Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 18/2019/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/01/2022
Thay thế: 50/2021/QĐ-UBND · 21/12/2021
Sửa đổi, bổ sung: 18/2020/QĐ-UBND · 05/05/2020
Dòng đời phiên bản
5 đời quyết định · 9 phiên bản · 8 năm
01/01/202250/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
15/05/202018/2020/QĐ-UBNDSửa đổi
01/07/2019Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 18/2019/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La".
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
Điều 4
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Chương II — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT , TÀI SẢN VÀ VẬT NUÔI
Điều 4
Điều 5. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở (Khoản 2, Khoản 4 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 6
Điều 7. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất (Khoản 1, Khoản 4 Điều 9, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 8. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp không làm thay đổi mục đích sử dụng đất nhưng làm hạn chế khả năng sử dụng đất (Khoản 2 Điều 10 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 9
Điều 10
Điều 11. Mức bồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 12. Bồi thường di chuyển khi nhà nước thu hồi đất (Khoản 2 Điều 91 Luật Đất đai)
Điều 13. Bồi thường di chuyển mồ mả (Điều 18 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 14. Bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản tại thời điểm thu hồi đất chưa đến kỳ thu hoạch (Điểm b, Khoản 2 Điều 90 Luật Đất đai)
Chương III — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 15. Hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất ở phải di chuyển chỗ ở, mà tự lo chỗ ở (Khoản 2 Điều 22 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 16. Hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước mà phải di chuyển chỗ ở (Điều 23 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 17. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn (Điều 24 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 18. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất (Khoản 7 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP, Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Điều 19
Điều 20
Điều 21. Hỗ trợ khác (Điều 25 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Chương IV — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 22. Suất tái định cư tối thiểu (Khoản 3 Điều 27 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP)
Điều 23. Về tái định cư
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 24. Trách nhiệm tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy