Điều 7. Đất trường học, nhà trẻ.
Đất xây dựng trường học, nhà trẻ có tổng diện tích là 36.340 m2; gồm 6 ô; chỉ tiêu cụ thể cho từng ô được qui định cụ thể như sau:
| TT | Ô đất | Chức năng sử dụng | Định hướng phát triển | DT (m2) | Mật độ XD (%) | Tầng cao TB (tầng) | Hệ số SDD (lần) |
| 1 | 8b | Trường Trung học cơ sở Thống Nhất | Cải tạo | 3.855 | 30 | 3 | 0,90 |
| 2 | 11e | Trường Mầm Non | Cải tạo | 5.440 | 39 | 2 | 0,78 |
| 3 | 13a | Trường Trung học cơ sở Giảng Võ | Cải tạo | 9.515 | 32 | 2 - 3 | 0,80 |
| 4 | 13b | Trường PTTH Hà Nội - Amxtecdam | Cải tạo | 14.940 | 26 | 3 - 4 | 0,92 |
| 5 | 13c | Trường Quốc tế | Cải tạo | 1.540 | 32 | 3 | 0,97 |
| 6 | 13d | Trường Alexandre Yersin | Cải tạo | 1.050 | 59 | 4 | 2,34 |