Điều 34 : Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi, có động cơ cá nhân hoặc thiếu tinh thần trách nhiệm dẫn đến vi phạm các quy định có liên quan đến công tác đền bù giải tỏa thì tùy theo mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà có thể xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi hoàn theo quy định của pháp luật. — Quyết định 170/1999/QĐ-UB
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/12/2002
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 170/1999/QĐ-UB › Chương VI › Điều 34
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 4503/1998/QĐ-UB ngày 06 tháng 8 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nắng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố,. Giám đốc các Sở ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các cơ quan, đơn vị và các hộ dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Đối tượng phải đền bù thiệt hại.
Điều 3. Đối tượng được bồi thường thiệt hại.
Điều 4. Phạm vi đền bù thiệt hại.
Chương II — ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT
Điều 5. Nguyên tắc đền bù thiệt hại về đất
Điều 6. Điều kiện và mức đền bù thiệt hại về đất :
Điều 7. Người không được đền bù thiệt hại về đất
Điều 8. Giá đất để tính đền bù thiệt hại
Điều 9. Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất mồ mã.
Điều 10. Hạn mức đất ở được đền bù :
Điều 11. Phương pháp xác định diện tích đất ở để đền bù thiệt hại:
Điều 12. Đền bù thiệt hại đối với đất chuyên dùng
Chương III — ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN
Điều 13. Nguyên tắc đền bù thiệt hại về tài sản
Điều 14. Điều kiện được đền bù về nhà và tài sản
Điều 15. Phương pháp xác định giá trị đền bù về tài sản :
Điều 16. Hỗ trợ cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 17. Đền bù thiệt hại về mồ mả
Điều 18. Đền bù, di chuyển đối với các di tích lịch sử, nhà thờ, đền chùa, nghĩa trang liệt sĩ
Điều 19. Đền bù thiệt hại về hoa màu, vật nuôi :
Chương IV — CHÍNH SÁCH TRỢ CẤP, HỖ TRỢ VÀ THƯỞNG
Điều 20. Trợ cấp chi phí di chuyển
Điều 21. Trợ cấp ổn định đời sống
Điều 22. Trợ cấp ngừng sản xuất kinh doanh
Điều 23. Trợ cấp chi phí chuyển đổi nghề đối với sản xuất nông nghiệp:
Điều 24. Hỗ trợ đối với các đối tượng chính sách
Điều 25. Những trường hợp cụ thể khác
Điều 26. Chế độ thưởng
Điều 27. Các đối tượng không được hưởng các chính sách hỗ trợ và bị xử phạt vi phạm hành chính :
Chương V — CHI PHÍ PHỤC VỤ CHO ĐỀN BÙ GIẢI TOẢ
Điều 28. Chi phí phục vụ cho công, tác đền bù giải tỏa
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 29. Tổ chức việc đền bù thiệt hại, giải phóng mặt bằng
Điều 30. Trách nhiệm của các cấp, các ngành
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 31. Hiệu lực của bản quy định trong một số trường hợp cụ thể
Điều 32. Khiếu nại và thời hiệu
Điều 33
Điều 34
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy