250204.858233.133
iNăm 944.90252.18117.75636.44469.93781.34617.756 x t36.444 x t17.75636.444209.811244.038
kNăm 1046.31553.89121.11241.44275.00387.75721.112 x t41.442 x t21.11241.442225.009263.271
2Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 122.00927.14510.79922.57437.94444.58310.799 x t22.574 x t10.79922.574113.832133.749
bNăm 228.93034.64811.39123.93146.03952.86111.391 x t23.931 x t11.39123.931138.117158.583
cNăm 332.96738.96411.81225.01050.77657.97711.812 x t25.010 x t11.81225.010152.328173.931
dNăm 434.79140.90312.66026.66653.56361.45712.660 x t26.666 x t12.66026.666160.689184.371
eNăm 537.36043.83813.78828.74457.62666.10413.788 x t28.744 x t13.78828.744172.878198.312
fNăm 640.47047.37814.92530.88662.30371.35614.925 x t30.886 x t14.92530.886186.909214.068
gNăm 744.09451.49516.03933.06067.53477.15416.039 x t33.060 x t16.03933.060202.602231.462
hNăm 846.73154.16017.03035.10871.19081.83917.030 x t35.108 x t17.03035.108213.570245.517
iNăm 946.91853.61919.12138.39672.74085.31419.121 x t38.396 x t19.12138.396218.220255.942
kNăm 1048.41455.37222.49243.50177.86491.91522.492 x t43.501 x t22.49243.501233.592275.745
3Mật độ 2.550 cây/ha           
aNăm 124.91130.71111.62426.83042.33551.74111.624 x t26.830 x t11.62426.830127.005155.223
bNăm 231.87338.25312.25828.46050.51160.33312.258 x t28.460 x t12.25828.460151.533180.999
cNăm 335.91342.56812.64229.72055.21065.63312.642 x t29.720 x t12.64229.720165.630196.899
dNăm 437.78144.56013.49331.62758.05369.40813.493 x t31.627 x t13.49331.627174.159208.224
eNăm 540.50447.69314.66634.02562.35974.52914.666 x t34.025 x t14.66634.025187.077223.587
fNăm 643.78051.44615.85036.50967.29680.28915.850 x t36.509 x t15.85036.509201.888240.867
gNăm 747.57855.78817.01138.99072.79986.56817.011 x t38.990 x t17.01138.990218.397259.704
hNăm 850.16258.38118.02041.43776.40191.59918.020 x t41.437 x t18.02041.437229.203274.797
iNăm 949.96757.33620.11045.06577.44695.03220.110 x t45.065 x t20.11045.065232.338285.096
kNăm 1051.58959.25623.43250.54082.688102.12923.432 x t50.540 x t23.43250.540248.064306.387
4Mật độ 3.330 cây/ha           
aNăm 129.73536.63113.18230.29349.81360.02813.182 x t30.293 x t13.18230.293149.439180.084
bNăm 236.76544.23813.90132.13458.13968.89913.901 x t32.134 x t13.90132.134174.417206.697
cNăm 340.80948.55014.23533.43662.78574.24514.235 x t33.436 x t14.23533.436188.355222.735
dNăm 442.75050.63015.10835.48565.73878.23515.108 x t35.485 x t15.10835.485197.214234.705
eNăm 545.72954.09216.36938.12370.46183.85216.369 x t38.123 x t16.36938.123211.383251.556
fNăm 649.28058.19917.64740.86075.84690.14017.647 x t40.860 x t17.64740.860227.538270.420
gNăm 753.36862.91418.90543.66481.81997.03218.905 x t43.664 x t18.90543.664245.457291.096
hNăm 855.86665.38819.96246.27085.350102.13619.962 x t46.270 x t19.96246.270256.050306.408
iNăm 955.03463.50522.06950.08285.574105.11622.069 x t50.082 x t22.06950.082256.722315.348
kNăm 1056.86665.70425.33255.76791.036112.63325.332 x t55.767 x t25.33255.767273.108337.899
IIRừng phòng hộ          
1Mật độ 1.670 cây/ha          
aNăm 120.09025.8039.81821.28735.62141.3779.818 x t21.287 x t9.81821.28771.24282.754
bNăm 226.98433.27710.35422.56943.63149.55310.354 x t22.569 x t10.35422.56987.26299.106
cNăm 331.01937.58810.77123.59848.35954.61710.771 x t23.598 x t10.77123.59896.718109.234
dNăm 432.81439.50611.58525.18451.09157.99811.585 x t25.184 x t11.58525.184102.182115.996
eNăm 535.28142.37812.65127.17355.02962.45412.651 x t27.173 x t12.65127.173110.058124.908
fNăm 638.28145.85013.72329.22059.57367.50113.723 x t29.220 x t13.72329.220119.146135.002
gNăm 741.79149.89714.76831.24264.66573.03314.768 x t31.242 x t14.76831.242129.330146.066
hNăm 844.46152.57715.70933.25068.28677.71115.709 x t33.250 x t15.70933.250136.572155.422
iNăm 944.90252.18117.75636.44469.93781.34617.756 x t36.444 x t17.75636.444139.874162.692
kNăm 1046.31553.89121.11241.44275.00387.75721.112 x t41.442 x t21.11241.442150.006175.514
2Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 122.00927.14510.78622.56137.93144.57010.786 x t22.561 x t10.78622.56175.86289.140
bNăm 228.93034.64811.37923.92046.02752.85011.379 x t23.920 x t11.37923.92092.054105.700
cNăm 332.96738.96411.80125.00050.76557.96711.801 x t25.000 x t11.80125.000101.530115.934
dNăm 434.79140.90312.65126.65753.55461.44812.651 x t26.657 x t12.65126.657107.108122.896
eNăm 537.36043.83813.78128.73757.61966.09713.781 x t28.737 x t13.78128.737115.238132.194
fNăm 640.47047.37814.92030.88162.29871.35114.920 x t30.881 x t14.92030.881124.596142.702
gNăm 744.09451.49516.03633.05767.53177.15116.036 x t33.057 x t16.03633.057135.062154.302
hNăm 846.73154.16017.03035.10871.19081.83917.030 x t35.108 x t17.03035.108142.380163.678
iNăm 946.91853.61919.12138.39672.74085.31419.121 x t38.396 x t19.12138.396145.480170.628
kNăm 1048.41455.37222.49243.50177.86491.91522.492 x t43.501 x t22.49243.501155.728183.830
3Mật độ 2.550 cây/ha          
aNăm 124.91130.71111.61126.81742.32251.72811.611 x t26.817 x t11.61126.81784.644103.456
bNăm 231.87338.25312.24628.44850.49960.32112.246 x t28.448 x t12.24628.448100.998120.642
cNăm 335.91342.56812.63129.70955.19965.62212.631 x t29.709 x t12.63129.709110.398131.244
dNăm 437.78144.56013.48431.61858.04469.39913.484 x t31.618 x t13.48431.618116.088138.798
eNăm 540.50447.69314.65934.01862.35274.52214.659 x t34.018 x t14.65934.018124.704149.044
fNăm 643.78051.44615.84536.50467.29180.28415.845 x t36.504 x t15.84536.504134.582160.568
gNăm 747.57855.78817.00838.99072.79686.56817.008 x t38.990 x t17.00838.990145.592173.136
hNăm 850.16258.38118.02041.43776.40191.59918.020 x t41.437 x t18.02041.437152.802183.198
iNăm 949.96757.33620.11045.06577.44695.03220.110 x t45.065 x t20.11045.065154.892190.064
kNăm 1051.58959.25623.43250.54082.688102.12923.432 x t50.540 x t23.43250.540165.376204.258
4Mật độ 3.330 cây/ha          
aNăm 129.73536.63113.16930.27949.80060.01413.169 x t30.279 x t13.16930.27999.600120.028
bNăm 236.76544.23813.88932.12258.12768.88713.889 x t32.122 x t13.88932.122116.254137.774
cNăm 340.80948.55014.22433.42562.77474.23414.224 x t33.425 x t14.22433.425125.548148.468
dNăm 442.75050.63015.09935.47665.72978.22615.099 x t35.476 x t15.09935.476131.458156.452
eNăm 545.72954.09216.36238.11570.45483.84416.362 x t38.115 x t16.36238.115140.908167.688
fNăm 649.28058.19917.64240.85575.84190.13517.642 x t40.855 x t17.64240.855151.682180.270
gNăm 753.36862.91418.90243.66181.81697.02918.902 x t43.661 x t18.90243.661163.632194.058
hNăm 855.86665.38819.96246.27085.350102.13619.962 x t46.270 x t19.96246.270170.700204.272
iNăm 955.03463.50522.06950.08285.574105.11622.069 x t50.082 x t22.06950.082171.148210.232
kNăm 1056.86665.70425.33255.76791.036112.63325.332 x t55.767 x t25.33255.767182.072225.266
IIIRừng sản xuất          
1Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 116.18821.07220.39743.80241.46959.99020.397 x t43.802 x t20.39743.80241.46959.990
bNăm 220.16827.22821.67346.55748.90166.72521.673 x t46.557 x t21.67346.55748.90166.725
cNăm 323.59530.73822.75049.02553.48872.62022.750 x t49.025 x t22.75049.02553.48872.620
dNăm 425.02232.24524.57152.48356.81677.50524.571 x t52.483 x t24.57152.48356.81677.505
eNăm 527.00834.47326.85956.65361.33283.66126.859 x t56.653 x t26.85956.65361.33283.661
fNăm 629.42737.20429.23860.97766.44290.40429.238 x t60.977 x t29.23860.97766.44290.404
gNăm 732.19140.41531.62865.40072.04397.59131.628 x t65.400 x t31.62865.40072.04397.591
hNăm 834.30842.65533.88569.71476.540104.02233.885 x t69.714 x t33.88569.71476.540104.022
iNăm 934.58742.55738.21976.23280.776110.81938.219 x t76.232 x t38.21976.23280.776110.819
kNăm 1035.71343.84343.18086.07687.023121.78943.180 x t86.076 x t43.18086.07687.023121.789
2Mật đô 2.500 cây/ha          
aNăm 117.93923.88424.09252.06747.97670.00624.092 x t52.067 x t24.09252.06747.97670.006
bNăm 221.92030.03525.59555.35355.63077.27325.595 x t55.353 x t25.59555.35355.63077.273
cNăm 325.31233.50426.80058.21260.30483.52426.800 x t58.212 x t26.80058.21260.30483.524
dNăm 426.73135.00928.82062.18163.82988.91228.820 x t62.181 x t28.82062.18163.82988.912
eNăm 528.78037.34331.37466.97868.71795.75831.374 x t66.978 x t31.37466.97868.71795.758
fNăm 631.27040.19334.03671.97074.229103.24034.036 x t71.970 x t34.03671.97074.229103.240
gNăm 734.11243.53136.72377.10380.254111.21536.723 x t77.103 x t36.72377.10380.254111.215
hNăm 836.16645.68339.25282.10484.935118.27039.252 x t82.104 x t39.25282.10484.935118.270
iNăm 936.17345.18443.84989.31589.033125.48843.849 x t89.315 x t43.84989.31589.033125.488
kNăm 1037.34746.56049.03399.91495.593137.26149.033 x t99.914 x t49.03399.91495.593137.261
3Mật độ 3.330 cây/ha          
aNăm 120.85327.30427.61459.47054.91880.32327.614 x t59.470 x t27.61459.47054.91880.323
bNăm 224.83233.45629.31863.22162.77488.05329.318 x t63.221 x t29.31863.22162.77488.053
cNăm 328.16736.86430.55066.29167.41494.45830.550 x t66.291 x t30.55066.29167.41494.458
dNăm 429.57338.37732.70070.63671.077100.20932.700 x t70.636 x t32.70070.63671.077100.209
eNăm 531.72640.89535.48375.97476.378107.70035.483 x t75.974 x t35.48375.97476.378107.700
fNăm 634.33543.94938.38781.54382.336115.87838.387 x t81.543 x t38.38781.54382.336115.878
gNăm 737.30747.50841.32787.28488.835124.59141.327 x t87.284 x t41.32787.28488.835124.591
hNăm 839.25649.52544.05092.82293.575132.07844.050 x t92.822 x t44.05092.82293.575132.078
iNăm 938.81148.36948.806100.53697.175139.34748.806 x t100.536 x t48.806100.53697.175139.347
kNăm 1040.06449.90454.065111.700103.969151.76454.065 x t111.700 x t54.065111.700103.969151.764
4Mật độ 4.550 cây/ha          
aNăm 122.22326.10924.90450.53251.01372.75524.904 x t50.532 x t24.90450.53251.01372.755
bNăm 226.21232.27627.02754.27159.30380.48327.027 x t54.271 x t27.02754.27159.30380.483
cNăm 327.35435.65329.23058.11664.88385.47029.230 x t58.116 x t29.23058.11664.88385.470
dNăm 428.78937.13531.22761.77468.36290.56331.227 x t61.774 x t31.22761.77468.36290.563
eNăm 531.08539.60733.20467.07172.81198.15633.204 x t67.071 x t33.20467.07172.81198.156
fNăm 633.73242.58936.79775.02079.386108.75236.797 x t75.020 x t36.79775.02079.386108.752
5Mật độ 5.550 cây/ha          
aNăm 125.52929.68826.85054.49456.53880.02326.850 x t54.494 x t26.85054.49456.53880.023
bNăm 226.98033.80129.13258.51762.93385.49729.132 x t58.517 x t29.13258.51762.93385.497
cNăm 328.07037.12231.53862.69068.66090.76031.538 x t62.690 x t31.53862.69068.66090.760
dNăm 429.50138.60233.68866.62772.29096.12833.688 x t66.627 x t33.68866.62772.29096.128
eNăm 531.94241.23535.80472.19077.039104.13235.804 x t72.190 x t35.80472.19077.039104.132
fNăm 634.69344.34737.50478.87281.851113.56537.504 x t78.872 x t37.50478.87281.851113.565
6Mật độ 8.330 cây/ha          
aNăm 129.70834.10227.75657.11261.85886.82027.756 x t57.112 x t27.75657.11261.85886.820
bNăm 231.16838.22330.02161.23268.24492.40030.021 x t61.232 x t30.02161.23268.24492.400
cNăm 332.11441.40032.40465.50573.80497.61932.404 x t65.505 x t32.40465.50573.80497.619
dNăm 433.44742.78434.46769.47977.251102.92634.467 x t69.479 x t34.46769.47977.251102.926
eNăm 535.90745.45236.44975.03781.901110.94436.449 x t75.037 x t36.44975.03781.901110.944
fNăm 638.68548.60937.99381.80186.602120.48637.993 x t81.801 x t37.99381.80186.602120.486
Phụ lục 5

Khung giá rừng trồng thuần loại lát hoa

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm

STTĐơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồngChi phí đầu tư (1.000 đ/ha)Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)
Thấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhất
AHUYỆN HÒA VANG          
IRừng đặc dụng           
1Mật độ 1.250 cây/ha           
aNăm 137.80545.22811.16037.98056.38875.78511.160 x t37.980 x t11.16037.980169.164227.355
bNăm 243.24852.21912.24640.86464.46584.11212.246 x t40.864 x t12.24640.864193.395252.336
cNăm 346.61756.44213.36343.92669.80590.54313.363 x t43.926 x t13.36343.926209.415271.629
dNăm 448.54858.43214.18846.78972.62095.33714.188 x t46.789 x t14.18846.789217.860286.011
eNăm 550.27260.21514.72649.98774.941100.25914.726 x t49.987 x t14.72649.987224.823300.777
fNăm 652.14762.14815.24452.82877.392104.97515.244 x t52.828 x t15.24452.828232.176314.925
gNăm 753.78063.84015.98556.05879.825109.83815.985 x t56.058 x t15.98556.058239.475329.514
hNăm 855.57865.69616.60259.29982.298114.87716.602 x t59.299 x t16.60259.299246.894344.631
iNăm 957.57767.75317.36362.91685.116120.49317.363 x t62.916 x t17.36362.916255.348361.479
kNăm 1059.30469.54018.20166.75287.741126.05618.201 x t66.752 x t18.20166.752263.223378.168
lNăm 1161.20771.50119.23671.04390.737132.25019.236 x t71.043 x t19.23671.043272.211396.750
mNăm 1262.84073.19320.39575.62493.588138.46420.395 x t75.624 x t20.39575.624280.764415.392
nNăm 1364.72175.13221.28780.16296.419144.88321.287 x t80.162 x t21.28780.162289.257434.649
oNăm 1466.56977.03923.25186.301100.290152.87023.251 x t86.301 x t23.25186.301300.870458.610
pNăm 1568.38078.90925.96393.624104.872162.00425.963 x t93.624 x t25.96393.624314.616486.012
qNăm 1670.14980.73628.797101.341109.533171.49028.797 x t101.341 x t28.797101.341328.599514.470
rNăm 1772.27382.91931.617109.422114.536181.69531.617 x t109.422 x t31.617109.422343.608545.085
sNăm 1873.96384.66834.442117.640119.110191.60334.442 x t117.640 x t34.442117.640357.330574.809
tNăm 1976.05386.81637.872127.238124.688203.29137.872 x t127.238 x t37.872127.238374.064609.873
vNăm 2077.64188.46342.708138.832131.171216.47342.708 x t138.832 x t42.708138.832393.513649.419
IIRừng phòng hộ           
1Mật độ 1.250 cây/ha           
aNăm 136.36742.66611.35138.37054.01774.73711.351 x t38.370 x t11.35138.370108.034149.474
bNăm 241.71349.33012.45141.27261.78182.98512.451 x t41.272 x t12.45141.272123.562165.970
cNăm 345.30753.63313.53644.30867.16989.61513.536 x t44.308 x t13.53644.308134.338179.230
dNăm 446.97655.30214.39847.22869.70094.20414.398 x t47.228 x t14.39847.228139.400188.408
eNăm 548.78157.10814.98850.43072.09699.21114.988 x t50.430 x t14.98850.430144.192198.422
fNăm 650.55658.88215.54553.32274.427103.87815.545 x t53.322 x t15.54553.322148.854207.756
gNăm 752.50760.83416.24156.53977.075109.04616.241 x t56.539 x t16.24156.539154.150218.092
hNăm 854.21962.54616.89559.83379.441114.05216.895 x t59.833 x t16.89559.833158.882228.104
iNăm 956.12764.45417.70063.50182.154119.62817.700 x t63.501 x t17.70063.501164.308239.256
kNăm 1057.75766.08418.58767.39484.671125.15118.587 x t67.394 x t18.58767.394169.342250.302
lNăm 1159.55767.88419.67871.73887.562131.29519.678 x t71.738 x t19.67871.738175.124262.590
mNăm 1261.37369.69920.81576.33590.514137.70820.815 x t76.335 x t20.81576.335181.028275.416
nNăm 1363.46871.79421.67080.89793.464144.36521.670 x t80.897 x t21.67080.897186.928288.730
oNăm 1465.23373.55923.69087.06497.249152.29723.690 x t87.064 x t23.69087.064194.498304.594
pNăm 1566.95475.28126.46694.391101.747161.34526.466 x t94.391 x t26.46694.391203.494322.690
qNăm 1669.00777.33429.228102.061106.562171.06829.228 x t102.061 x t29.228102.061213.124342.136
rNăm 1770.65078.97632.272110.206111.248180.85632.272 x t110.206 x t32.272110.206222.496361.712
sNăm 1872.66480.99135.001118.390115.992191.05435.001 x t118.390 x t35.001118.390231.984382.108
tNăm 1974.66782.99338.508127.983121.501202.65038.508 x t127.983 x t38.508127.983243.002405.300
vNăm 2076.16284.48843.432139.528127.920215.69043.432 x t139.528 x t43.432139.528255.840431.380
Phụ lục 6

Khung giá rừng trồng thuần loại phi lao

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm

STTĐơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồngChi phí đầu tư (1.000 đ/ha)Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000đ/ha)Giá thu hồi rừng (1000 đ/ha)Giá trị bồi hường (1000 đ/ha)
Thấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhất
AQUẬN LIÊN CHIỂU           
IRừng sản xuất            
1Mật độ 1.670 cây/ha           
aNăm 112.42817.16014.30520.50631.46532.93414.305 x t20.506 x t14.30520.50631.46532.934
bNăm 215.41920.22515.93122.43836.15637.85715.931 x t22.438 x t15.93122.43836.15637.857
cNăm 318.37323.25316.90323.64540.15642.01816.903 x t23.645 x t16.90323.64540.15642.018
dNăm 420.09025.07918.40525.52043.48445.61018.405 x t25.520 x t18.40525.52043.48445.610
eNăm 522.75827.63120.31427.89447.94550.65220.314 x t27.894 x t20.31427.89447.94550.652
fNăm 625.23630.41222.34329.61152.75556.84722.343 x t29.611 x t22.34329.61152.75556.847
gNăm 727.98333.48124.77333.12658.25461.10924.773 x t33.126 x t24.77333.12658.25461.109
hNăm 830.10235.73726.91035.69562.64765.79726.910 x t35.695 x t26.91035.69562.64765.797
iNăm 930.81636.16130.31339.52166.47470.33730.313 x t39.521 x t30.31339.52166.47470.337
kNăm 1034.16239.46733.79043.83773.25777.99933.790 x t43.837 x t33.79043.83773.25777.999
2Mật độ 2.000 cây/ha           
aNăm 113.93220.95115.83525.42736.78639.35915.835 x t25.427 x t15.83525.42736.78639.359
bNăm 217.21324.31817.61227.71541.93044.92817.612 x t27.715 x t17.61227.71541.93044.928
cNăm 320.45527.63918.61529.04946.25449.50418.615 x t29.049 x t18.61529.04946.25449.504
dNăm 422.20229.53620.19931.18649.73553.38820.199 x t31.186 x t20.19931.18649.73553.388
eNăm 525.05032.33522.22133.93154.55658.98122.221 x t33.931 x t22.22133.93154.55658.981
fNăm 627.64835.39324.36036.84159.75364.48924.360 x t36.841 x t24.36036.84159.75364.489
gNăm 730.54138.77526.95039.95165.72570.49226.950 x t39.951 x t26.95039.95165.72570.492
hNăm 832.73141.08629.16742.84670.25375.57729.167 x t42.846 x t29.16742.84670.25375.577
iNăm 933.34841.10432.86247.19673.96680.54432.862 x t47.196 x t32.86247.19673.96680.544
kNăm 1037.00744.80836.62852.08681.43689.09336.628 x t52.086 x t36.62852.08681.43689.093
3Mật độ 2.550 cây/ha           
aNăm 116.20624.64219.12333.74743.76549.95319.123 x t33.747 x t19.12333.74743.76549.953
bNăm 219.92828.47221.19436.63349.66656.56121.194 x t36.633 x t21.19436.63349.66656.561
cNăm 323.60532.25022.31538.38354.56561.98822.315 x t38.383 x t22.31538.38354.56561.988
dNăm 425.39834.22624.09641.07058.32266.46824.096 x t41.070 x t24.09641.07058.32266.468
eNăm 528.51837.26226.36944.46463.63172.98226.369 x t44.464 x t26.36944.46463.63172.982
fNăm 631.29640.59128.75948.04969.35079.34528.759 x t48.049 x t28.75948.04969.35079.345
gNăm 734.41244.29331.68151.86875.97486.28031.681 x t51.868 x t31.68151.86875.97486.280
hNăm 836.70846.75234.11655.42480.86892.13234.116 x t55.424 x t34.11655.42480.86892.132
iNăm 937.17846.53638.35760.78284.89397.96038.357 x t60.782 x t38.35760.78284.89397.960
kNăm 1041.31450.70442.67066.77693.374108.09042.670 x t66.776 x t42.67066.77693.374108.090
4Mật độ 3.330 cây/ha           
aNăm 119.98730.03220.21036.05050.24256.03720.210 x t36.050 x t20.21036.05050.24256.037
bNăm 224.43934.63122.47739.15957.10863.59822.477 x t39.159 x t22.47739.15957.10863.598
cNăm 328.83839.17323.48040.83362.65369.67123.480 x t40.833 x t23.48040.83362.65369.671
dNăm 430.70841.27025.25443.58866.52474.29625.254 x t43.588 x t25.25443.58866.52474.296
eNăm 534.28044.65027.58947.12872.23981.40827.589 x t47.128 x t27.58947.12872.23981.408
fNăm 637.35848.37630.01650.84178.39288.19930.016 x t50.841 x t30.01650.84178.39288.199
gNăm 740.84452.55133.08454.77885.63595.62233.084 x t54.778 x t33.08454.77885.63595.622
hNăm 843.31755.27835.44758.32290.725101.63935.447 x t58.322 x t35.44758.32290.725101.639
iNăm 943.54254.81140.13464.18394.945107.72540.134 x t64.183 x t40.13464.18394.945107.725
kNăm 1048.46859.70044.86370.765104.563119.23344.863 x t70.765 x t44.86370.765104.563119.233
BQUẬN SƠN TRÀ           
IRừng sản xuất            
1Mật độ 1.670 cây/ha           
aNăm 112.42821.36015.56420.61733.04536.92415.564 x t20.617 x t15.56420.61733.04536.924
bNăm 215.41925.80317.27522.50937.92843.07817.275 x t22.509 x t17.27522.50937.92843.078
cNăm 318.37328.79618.33623.39441.76747.13218.336 x t23.394 x t18.33623.39441.76747.132
dNăm 420.09030.67719.93425.09545.18550.61119.934 x t25.095 x t19.93425.09545.18550.611
eNăm 522.75833.50021.94627.44150.19955.44621.946 x t27.441 x t21.94627.44150.19955.446
fNăm 625.23636.60324.08429.89955.13560.68724.084 x t29.899 x t24.08429.89955.13560.687
gNăm 727.98340.08626.63032.51460.49766.71626.630 x t32.514 x t26.63032.51460.49766.716
hNăm 830.10242.31228.89234.85764.95971.20428.892 x t34.857 x t28.89234.85764.95971.204
iNăm 930.81642.06432.42838.35769.17374.49232.428 x t38.357 x t32.42838.35769.17374.492
kNăm 1034.16245.60336.04643.53177.69381.64936.046 x t43.531 x t36.04643.53177.69381.649
2Mật độ 2.000 cây/ha           
aNăm 113.93224.03717.21126.05839.99041.24817.211 x t26.058 x t17.21126.05839.99041.248
bNăm 217.21329.05919.08028.33245.54548.13919.080 x t28.332 x t19.08028.33245.54548.139
cNăm 320.45532.35120.18229.46849.92352.53320.182 x t29.468 x t20.18229.46849.92352.533
dNăm 422.20234.28721.87031.51853.72056.15721.870 x t31.518 x t21.87031.51853.72056.157
eNăm 525.05037.28124.00534.28559.33561.28624.005 x t34.285 x t24.00534.28559.33561.286
fNăm 627.64840.58326.26337.17564.82366.84626.263 x t37.175 x t26.26337.17564.82366.846
gNăm 730.54144.31428.98040.23970.78073.29428.980 x t40.239 x t28.98040.23970.78073.294
hNăm 832.73146.65031.33442.98975.72077.98431.334 x t42.989 x t31.33442.98975.72077.984
iNăm 933.34846.22435.17447.11780.46581.39835.174 x t47.117 x t35.17447.11780.46581.398
kNăm 1037.00750.07639.09553.22190.22889.17139.095 x t53.221 x t39.09553.22190.22889.171
3Mật độ 2.550 cây/ha           
aNăm 116.20628.09020.72634.65548.81650.86120.726 x t34.655 x t20.72634.65548.81650.861
bNăm 219.92833.99022.90537.53156.89557.45922.905 x t37.531 x t22.90537.53156.89557.459
cNăm 323.60537.73424.14039.07361.87462.67824.140 x t39.073 x t24.14039.07361.87462.678
dNăm 425.39839.75326.04341.67865.79667.07626.043 x t41.678 x t26.04341.67865.79667.076
eNăm 528.51843.00628.44745.11371.45373.63128.447 x t45.113 x t28.44745.11371.45373.631
fNăm 631.29646.61130.97648.68777.58779.98330.976 x t48.687 x t30.97648.68777.58779.983
gNăm 734.41250.71634.04652.46384.76286.87534.046 x t52.463 x t34.04652.46384.76286.875
hNăm 836.70853.21936.64055.86689.85992.57436.640 x t55.866 x t36.64055.86689.85992.574
iNăm 937.17852.52541.05060.98393.57598.16141.050 x t60.983 x t41.05060.98393.57598.161
kNăm 1041.31456.85045.54468.536102.394109.85045.544 x t68.536 x t45.54468.536102.394109.850
4Mật độ 3.330 cây/ha           
aNăm 119.98734.81821.96736.63056.78556.61721.967 x t36.630 x t21.96736.63056.78556.617
bNăm 224.43942.17424.35139.68266.52564.12124.351 x t39.682 x t24.35139.68266.52564.121
cNăm 328.83846.67025.48041.02072.15069.85825.480 x t41.020 x t25.48041.02072.15069.858
dNăm 430.70848.82727.38843.60976.21574.31727.388 x t43.609 x t27.38843.60976.21574.317
eNăm 534.28052.50929.86647.15182.37581.43129.866 x t47.151 x t29.86647.15182.37581.431
fNăm 637.35856.61632.44650.79489.06288.15232.446 x t50.794 x t32.44650.79489.06288.152
gNăm 740.84461.34435.67654.61397.02095.45735.676 x t54.613 x t35.67654.61397.02095.457
hNăm 843.31764.12338.21357.883102.336101.20038.213 x t57.883 x t38.21357.883102.336101.200
iNăm 943.54262.98443.08563.345106.069106.88743.085 x t63.345 x t43.08563.345106.069106.887
kNăm 1048.46868.09648.01271.919116.108120.38748.012 x t71.919 x t48.01271.919116.108120.387
Phụ lục 7

Khung giá rừng trồng thuần loại sao đen

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm

STTĐơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồngChi phí đầu tư (1.000 đ/ha)Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)
Thấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhất
AQUẬN LIÊN CHIỂU           
IRừng đặc dụng            
1Mật độ 1.250 cây/ha           
aNăm 136.90142.98015.64730.98358.62767.88415.647 x t30.983 x t15.64730.983175.881203.652
bNăm 242.15949.51017.02533.38066.53575.53917.025 x t33.380 x t17.02533.380199.605226.617
cNăm 345.40953.44418.45535.92671.89981.33518.455 x t35.926 x t18.45535.926215.697244.005
dNăm 447.28255.31719.62538.26274.94285.54419.625 x t38.262 x t19.62538.262224.826256.632
eNăm 548.94856.98320.52740.89177.51089.83920.527 x t40.891 x t20.52740.891232.530269.517
fNăm 650.76358.79921.44843.16180.24793.92421.448 x t43.161 x t21.44843.161240.741281.772
gNăm 752.33860.37422.61445.77082.98898.10822.614 x t45.770 x t22.61445.770248.964294.324
hNăm 854.07762.11223.68848.36285.800102.43923.688 x t48.362 x t23.68848.362257.400307.317
iNăm 956.01764.05324.93351.27288.986107.28924.933 x t51.272 x t24.93351.272266.958321.867
kNăm 1057.68665.72226.28854.36092.010112.04626.288 x t54.360 x t26.28854.360276.030336.138
lNăm 1159.53167.56627.86857.83795.434117.36827.868 x t57.837 x t27.86857.837286.302352.104
mNăm 1261.10569.14029.60861.55198.748122.65629.608 x t61.551 x t29.60861.551296.244367.968
nNăm 1362.92770.96231.13065.186102.092128.11331.130 x t65.186 x t31.13065.186306.276384.339
oNăm 1464.71772.75233.73270.274106.484134.99133.732 x t70.274 x t33.73270.274319.452404.973
pNăm 1566.46974.50537.10376.423111.608142.89237.103 x t76.423 x t37.10376.423334.824428.676
qNăm 1668.17976.21440.64182.896116.855151.07540.641 x t82.896 x t40.64182.896350.565453.225
rNăm 1770.24578.28144.21889.657122.499159.90244.218 x t89.657 x t44.21889.657367.497479.706
sNăm 1871.87679.91247.86296.500127.774168.37647.862 x t96.500 x t47.86296.500383.322505.128
tNăm 1973.90881.94352.145104.571134.088178.47952.145 x t104.571 x t52.145104.571402.264535.437
vNăm 2075.43783.47257.858114.449141.330189.88657.858 x t114.449 x t57.858114.449423.990569.658
IIRừng sản xuất            
1Mật độ 1.250 cây/ha           
aNăm 130.87735.98824.50950.08660.49780.96324.509 x t50.086 x t24.50950.08660.49780.963
bNăm 235.51841.75126.81654.09368.56789.61126.816 x t54.093 x t26.81654.09368.56789.611
cNăm 338.38745.22529.16758.30574.39296.69229.167 x t58.305 x t29.16758.30574.39296.692
dNăm 440.03946.87731.00562.08677.882102.12531.005 x t62.086 x t31.00562.08677.882102.125
eNăm 541.51048.34832.42766.38580.775107.89532.427 x t66.385 x t32.42766.38580.775107.895
fNăm 643.11249.95033.86370.04783.813113.15933.863 x t70.047 x t33.86370.04783.813113.159
gNăm 744.50251.34135.71474.28387.055118.78535.714 x t74.283 x t35.71474.28387.055118.785
hNăm 846.03752.87537.41378.48290.288124.51937.413 x t78.482 x t37.41378.48290.288124.519
iNăm 947.74954.58739.41383.23394.000130.98239.413 x t83.233 x t39.41383.23394.000130.982
kNăm 1049.22256.06041.59888.27497.658137.49641.598 x t88.274 x t41.59888.27497.658137.496
lNăm 1150.85057.68844.16693.972101.854144.82244.166 x t93.972 x t44.16693.972101.854144.822
mNăm 1252.23959.07847.022100.086106.100152.32547.022 x t100.086 x t47.022100.086106.100152.325
nNăm 1353.84760.68549.557106.108110.242159.95549.557 x t106.108 x t49.557106.108110.242159.955
oNăm 1455.42762.26553.987114.682116.252170.10953.987 x t114.682 x t53.987114.682116.252170.109
pNăm 1556.97363.81259.746125.091123.558182.06459.746 x t125.091 x t59.746125.091123.558182.064
qNăm 1658.48265.32165.784136.031131.105194.51365.784 x t136.031 x t65.784136.031131.105194.513
rNăm 1760.30567.14371.786147.348138.929207.65371.786 x t147.348 x t71.786147.348138.929207.653
sNăm 1861.74568.58477.883158.771146.467220.51677.883 x t158.771 x t77.883158.771146.467220.516
tNăm 1963.53770.37585.213172.472155.588236.00985.213 x t172.472 x t85.213172.472155.588236.009
vNăm 2064.88771.72695.161189.489166.887254.37695.161 x t189.489 x t95.161189.489166.887254.376
Phụ lục 8

Khung giá rừng trồng thuần loại thông

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm

STTĐơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồngChi phí đầu tư (1.000 đ/ha)Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)
Thấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhất
AQUẬN LIÊN CHIỂU           
IRừng đặc dụng            
1Mật độ 1.670 cây/ha           
aNăm 139.21151.13511.29028.56062.42567.77111.290 x t28.560 x t11.29028.560187.275203.313
bNăm 246.77560.82112.44330.83973.26477.61412.443 x t30.839 x t12.44330.839219.792232.842
cNăm 351.27566.46313.56233.23280.02584.50713.562 x t33.232 x t13.56233.232240.075253.521
dNăm 453.17468.36214.37435.36382.73688.53714.374 x t35.363 x t14.37435.363248.208265.611
eNăm 554.79369.98214.72937.73184.71192.52414.729 x t37.731 x t14.72937.731254.133277.572
fNăm 656.60971.79715.22939.64887.02696.25715.229 x t39.648 x t15.22939.648261.078288.771
gNăm 758.38173.56915.86741.85489.436100.23515.867 x t41.854 x t15.86741.854268.308300.705
hNăm 860.10375.29116.46744.03491.758104.13716.467 x t44.034 x t16.46744.034275.274312.411
iNăm 962.09177.27917.18746.52694.466108.61717.187 x t46.526 x t17.18746.526283.398325.851
kNăm 1063.71278.90017.99949.14096.899112.85217.999 x t49.140 x t17.99949.140290.697338.556
lNăm 1165.56380.75118.91052.07899.661117.64118.910 x t52.078 x t18.91052.078298.983352.923
mNăm 1267.44082.62919.91155.238102.540122.67819.911 x t55.238 x t19.91155.238307.620368.034
nNăm 1369.27884.46620.97458.428105.440127.70620.974 x t58.428 x t20.97458.428316.320383.118
oNăm 1471.06986.25723.03763.230109.294134.29923.037 x t63.230 x t23.03763.230327.882402.897
pNăm 1572.80787.99525.72969.135113.724141.94225.729 x t69.135 x t25.72969.135341.172425.826
qNăm 1674.99290.18028.31475.215118.494150.20728.314 x t75.215 x t28.31475.215355.482450.621
rNăm 1776.63291.82031.11881.572122.938158.20431.118 x t81.572 x t31.11881.572368.814474.612
sNăm 1878.77493.96233.52387.720127.485166.49433.523 x t87.720 x t33.52387.720382.455499.482
tNăm 1980.28795.47537.53595.938133.010176.22537.535 x t95.938 x t37.53595.938399.030528.675
vNăm 2082.36297.55143.003106.557140.554188.91943.003 x t106.557 x t43.003106.557421.662566.757
IIRừng sản xuất            
1Mật độ 1.670 cây/ha           
aNăm 130.09334.32119.77239.88354.09369.97619.772 x t39.883 x t19.77239.88354.09369.976
bNăm 236.03240.55221.75443.18862.30679.22021.754 x t43.188 x t21.75443.18862.30679.220
cNăm 339.62344.28523.48946.35867.77485.98123.489 x t46.358 x t23.48946.35867.77485.981
dNăm 441.33345.99424.75249.14670.74690.47924.752 x t49.146 x t24.75249.14670.74690.479
eNăm 542.76347.42425.30952.58072.73395.34325.309 x t52.580 x t25.30952.58072.73395.343
fNăm 644.38849.05026.62455.93375.674100.32126.624 x t55.933 x t26.62455.93375.674100.321
gNăm 745.97150.63228.04159.53778.673105.50828.041 x t59.537 x t28.04159.53778.673105.508
hNăm 847.50352.16529.49363.27381.658110.77629.493 x t63.273 x t29.49363.27381.658110.776
iNăm 949.30153.96330.95867.23284.921116.53330.958 x t67.232 x t30.95867.23284.921116.533
kNăm 1050.73255.39432.59671.43087.990122.16232.596 x t71.430 x t32.59671.43087.990122.162
lNăm 1152.39457.05534.19975.84491.254128.23834.199 x t75.844 x t34.19975.84491.254128.238
mNăm 1254.08158.74335.90480.53394.647134.61435.904 x t80.533 x t35.90480.53394.647134.614
nNăm 1355.72960.39137.80285.44398.193141.17237.802 x t85.443 x t37.80285.44398.193141.172
oNăm 1457.33161.99240.54291.585102.534148.91640.542 x t91.585 x t40.54291.585102.534148.916
pNăm 1558.87963.54043.86998.691107.409157.57043.869 x t98.691 x t43.86998.691107.409157.570
qNăm 1660.87465.53546.979106.032112.514166.90646.979 x t106.032 x t46.979106.032112.514166.906
rNăm 1762.32466.98650.516113.834117.502176.15850.516 x t113.834 x t50.516113.834117.502176.158
sNăm 1864.27668.93753.564121.572122.501185.84853.564 x t121.572 x t53.564121.572122.501185.848
tNăm 1965.60070.26159.167131.889129.428197.48959.167 x t131.889 x t59.167131.889129.428197.489
vNăm 2067.48572.14767.237145.503139.384212.98867.237 x t145.503 x t67.237145.503139.384212.988
BHUYỆN HÒA VANG           
IRừng phòng hộ            
1Mật độ 1.670 cây/ha           
aNăm 139.57249.38517.19431.54266.57971.11417.194 x t31.542 x t17.19431.542133.158142.228
bNăm 247.40559.76118.66233.96178.42381.36618.662 x t33.961 x t18.66233.961156.846162.732
cNăm 352.06465.80520.03336.34885.83888.41220.033 x t36.348 x t20.03336.348171.676176.824
dNăm 454.02167.82121.17138.54388.99292.56421.171 x t38.543 x t21.17138.543177.984185.128
eNăm 555.69969.55821.96741.10691.52596.80521.967 x t41.106 x t21.96741.106183.050193.610
fNăm 657.57471.49123.13143.58694.622101.16023.131 x t43.586 x t23.13143.586189.244202.320
gNăm 759.40473.38024.38346.23997.763105.64324.383 x t46.239 x t24.38346.239195.526211.286
hNăm 861.18575.21925.64948.957100.868110.14225.649 x t48.957 x t25.64948.957201.736220.284
iNăm 963.23177.32426.95551.838104.279115.06926.955 x t51.838 x t26.95551.838208.558230.138
kNăm 1064.91179.06228.35354.833107.415119.74428.353 x t54.833 x t28.35354.833214.830239.488
lNăm 1166.82181.03129.77357.976110.804124.79729.773 x t57.976 x t29.77357.976221.608249.594
mNăm 1268.75783.02631.26061.291114.286130.04831.260 x t61.291 x t31.26061.291228.572260.096
nNăm 1370.65384.98032.78664.703117.766135.35632.786 x t64.703 x t32.78664.703235.532270.712
oNăm 1472.50386.88934.94069.065121.829141.56834.940 x t69.065 x t34.94069.065243.658283.136
pNăm 1574.29988.74437.56174.160126.305148.45937.561 x t74.160 x t37.56174.160252.610296.918
qNăm 1676.54391.04640.10879.413131.154155.95640.108 x t79.413 x t40.10879.413262.308311.912
rNăm 1778.24292.80342.91084.922135.713163.16442.910 x t84.922 x t42.91084.922271.426326.328
sNăm 1880.44295.06245.35490.260140.416170.70245.354 x t90.260 x t45.35490.260280.832341.404
tNăm 1982.01496.69349.47797.787146.170179.80149.477 x t97.787 x t49.47797.787292.340359.602
vNăm 2084.14898.88655.226107.943154.112192.09155.226 x t107.943 x t55.226107.943308.224384.182
Phụ lục 9

Khung giá rừng trồng thuần loại trầm hương (dó bầu)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm

S T TĐơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồngChi phí đầu tư (1.000 đ/ha)Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)
Thấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhất
AQUẬN SƠN TRÀ          
IRừng sản xuất          
1Mật độ 1.670 cây/ha          
aNăm 140.38042.720180.163293.485222.883333.865180.163 x t293.485 x t180.163293.485222.883333.865
bNăm 247.20449.836192.633313.526242.469360.730192.633 x t313.526 x t192.633313.526242.469360.730
cNăm 351.79354.566205.587334.578260.153386.371205.587 x t334.578 x t205.587334.578260.153386.371
dNăm 454.39457.167218.869356.494276.036410.888218.869 x t356.494 x t218.869356.494276.036410.888
eNăm 557.06959.843231.695380.258291.538437.327231.695 x t380.258 x t231.695380.258291.538437.327
fNăm 659.82662.599246.239405.215308.838465.041246.239 x t405.215 x t246.239405.215308.838465.041
gNăm 762.66865.441261.702431.886327.143494.554261.702 x t431.886 x t261.702431.886327.143494.554
hNăm 865.60268.375277.956460.130346.331525.732277.956 x t460.130 x t277.956460.130346.331525.732
iNăm 968.63371.406295.247490.318366.653558.951295.247 x t490.318 x t295.247490.318366.653558.951
kNăm 1071.76774.540313.454522.339387.994594.106313.454 x t522.339 x t313.454522.339387.994594.106
lNăm 1174.94777.720332.821556.577410.541631.524332.821 x t556.577 x t332.821556.577410.541631.524
mNăm 1278.30681.079353.201593.010434.280671.316353.201 x t593.010 x t353.201593.010434.280671.316
nNăm 1381.78984.562374.565631.427459.127713.216374.565 x t631.427 x t374.565631.427459.127713.216
oNăm 1487.63590.408396.864673.009487.272760.644396.864 x t673.009 x t396.864673.009487.272760.644
pNăm 1593.92396.697420.851718.169517.548812.092420.851 x t718.169 x t420.851718.169517.548812.092
qNăm 16103.230106.003443.932765.496549.935868.726443.932 x t765.496 x t443.932765.496549.935868.726
rNăm 17113.400116.173467.290815.713583.463929.113467290 x t815.713 x t467.290815.713583.463929.113
sNăm 18124.513127.286490.401868.516617.687993.029490.401 x t868.516 x t490.401868.516617.687993.029
tNăm 19149.002151.775504.457923.120656.2321.072.122504.457 x t923.120 x t504.457923.120656.2321.072.122
vNăm 20163.095165.868530.410987.383696.2781.150.478530.410 x t987.383 x t530.410987.383696.2781.150.478
2Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 146.50249.136216.230350.772265.366397.274216.230 x t350.772 x t216.230350.772265.366397.274
bNăm 253.52956.456231.103374.634287.559428.163231.103 x t374.634 x t231.103374.634287.559428.163
cNăm 358.33561.403246.637399.782308.040458.117246.637 x t399.782 x t246.637399.782308.040458.117
dNăm 461.16764.235262.671426.070326.906487.237262.671 x t426.070 x t262.671426.070326.906487.237
eNăm 564.08967.157278.099454.496345.256518.585278.099 x t454.496 x t278.099454.496345.256518.585
fNăm 667.10870.175295.595484.364365.770551.472295.595 x t484.364 x t295.595484.364365.770551.472
gNăm 770.22873.296314.200516.286387.496586.514314.200 x t516.286 x t314.200516.286387.496586.514
hNăm 873.45976.527333.758550.094410.285623.553333.758 x t550.094 x t333.758550.094410.285623.553
iNăm 976.80679.874354.558586.221434.432663.027354.558 x t586.221 x t354.558586.221434.432663.027
kNăm 1080.27783.345376.470624.554459.815704.831376.470 x t624.554 x t376.470624.554459.815704.831
lNăm 1183.80386.871399.793665.555486.664749.358399.793 x t665.555 x t399.793665.555486.664749.358
mNăm 1287.54290.610424.320709.168514.930796.710424.320 x t709.168 x t424.320709.168514.930796.710
nNăm 1391.43194.499449.963755.087544.462846.518449.963 x t755.087 x t449.963755.087544.462846.518
oNăm 1498.148101.216476.650804.702577.866902.850476.650 x t804.702 x t476.650804.702577.866902.850
pNăm 15105.395108.463505.333858.561613.796963.956505.333 x t858.561 x t505.333858.561613.796963.956
qNăm 16116.257119.324532.951915.025652.2751.031.282532.951 x t915.025 x t532.951915.025652.2751.031.282
rNăm 17128.151131.219560.930974.971692.1491.103.122560.930 x t974.971 x t560.930974.971692.1491.103.122
sNăm 18141.174144.242588.6381.038.029732.8801.179.203588.638 x t1.038.029 x t588.6381.038.029732.8801.179.203
tNăm 19170.213173.281605.1221.102.824778.4031.273.037605.122 x t1.102.824 x t605.1221.102.824778.4031.273.037
vNăm 20186.805189.873635.3071.178.592825.1801.365.397635.307 x t1.178.592 x t635.3071.178.592825.1801.365.397
3Mật độ 2.550 cây/ha          
aNăm 155.78358.871273.789444.429332.660500.212273.789 x t444.429 x t273.789444.429332.660500.212
bNăm 263.12066.500292.497474.541358.997537.661292.497 x t474.541 x t292.497474.541358.997537.661
cNăm 368.25571.777312.148506.386383.925574.641312.148 x t506.386 x t312.148506.386383.925574.641
dNăm 471.43874.959332.575539.820407.534611.258332.575 x t539.820 x t332.575539.820407.534611.258
eNăm 574.73378.254352.183575.869430.437650.602352.183 x t575.869 x t352.183575.869430.437650.602
fNăm 678.14981.670374.403613.772456.073691.921374.403 x t613.772 x t374.403613.772456.073691.921
gNăm 781.69385.214398.038654.287483.252735.980398.038 x t654.287 x t398.038654.287483.252735.980
hNăm 885.37488.895422.892697.202511.787782.576422.892 x t697.202 x t422.892697.202511.787782.576
iNăm 989.20192.722449.315743.052542.037832.253449.315 x t743.052 x t449.315743.052542.037832.253
kNăm 1093.18296.703477.168791.719573.871884.901477.168 x t791.719 x t477.168791.719573.871884.901
lNăm 1197.232100.753506.833843.791607.586941.023506.833 x t843.791 x t506.833843.791607.586941.023
mNăm 12101.549105.070538.015899.160643.0851.000.709538.015 x t899.160 x t538.015899.160643.0851.000.709
nNăm 13106.052109.573570.541957.385680.1141.063.437570.541 x t957.385 x t570.541957.385680.1141.063.437
oNăm 14114.092117.613604.2981.020.171721.9111.134.263604.298 x t1.020.171 x t604.2981.020.171721.9111.134.263
pNăm 15122.793126.315640.5491.088.278766.8641.211.071640.549 x t1.088.278 x t640.5491.088.278766.8641.211.071
qNăm 16136.013139.534675.5211.159.725815.0551.295.738675.521 x t1.159.725 x t675.5211.159.725815.0551.295.738
rNăm 17150.524154.045711.0161.235.626865.0611.386.150711.016 x t1.235.626 x t711.0161.235.626865.0611.386.150
sNăm 18166.446169.967746.2351.315.516916.2021.481.962746.235 x t1.315.516 x t746.2351.315.516916.2021.481.962
tNăm 19202.387205.908766.9761.397.134972.8841.599.521766.976 x t1.397.134 x t766.9761.397.134972.8841.599.521
vNăm 20222.769226.291804.1941.491.8101.030.4851.714.579804.194 x t1.491.810 x t804.1941.491.8101.030.4851.714.579
BHUYỆN HÒA VANG          
IRừng sản xuất          
1Mật độ 1.670 cây/ha          
aNăm 141.24743.671176.650291.343220.321332.590176.650 x t291.343 x t176.650291.343220.321332.590
bNăm 248.28051.007188.899311.254239.906359.534188.899 x t311.254 x t188.899311.254239.906359.534
cNăm 352.99655.869201.604332.155257.473385.151201.604 x t332.155 x t201.604332.155257.473385.151
dNăm 455.64858.522214.600353.890273.122409.538214.600 x t353.890 x t214.600353.890273.122409.538
eNăm 558.37561.249227.134377.474288.383435.849227.134 x t377.474 x t227.134377.474288.383435.849
fNăm 661.18464.058241.355402.225305.413463.409241.355 x t402.225 x t241.355402.225305.413463.409
gNăm 764.07866.951256.474428.677323.425492.755256.474 x t428.677 x t256.474428.677323.425492.755
hNăm 867.06369.937272.355456.680342.292523.743272.355 x t456.680 x t272.355456.680342.292523.743
iNăm 970.14673.020289.249486.614362.269556.760289.249 x t486.614 x t289.249486.614362.269556.760
kNăm 1073.33276.206307.028518.355383.234591.687307.028 x t518.355 x t307.028518.355383.234591.687
lNăm 1176.56479.437325.938552.297405.375628.861325.938 x t552.297 x t325.938552.297405.375628.861
mNăm 1279.97482.848345.827588.412428.675668.386345.827 x t588.412 x t345.827588.412428.675668.386
nNăm 1383.50986.383366.657626.472453.040709.981366.657 x t626.472 x t366.657626.472453.040709.981
oNăm 1489.40792.280388.426667.716480.706757.123388.426 x t667.716 x t388.426667.716480.706757.123
pNăm 1595.74798.621411.873712.546510.494808.293411.873 x t712.546 x t411.873712.546510.494808.293
qNăm 16105.105107.979434.374759.517542.353864.622434.374 x t759.517 x t434.374759.517542.353864.622
rNăm 17115.327118.201457.104809.347575.305924.674457.104 x t809.347 x t457.104809.347575.305924.674
sNăm 18126.492129.365479.525861.713608.890988.205479.525 x t861.713 x t479.525861.713608.890988.205
tNăm 19151.033153.907492.905915.914646.8121.066.947492.905 x t915.914 x t492.905915.914646.8121.066.947
vNăm 20165.177168.051518.230979.844686.2811.145.021518.230 x t979.844 x t518.230979.844686.2811.145.021
2Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 147.47650.205212.065348.251262.270395.727212.065 x t348.251 x t212.065348.251262.270395.727
bNăm 254.71357.746226.672371.958284.418426.671226.672 x t371.958 x t226.672371.958284.418426.671
cNăm 359.64662.825241.910396.927304.735456.573241.910 x t396.927 x t241.910396.927304.735456.573
dNăm 462.52965.708257.608423.005323.316485.534257.608 x t423.005 x t257.608423.005323.316485.534
eNăm 565.50368.682272.692451.220341.374516.723272.692 x t451.220 x t272.692451.220341.374516.723
fNăm 668.57371.752289.806480.846361.558549.419289.806 x t480.846 x t289.806480.846361.558549.419
gNăm 771.74674.925308.004512.513382.929584.259308.004 x t512.513 x t308.004512.513382.929584.259
hNăm 875.02978.207327.121546.038405.328621.067327.121 x t546.038 x t327.121546.038405.328621.067
iNăm 978.42781.606347.452581.867429.058660.294347.452 x t581.867 x t347.452581.867429.058660.294
kNăm 1081.95085.129368.857619.872453.986701.822368.857 x t619.872 x t368.857619.872453.986701.822
lNăm 1185.52788.706391.641660.528480.347746.055391.641 x t660.528 x t391.641660.528480.347746.055
mNăm 1289.31892.497415.586703.767508.083793.085415.586 x t703.767 x t415.586703.767508.083793.085
nNăm 1393.25996.438440.597749.266537.035842.525440.597 x t749.266 x t440.597749.266537.035842.525
oNăm 14100.028103.207466.651798.480569.858898.508466.651 x t798.480 x t466.651798.480569.858898.508
pNăm 15107.327110.506494.690851.947605.196959.274494.690 x t851.947 x t494.690851.947605.196959.274
qNăm 16118.240121.419521.616907.988643.0351.026.228521.616 x t907.988 x t521.616907.988643.0351.026.228
rNăm 17130.186133.365548.848967.476682.2131.097.662548.848 x t967.476 x t548.848967.476682.2131.097.662
sNăm 18143.261146.440575.7341.030.017722.1741.173.278575.734 x t1.030.017 x t575.7341.030.017722.1741.173.278
tNăm 19172.352175.531591.4011.094.321766.9321.266.673591.401 x t1.094.321 x t591.4011.094.321766.9321.266.673
vNăm 20188.995192.174620.8061.169.664812.9801.358.659620.806 x t1.169.664 x t620.8061.169.664812.9801.358.659
3Mật độ 2.550 cây/ha          
aNăm 156.92160.120268.583441.291328.703498.212268.583 x t441.291 x t268.583441.291328.703498.212
bNăm 264.46767.970286.956471.204354.926535.671286.956 x t471.204 x t286.956471.204354.926535.671
cNăm 369.72973.378306.236502.827379.614572.556306.236 x t502.827 x t306.236502.827379.614572.556
dNăm 472.96376.612326.248536.003402.860608.966326.248 x t536.003 x t326.248536.003402.860608.966
eNăm 576.31079.959345.426571.790425.385648.100345.426 x t571.790 x t345.426571.790425.385648.100
fNăm 679.77883.426367.171609.395450.597689.173367.171 x t609.395 x t367.171609.395450.597689.173
gNăm 783.37387.022390.300649.594477.322732.967390.300 x t649.594 x t390.300649.594477.322732.967
hNăm 887.10690.755414.604692.159505.359779.265414.604 x t692.159 x t414.604692.159505.359779.265
iNăm 990.98594.633440.443737.640535.076828.625440.443 x t737.640 x t440.443737.640535.076828.625
kNăm 1095.01898.666467.665785.902566.331880.920467.665 x t785.902 x t467.665785.902566.331880.920
lNăm 1199.120102.768496.660837.546599.428936.666496.660 x t837.546 x t496.660837.546599.428936.666
mNăm 12103.488107.137527.118892.454634.255995.942527.118 x t892.454 x t527.118892.454634.255995.942
nNăm 13108.043111.692558.853950.154670.5451.058.197558.853 x t950.154 x t558.853950.154670.5451.058.197
oNăm 14116.135119.784591.8171.012.437711.6011.128.572591.817 x t1.012.437 x t591.8171.012.437711.6011.128.572
pNăm 15124.888128.537627.2561.080.051755.7931.204.939627.256 x t1.080.051 x t627.2561.080.051755.7931.204.939
qNăm 16138.159141.808661.3581.150.968803.1661.289.127661.358 x t1.150.968 x t661.3581.150.968803.1661.289.127
rNăm 17152.722156.370695.9171.226.296852.2871.379.018695.917 x t1.226.296 x t695.9171.226.296852.2871.379.018
sNăm 18168.696172.344730.1061.305.540902.4501.474.236730.106 x t1.305.540 x t730.1061.305.540902.4501.474.236
tNăm 19204.688208.337749.8051.386.525958.1421.591.213749.805 x t1.386.525 x t749.8051.386.525958.1421.591.213
vNăm 20225.123228.772786.0031.480.6251.014.7751.705.748786.003 x t1.480.625 x t786.0031.480.6251.014.7751.705.748
Phụ lục 10

Khung giá rừng trồng thuần loại xoan mộc

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm

STTĐơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồngChi phí đầu tư (1.000 đ/ha)Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)
Thấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhất
AQUẬN LIÊN CHIỂU           
IRừng đặc dụng            
1Mật độ 1.250 cây/ha           
aNăm 136.90142.98023.34434.87566.32471.77623.344 x t34.875 x t23.34434.875198.972215.328
bNăm 242.15949.51025.23737.53274.74779.69125.237 x t37.532 x t25.23737.532224.241239.073
cNăm 345.40953.44427.21840.35680.66285.76527.218 x t40.356 x t27.21840.356241.986257.295
dNăm 447.28255.31728.97542.98984.29290.27128.975 x t42.989 x t28.97542.989252.876270.813
eNăm 548.94856.98330.50345.93487.48694.88230.503 x t45.934 x t30.50345.934262.458284.646
fNăm 650.76358.79932.09348.54390.89299.30632.093 x t48.543 x t32.09348.543272.676297.918
gNăm 752.33860.37433.97251.51394.346103.85133.972 x t51.513 x t33.97251.513283.038311.553
hNăm 854.07762.11235.80754.48997.919108.56635.807 x t54.489 x t35.80754.489293.757325.698
iNăm 956.01764.05337.86457.810101.917113.82737.864 x t57.810 x t37.86457.810305.751341.481
kNăm 1057.68665.72240.08561.335105.807119.02140.085 x t61.335 x t40.08561.335317.421357.063
lNăm 1159.53167.56642.58965.280110.155124.81142.589 x t65.280 x t42.58965.280330.465374.433
mNăm 1261.10569.14045.31569.493114.455130.59845.315 x t69.493 x t45.31569.493343.365391.794
nNăm 1362.92770.96247.89073.659118.852136.58647.890 x t73.659 x t47.89073.659356.556409.758
oNăm 1464.71772.75251.61579.315124.367144.03251.615 x t79.315 x t51.61579.315373.101432.096
pNăm 1566.46974.50556.18486.070130.689152.53956.184 x t86.070 x t56.18486.070392.067457.617
qNăm 1668.17976.21461.00193.189137.215161.36861.001 x t93.189 x t61.00193.189411.645484.104
rNăm 1770.24578.28165.941100.640144.222170.88565.941 x t100.640 x t65.941100.640432.666512.655
sNăm 1871.87679.91271.041108.219150.953180.09571.041 x t108.219 x t71.041108.219452.859540.285
tNăm 1973.90881.94376.877117.076158.820190.98476.877 x t117.076 x t76.877117.076476.460572.952
vNăm 2075.43783.47284.247127.791167.719203.22884.247 x t127.791 x t84.247127.791503.157609.684
Phụ lục 11

Khung giá rừng trồng hỗn giao keo + bạch đàn tái sinh chồi

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm

STTĐơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồngChi phí đầu tư (1.000 đ/ha)Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)
Thấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhất
AQUẬN LIÊN CHIỂU          
IRừng sản xuất          
1Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 113.27616.29718.85427.30135.15140.57718.854 x t27.301 x t18.85427.30135.15140.577
bNăm 217.16422.15020.70929.80842.85946.97220.709 x t29.808 x t20.70929.80842.85946.972
cNăm 320.57125.59322.46232.08548.05552.65622.462 x t32.085 x t22.46232.08548.05552.656
dNăm 422.01427.12125.33035.69252.45157.70625.330 x t35.692 x t25.33035.69252.45157.706
eNăm 523.91029.20028.79940.09257.99964.00228.799 x t40.092 x t28.79940.09257.99964.002
fNăm 626.20431.72932.38844.60764.11770.81132.388 x t44.607 x t32.38844.60764.11770.811
gNăm 728.81834.69336.02049.20070.71378.01836.020 x t49.200 x t36.02049.20070.71378.018
hNăm 830.96536.98839.62253.75476.61084.71939.622 x t53.754 x t39.62253.75476.61084.719
iNăm 931.57937.45845.26960.38082.72791.95945.269 x t60.380 x t45.26960.38082.72791.959
kNăm 1032.64138.67351.94669.91090.619102.55151.946 x t69.910 x t51.94669.91090.619102.551
2Mật độ 2.550 cây/ha          
aNăm 114.94118.71021.36534.44840.07549.38921.365 x t34.448 x t21.36534.44840.07549.389
bNăm 218.86624.61523.39137.46548.00656.33123.391 x t37.465 x t23.39137.46548.00656.331
cNăm 322.26028.05825.19340.08753.25162.34725.193 x t40.087 x t25.19340.08753.25162.347
dNăm 423.70729.61228.21244.20257.82467.90928.212 x t44.202 x t28.21244.20257.82467.909
eNăm 525.65631.79331.91349.24863.70674.90431.913 x t49.248 x t31.91349.24863.70674.904
fNăm 628.00934.43335.75354.45770.18682.46635.753 x t54.457 x t35.75354.45770.18682.466
gNăm 730.68237.51039.65259.78877.16290.47039652 x t59788 x t39.65259.78877.16290.470
hNăm 832.77839.76043.50065.07383.26097.85143.500 x t65.073 x t43.50065.07383.26097.851
iNăm 933.17339.94849.39672.45889.344105.63149.396 x t72.458 x t49.39672.45889.344105.631
kNăm 1034.23841.21856.38482.84697.602117.08456.384 x t82.846 x t56.38482.84697.602117.084
.3Mật độ 3.330 cây/ha          
aNăm 116.73121.51126.45450.02247.96566.75326.454 x t50.022 x t26.45450.02247.96566.753
bNăm 220.68027.45928.84654.14956.30574.82928.846 x t54.149 x t28.84654.14956.30574.829
cNăm 324.06130.90630.85357.67561.75981.73630.853 x t57.675 x t30.85357.67561.75981.736
dNăm 425.51932.50434.21562.93766.71988.45634.215 x t62.937 x t34.21562.93766.71988.456
eNăm 527.54934.83138.38069.35073.21196.89938.380 x t69.350 x t38.38069.35073.21196.899
fNăm 629.98937.62742.71576.01880.342106.00742.715 x t76.018 x t42.71576.01880.342106.007
gNăm 732.75240.86747.14382.90788.010115.65947.143 x t82.907 x t47.14382.90788.010115.659
hNăm 834.79143.06951.50289.77794.571124.56851.502 x t89.777 x t51.50289.77794.571124.568
iNăm 934.91442.89857.92398.820100.821133.73457.923 x t98.820 x t57.92398.820100.821133.734
kNăm 1036.02744.28865.504111.015109.792147.04265.504 x t111.015 x t65.504111.015109.792147.042
BHUYỆN HÒA VANG          
IRừng sản xuất          
1Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 114.07917.17217.15625.21634.32839.29517.156 x t25.216 x t17.15625.21634.32839.295
bNăm 218.12623.25318.90327.59042.15645.71618.903 x t27.590 x t18.90327.59042.15645.716
cNăm 321.65326.81520.53729.71647.35251.36920.537 x t29.716 x t20.53729.71647.35251.369
dNăm 423.14528.39223.32133.21051.71356.35523.321 x t33.210 x t23.32133.21051.71356.355
eNăm 525.10430.53926.71537.51057.25462.61426.715 x t37.510 x t26.71537.51057.25462.614
fNăm 627.47733.15330.22141.91463.37469.39130.221 x t41.914 x t30.22141.91463.37469.391
gNăm 730.18036.21633.75746.37969.97376.55933.757 x t46.379 x t33.75746.37969.97376.559
hNăm 832.39638.58337.24650.78475.82983.18037.246 x t50.784 x t37.24650.78475.82983.180
iNăm 933.01439.04942.84057.31681.88990.33042.840 x t57.316 x t42.84057.31681.88990.330
kNăm 1034.08440.27549.50366.85489.778100.93849.503 x t66.854 x t49.50366.85489.778100.938
2Mật độ 2.550 cây/ha          
aNăm 115.43319.29019.70632.25838.99647.69119.706 x t32.258 x t19.70632.25838.99647.691
bNăm 219.49725.40221.64435.15347.04654.65021.644 x t35.153 x t21.64435.15347.04654.650
cNăm 323.01428.96823.33937.62452.30760.63823.339 x t37.624 x t23.33937.62452.30760.638
dNăm 424.51530.57726.28441.62556.86166.14026.284 x t41.625 x t26.28441.62556.86166.140
eNăm 526.53532.83529.92346.57362.75873.10829.923 x t46.573 x t29.92346.57362.75873.108
fNăm 628.97535.56933.69251.67169.26180.64633.692 x t51.671 x t33.69251.67169.26180.646
gNăm 731.74738.75637.50956.87576.26588.62237.509 x t56.875 x t37.50956.87576.26588.622
hNăm 833.92141.08641.25762.01082.34395.93141.257 x t62.010 x t41.25762.01082.34395.931
iNăm 934.33341.28047.11169.29788.391103.63047.111 x t69.297 x t47.11169.29788.391103.630
kNăm 1035.44042.59654.07679.66896.672115.10854.076 x t79.668 x t54.07679.66896.672115.108
3Mật độ 3.330 cây/ha          
aNăm 117.34822.28025.00447.92647.28465.27425.004 x t47.926 x t25.00447.92647.28465.274
bNăm 221.43628.43727.32651.94355.76373.37927.326 x t51.943 x t27.32651.94355.76373.379
cNăm 324.94032.00629.22855.30861.23480.24829.228 x t55.308 x t29.22855.30861.23480.248
dNăm 426.45333.66132.52860.46066.18986.91332.528 x t60.460 x t32.52860.46066.18986.913
eNăm 528.56136.07636.65266.79072.72895.35136.652 x t66.790 x t36.65266.79072.72895.351
fNăm 631.09538.97840.94073.36379.918104.45840.940 x t73.363 x t40.94073.36379.918104.458
gNăm 733.96542.34245.31080.14287.652114.10745.310 x t80.142 x t45.31080.14287.652114.107
hNăm 836.07844.61949.59186.87394.210122.95149.591 x t86.873 x t49.59186.87394.210122.951
iNăm 936.19844.42555.99195.829100.416132.02755.991 x t95.829 x t55.99195.829100.416132.027
kNăm 1037.35745.87063.574108.020109.444145.37763.574 x t108.020 x t63.574108.020109.444145.377
Phụ lục 12

Khung giá rừng trồng hỗn giao keo + chò

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm

STTĐơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồngChi phí đầu tư (1.000 đ/ha)Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)
Thấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhất
AHUYỆN HÒA VANG          
IRừng phòng hộ          
1Mật độ 1.670 cây/ha          
aNăm 130.11236.0518.73820.66644.78950.7788.738 x t20.666 x t8.73820.66689.578101.556
bNăm 237.73245.1039.66822.41854.77160.1509.668 x t22.418 x t9.66822.418109.542120.300
cNăm 342.05350.31110.54224.16660.85366.21910.542 x t24.166 x t10.54224.166121.706132.438
dNăm 443.93852.25411.08725.61063.34169.54811.087 x t25.610 x t11.08725.610126.682139.096
eNăm 545.71654.09011.43427.22365.52472.93911.434 x t27.223 x t11.43427.223131.048145.878
fNăm 647.56956.00211.77628.59467.77876.16311.776 x t28.594 x t11.77628.594135.556152.326
gNăm 749.29757.78912.25630.15170.04579.44812.256 x t30.151 x t12.25630.151140.090158.896
hNăm 851.10659.65712.67831.72772.33582.83312.678 x t31.727 x t12.67831.727144.670165.666
iNăm 953.01561.62413.24133.54674.86586.56113.241 x t33.546 x t13.24133.546149.730173.122
kNăm 1054.78163.44913.84035.47577.28990.25613.840 x t35.475 x t13.84035.475154.578180.512
lNăm 1156.90965.63514.46437.56780.09994.47614.464 x t37.567 x t14.46437.567160.198188.952
mNăm 1258.52267.30715.33739.88582.64498.40715.337 x t39.885 x t15.33739.885165.288196.814
nNăm 1360.48169.32516.19442.45085.519102.93116.194 x t42.450 x t16.19442.450171.038205.862
oNăm 1462.43371.33517.92346.21789.258108.65017.923 x t46.217 x t17.92346.217178.516217.300
pNăm 1564.37573.33620.22850.76393.564115.13820.228 x t50.763 x t20.22850.763187.128230.276
qNăm 1666.30475.32422.52555.43097.849121.73422.525 x t55.430 x t22.52555.430195.698243.468
rNăm 1768.11577.19324.87160.210102.064128.32524.871 x t60.210 x t24.87160.210204.128256.650
sNăm 1870.00579.14227.01164.908106.153134.91327.011 x t64.908 x t27.01164.908212.306269.826
tNăm 1972.10881.30430.29471.323111.598143.43130.294 x t71.323 x t30.29471.323223.196286.862
vNăm 2073.96583.21935.41079.975118.629153.94035.410 x t79.975 x t35.41079.975237.258307.880
2Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 133.66540.3369.46625.44149.80259.1069.466 x t25.441 x t9.46625.44199.604118.212
bNăm 241.32749.43010.44427.51359.87468.84010.444 x t27.513 x t10.44427.513119.748137.680
cNăm 345.66154.64911.39329.62866.04275.28911.393 x t29.628 x t11.39329.628132.084150.578
dNăm 447.58656.63312.01431.46168.64779.04712.014 x t31.461 x t12.01431.461137.294158.094
eNăm 549.38458.49012.36833.47870.85882.86212.368 x t33.478 x t12.36833.478141.716165.724
fNăm 651.27260.43612.72835.23173.16486.50312.728 x t35.231 x t12.72835.231146.328173.006
gNăm 753.01062.23313.24537.21175.47890.22113.245 x t37.211 x t13.24537.211150.956180.442
hNăm 854.84564.12713.68339.21577.81094.06013.683 x t39.215 x t13.68339.215155.620188.120
iNăm 956.80066.14014.26841.49780.40898.29714.268 x t41.497 x t14.26841.497160.816196.594
kNăm 1058.58367.98214.88843.92182.870102.50414.888 x t43.921 x t14.88843.921165.740205.008
lNăm 1160.80070.25815.53746.55385.795107.35315.537 x t46.553 x t15.53746.553171.590214.706
mNăm 1262.40171.91716.45349.43588.370111.83616.453 x t49.435 x t16.45349.435176.740223.672
nNăm 1364.41673.99017.27552.54191.265116.95717.275 x t52.541 x t17.27552.541182.530233.914
oNăm 1466.42176.05519.04356.98895.098123.40919.043 x t56.988 x t19.04356.988190.196246.818
pNăm 1568.41678.10821.44962.33099.557130.74621.449 x t62.330 x t21.44962.330199.114261.492
qNăm 1670.39580.14623.85467.848104.000138.24323.854 x t67.848 x t23.85467.848208.000276.486
rNăm 1772.23382.04226.32273.529108.364145.76226.322 x t73.529 x t26.32273.529216.728291.524
sNăm 1874.16484.03228.55179.145112.583153.30928.551 x t79.145 x t28.55179.145225.166306.618
tNăm 1976.35286.27831.89386.516118.171162.86831.893 x t86.516 x t31.89386.516236.342325.736
vNăm 2078.24488.23037.09896.201125.328174.44537.098 x t96.201 x t37.09896.201250.656348.890
Phụ lục 13

Khung giá rừng trồng hỗn giao keo + sao đen

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm

STTĐơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồngChi phí đầu tư (1.000 đ/ha)Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)
Thấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhất
AQUẬN LIÊN CHIỂU          
IRừng đặc dụng          
1Mật độ 1.670 cây/ha          
aNăm 131.92536.7579.38719.97746.14451.9029.387 x t19.977 x t9.38719.97746.14451.902
bNăm 239.22445.14910.38221.69355.53160.91710.382 x t21.693 x t10.38221.69355.53160.917
cNăm 343.48150.09311.31023.39161.40366.87211.310 x t23.391 x t11.31023.39161.40366.872
dNăm 445.21351.82511.95224.83663.77770.04911.952 x t24.836 x t11.95224.83663.77770.049
eNăm 547.00453.61712.26426.42165.88173.42512.264 x t26.421 x t12.26426.42165.88173.425
fNăm 648.76855.38012.68027.80168.06076.56912.680 x t27.801 x t12.68027.80168.06076.569
gNăm 750.49957.11113.21729.34870.32879.84713.217 x t29.348 x t13.21729.34870.32879.847
hNăm 852.30858.92113.70230.91972.62383.22713.702 x t30.919 x t13.70230.91972.62383.227
iNăm 953.96660.57914.38732.75874.96686.72414.387 x t32.758 x t14.38732.75874.96686.724
kNăm 1055.83962.45215.02834.66077.48090.49915.028 x t34.660 x t15.02834.66077.48090.499
lNăm 1157.80464.41615.76636.75680.18294.56015.766 x t36.756 x t15.76636.75680.18294.560
mNăm 1259.37865.99016.72339.05982.71398.43716.723 x t39.059 x t16.72339.05982.71398.437
nNăm 1361.28967.90217.67141.60185.573102.89017.671 x t41.601 x t17.67141.60185.573102.890
oNăm 1463.18369.79519.47245.27589.267108.45819.472 x t45.275 x t19.47245.27589.267108.458
pNăm 1565.05671.66821.84249.69093.510114.74621.842 x t49.690 x t21.84249.69093.510114.746
qNăm 1667.09873.71024.14454.20097.854121.29824.144 x t54.200 x t24.14454.20097.854121.298
rNăm 1768.61875.23026.65958.887101.889127.50526.659 x t58.887 x t26.65958.887101.889127.505
sNăm 1870.61577.22828.82463.450106.052134.06528.824 x t63.450 x t28.82463.450106.052134.065
tNăm 1972.60279.21432.19769.664111.411142.26632.197 x t69.664 x t32.19769.664111.411142.266
vNăm 2074.57481.18737.24477.949118.431152.52337.244 x t77.949 x t37.24477.949118.431152.523
2Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 132.84138.29310.89725.28349.19058.12410.897 x t25.283 x t10.89725.28349.19058.124
bNăm 240.24446.79011.96027.32258.75067.56611.960 x t27.322 x t11.96027.32258.75067.566
cNăm 344.42951.66213.00429.41164.66673.84013.004 x t29.411 x t13.00429.41164.66673.840
dNăm 446.29653.52813.74031.24267.26877.53813.740 x t31.242 x t13.74031.24267.26877.538
eNăm 548.03555.26814.21233.25569.48081.29014.212 x t33.255 x t14.21233.25569.48081.290
fNăm 649.86457.09714.70935.03071.80684.89414.709 x t35.030 x t14.70935.03071.80684.894
gNăm 751.54358.77615.36937.02774.14588.57015.369 x t37.027 x t15.36937.02774.14588.570
hNăm 853.32060.55315.96339.05576.51692.37515.963 x t39.055 x t15.96339.05576.51692.375
iNăm 955.21662.44916.70841.35179.15796.56716.708 x t41.351 x t16.70841.35179.15796.567
kNăm 1056.94164.17417.50243.79481.676100.73517.502 x t43.794 x t17.50243.79481.676100.735
lNăm 1159.09966.33218.33246.43884.664105.53718.332 x t46.438 x t18.33246.43884.664105.537
mNăm 1260.64167.87419.43949.33587.313109.97619.439 x t49.335 x t19.43949.33587.313109.976
nNăm 1362.59769.83020.46552.45090.295115.04720.465 x t52.450 x t20.46552.45090.295115.047
oNăm 1464.54571.77722.42156.83194.198121.37622.421 x t56.831 x t22.42156.83194.198121.376
pNăm 1566.48073.71325.01062.06598.723128.54525.010 x t62.065 x t25.01062.06598.723128.545
qNăm 1668.40175.63427.61467.476103.248135.87727.614 x t67.476 x t27.61467.476103.248135.877
rNăm 1770.18077.41330.29973.059107.712143.23930.299 x t73.059 x t30.29973.059107.712143.239
sNăm 1872.05379.28632.77078.596112.056150.64932.770 x t78.596 x t32.77078.596112.056150.649
tNăm 1974.18281.41536.33785.794117.752159.97636.337 x t85.794 x t36.33785.794117.752159.976
vNăm 2076.01683.24941.72995.175124.978171.19141.729 x t95.175 x t41.72995.175124.978171.191
IIRừng sản xuất          
1Mật độ 1.670 cây/ha          
aNăm 129.47133.73613.90532.17147.64161.64213.905 x t32.171 x t13.90532.17147.64161.642
bNăm 235.93241.16215.57635.08756.73871.01915.576 x t35.087 x t15.57635.08756.73871.019
cNăm 339.70745.54417.10437.94662.64877.65317.104 x t37.946 x t17.10437.94662.64877.653
dNăm 441.24947.08618.07240.29865.15881.54718.072 x t40.298 x t18.07240.29865.15881.547
eNăm 542.85148.68818.39442.89267.08285.74318.394 x t42.892 x t18.39442.89267.08285.743
fNăm 644.42550.26218.90045.06969.16289.49418.900 x t45.069 x t18.90045.06969.16289.494
gNăm 745.96651.80319.62147.53771.42493.50319.621 x t47.537 x t19.62147.53771.42493.503
hNăm 847.58553.42320.22450.02373.64797.60820.224 x t50.023 x t20.22450.02373.64797.608
iNăm 949.05454.89121.19452.99076.085102.04421.194 x t52.990 x t21.19452.99076.085102.044
kNăm 1050.73756.57422.06156.04378.635106.78022.061 x t56.043 x t22.06156.04378.635106.780
lNăm 1152.51258.34923.09259.43481.441111.94623.092 x t59.434 x t23.09259.43481.441111.946
mNăm 1253.89659.73324.52263.18384.255117.07924.522 x t63.183 x t24.52263.18384.255117.079
nNăm 1355.61861.45525.91267.34987.367122.96725.912 x t67.349 x t25.91267.34987.367122.967
oNăm 1457.32263.15928.91073.64092.069130.96228.910 x t73.640 x t28.91073.64092.069130.962
pNăm 1559.00564.84232.88581.21697.727140.22132.885 x t81.216 x t32.88581.21697.727140.221
qNăm 1660.85766.69436.78889.012103.482149.86936.788 x t89.012 x t36.78889.012103.482149.869
rNăm 1762.18768.02441.06997.095109.093159.28241.069 x t97.095 x t41.06997.095109.093159.282
sNăm 1863.99569.83244.758104.994114.590168.98944.758 x t104.994 x t44.758104.994114.590168.989
tNăm 1965.79271.62950.515115.783122.144181.57550.515 x t115.783 x t50.515115.783122.144181.575
vNăm 2067.57473.41259.428130.460132.840198.03459.428 x t130.460 x t59.428130.460132.840198.034
2Mật độ 2.000 cây/ha          
aNăm 133.25338.06623.04546.91361.11180.16623.045 x t46.913 x t23.04546.91361.11180.166
bNăm 239.74345.52225.30450.83170.82690.57425.304 x t50.831 x t25.30450.83170.82690.574
cNăm 343.54749.93227.49154.79877.42398.34527.491 x t54.798 x t27.49154.79877.42398.345
dNăm 445.11151.49629.16158.33380.657103.44429.161 x t58.333 x t29.16158.33380.657103.444
eNăm 546.74753.13230.03862.16683.170108.91330.038 x t62.166 x t30.03862.16683.170108.913
fNăm 648.35054.73531.19565.58185.930113.93131.195 x t65.581 x t31.19565.58185.930113.931
gNăm 749.91356.29832.63369.39288.931119.30532.633 x t69.392 x t32.63369.39288.931119.305
hNăm 851.57057.95533.95473.27091.909124.84033.954 x t73.270 x t33.95473.27091.909124.840
iNăm 953.04759.43135.71577.74695.146130.79335.715 x t77.746 x t35.71577.74695.146130.793
kNăm 1054.78061.16537.38882.39398.553137.17337.388 x t82.393 x t37.38882.39398.553137.173
lNăm 1156.62363.00839.30387.518102.311144.14139.303 x t87.518 x t39.30387.518102.311144.141
mNăm 1257.99964.38441.69193.094106.075151.09341.691 x t93.094 x t41.69193.094106.075151.093
nNăm 1359.77866.16343.94999.096110.112158.87443.949 x t99.096 x t43.94999.096110.112158.874
oNăm 1461.53667.92148.011107.532115.932169.06848.011 x t107.532 x t48.011107.532115.932169.068
pNăm 1563.27069.65553.315117.524122.970180.79453.315 x t117.524 x t53.315117.524122.970180.794
qNăm 1665.20671.59058.515127.888130.105193.09458.515 x t127.888 x t58.515127.888130.105193.094
rNăm 1766.51672.90164.247138.724137.148205.24064.247 x t138.724 x t64.247138.724137.148205.240
sNăm 1868.39974.78469.231149.459144.015217.85869.231 x t149.459 x t69.231149.459144.015217.858
tNăm 1970.26876.65376.554163.248153.207233.51676.554 x t163.248 x t76.554163.248153.207233.516
vNăm 2072.12178.50687.143181.133165.649253.25487.143 x t181.133 x t87.143181.133165.649253.254
Phụ lục 14

Khung giá rừng trồng hỗn giao keo + trám đen

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm

STTĐơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồngChi phí đầu tư (1.000 đ/ha)Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)
Thấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhấtThấp nhấtCao nhất
AHUYỆN HÒA VANG          
IRừng phòng hộ          
1Mật độ 1.670 cây/ha          
aNăm 130.11236.0516.31916.66742.37046.7796.319 x t16.667 x t6.31916.66784.74093.558
bNăm 237.73245.1037.08718.15152.19055.8837.087 x t18.151 x t7.08718.151104.380111.766
cNăm 342.05350.3117.78819.61258.09961.6657.788 x t19.612 x t7.78819.612116.198123.330
dNăm 443.93852.2548.14920.75260.40364.6908.149 x t20.752 x t8.14920.752120.806129.380
eNăm 545.71654.0908.29922.03962.38967.7558.299 x t22.039 x t8.29922.039124.778135.510
fNăm 647.56956.0028.43023.06364.43270.6328.430 x t23.063 x t8.43023.063128.864141.264
gNăm 749.29757.7898.68624.24966.47573.5468.686 x t24.249 x t8.68624.249132.950147.092
hNăm 851.10659.6578.86825.43068.52576.5368.868 x t25.430 x t8.86825.430137.050153.072
iNăm 953.01561.6249.17726.82670.80179.8419.177 x t26.826 x t9.17726.826141.602159.682
kNăm 1054.78163.4499.50328.30672.95283.0879.503 x t28.306 x t9.50328.306145.904166.174
lNăm 1156.90965.6359.83729.91775.47286.8269.837 x t29.917 x t9.83729.917150.944173.652
mNăm 1258.52267.30710.40031.72377.70790.24510.400 x t31.723 x t10.40031.723155.414180.490
nNăm 1360.48169.32510.92633.74180.25194.22210.926 x t33.741 x t10.92633.741160.502188.444
oNăm 1462.43371.33512.30236.92483.63799.35712.302 x t36.924 x t12.30236.924167.274198.714
pNăm 1564.37573.33614.23040.84887.566105.22314.230 x t40.848 x t14.23040.848175.132210.446
qNăm 1666.30475.32416.12644.85091.450111.15416.126 x t44.850 x t16.12644.850182.900222.308
rNăm 1768.11577.19318.04348.92195.236117.03618.043 x t48.921 x t18.04348.921190.472234.072
sNăm 1870.00579.14219.72552.86398.867122.86819.725 x t52.863 x t19.72552.863197.734245.736
tNăm 1972.10881.30422.52058.471103.824130.57922.520 x t58.471 x t22.52058.471207.648261.158
vNăm 2073.96583.21927.11666.262110.335140.22727.116 x t66.262 x t27.11666.262220.670280.454
2Mật độ 2000 cây/ha          
aNăm 133.66540.3366.81520.97747.15154.6426.815 x t20.977 x t6.81520.97794.302109.284
bNăm 241.32749.4307.61622.75057.04664.0777.616 x t22.750 x t7.61622.750114.092128.154
cNăm 345.66154.6498.37524.54663.02470.2078.375 x t24.546 x t8.37524.546126.048140.414
dNăm 447.58656.6338.79426.03865.42773.6248.794 x t26.038 x t8.79426.038130.854147.248
eNăm 549.38458.4908.93227.69267.42277.0768.932 x t27.692 x t8.93227.692134.844154.152
fNăm 651.27260.4369.06229.05869.49880.3309.062 x t29.058 x t9.06229.058138.996160.660
gNăm 753.01062.2339.33330.62471.56683.6349.333 x t30.624 x t9.33330.624143.132167.268
hNăm 854.84564.1279.50932.18773.63687.0329.509 x t32.187 x t9.50932.187147.272174.064
iNăm 956.80066.1409.81433.99775.95490.7979.814 x t33.997 x t9.81433.997151.908181.594
kNăm 1058.58367.98210.13635.91978.11894.50210.136 x t35.919 x t10.13635.919156.236189.004
lNăm 1160.80070.25810.46738.01480.72598.81410.467 x t38.014 x t10.46738.014161.450197.628
mNăm 1262.40171.91711.04340.32582.960102.72611.043 x t40.325 x t11.04340.325165.920205.452
nNăm 1364.41673.99011.50242.82085.492107.23611.502 x t42.820 x t11.50242.820170.984214.472
oNăm 1466.42176.05512.88446.61788.939113.03812.884 x t46.617 x t12.88446.617177.878226.076
pNăm 1568.41678.10814.87751.26492.985119.68014.877 x t51.264 x t14.87751.264185.970239.360
qNăm 1670.39580.14616.84256.03996.988126.43416.842 x t56.039 x t16.84256.039193.976252.868
rNăm 1772.23382.04218.84060.930100.882133.16318.840 x t60.930 x t18.84060.930201.764266.326
sNăm 1874.16484.03220.56765.702104.599139.86620.567 x t65.702 x t20.56765.702209.198279.732
tNăm 1976.35286.27823.37572.172109.653148.52423.375 x t72.172 x t23.37572.172219.306297.048
vNăm 2078.24488.23028.00880.896116.238159.14028.008 x t80.896 x t28.00880.896232.476318.280
Mục lục Bấm để đi tới điều