Điều 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 43/2019/QD-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kéo dài thời gian thực hiện Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2015 và Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước; thay thế Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 và Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh. — Quyết định 18/2020/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/07/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 27/12/2024
Sửa đổi, bổ sung: 52/2024/QĐ-UBND · 27/12/2024
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
27/12/202452/2024/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem
28/08/2020Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 18/2020/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước, giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Bảng giá các loại đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
Điều 3. Điều chỉnh bảng giá các loại đất
Chương II — PHÂN KHU VỰC, VỊ TRÍ , PHẠM VI ĐẤT
Điều 4. Phân khu vực và cấp đô thị, vị trí đất, phạm vi đất, loại đường giao thông
Điều 5. Xác định vị trí đất, phạm vi đất đối với đất ở tại đô thị
Điều 6. Xác định vị trí đất, phạm vi đất đối với đất ở tại nông thôn
Điều 6a
Điều 7. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Chương III — BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 8. Giá đất ở tại đô thị
Điều 9. Giá đất ở tại nông thôn
Điều 10. Giá đất nông nghiệp
Điều 11. Giá các loại đất khác
Điều 12. Giá đất khu vực giáp ranh giữa tỉnh Bình Phước và các tỉnh lân cận
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 13. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy