vanban.org

Điều 10. Giá đất nông nghiệp — Quyết định 18/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/12/2024 Sửa đổi, bổ sung: 52/2024/QĐ-UBND · 27/12/2024
Bình Phước Ban hành 12/08/2020 Hiệu lực 28/08/2020 Hết hiệu lực toàn bộ 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 · 18/2020/QĐ-UBND
27/12/202452/2024/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 28/08/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh · 64/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18/2020/QĐ-UBND › Chương III › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Giá đất nông nghiệp

Sửa đổi bởi 52/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 27/12/2024
Sửa đổi bởi 52/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 27/12/2024

1. Đối với đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, giá đất được xác định như sau:

Sửa đổi bởi 52/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 27/12/2024

a) Giá đất phạm vi 1 được xác định bằng 100% mức giá chuẩn quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III;

Sửa đổi bởi 52/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 27/12/2024

b) Giá đất phạm vi 2 được xác định bằng 70% mức giá phạm vi 1 tại điểm a khoản này nhưng không được thấp hơn giá đất vị trí 4; trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất vị trí 4;

Sửa đổi bởi 52/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 27/12/2024

c) Giá đất phạm vi 3 được xác định bằng 50% mức giá phạm vi 1 tại điểm a khoản này nhưng không được thấp hơn giá đất vị trí 4; trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất vị trí 4.

Sửa đổi bởi 52/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 27/12/2024

2. Đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, giá đất được quy định cụ thể tại Phụ lục IV và Phụ lục V.

Sửa đổi bởi 52/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 27/12/2024

3. Giá đất nông nghiệp trong các trường hợp đặc biệt

Sửa đổi bởi 52/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 27/12/2024

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác: Giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm có cùng khu vực, vị trí, phạm vi;

Sửa đổi bởi 52/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 27/12/2024

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm.