Điều 10. Đất nhà làm việc, văn phòng
Đất nhà làm việc, văn phòng có tổng diện tích 23.600 m2, trong đó diện tích sàn làm việc 47.320m2; gồm 8 ô; chỉ tiêu cho từng ô được qui định cụ thể như sau:
| TT | Ô đất | Chức năng sử dụng | Định hướng phát triển | DT (m2) | Mật độ XD (%) | Tầng cao TB (tầng) | Hệ số SDD (lần) |
| 1 | 5b | Công ty ĐVL số 12 | Xây mới | 9.715 | 31 | 9 | 2,79 |
| 2 | 6b | Công ty Petronas | Cải tạo | 885 | 34 | 2 | 0,68 |
| 3 | 11h | Công ty Đầu tư phát triển Công nghệ | Cải tạo | 2.780 | 21 | 5 | 1,07 |
| 4 | 11k | Hội VHNT Hà Nội | Cải tạo | 250 | 70 | 3 | 2,10 |
| 5 | 13e | Mefrimex | Cải tạo | 1.155 | 69 | 5 | 3,46 |
| 6 | 14f | Bộ Y tế | Cải tạo | 7.140 | 26 | 5 | 2,00 |
| 7 | 15h | TT KT da giầy | Cải tạo | 1.420 | 35 | 5 | 1,74 |
| 8 | 15k | Công ty Xây dựng số 1 | Xây mới | 255 | 76 | 2 | 1,52 |