Điều 15. Doanh thu của Công ty
1. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh gồm:
1.1. Doanh thu từ hoạt động xử lý nợ và tài sản tồn đọng:
a. Doanh thu từ hoạt động xử lý nợ và tài sản tồn đọng theo thoả thuận:
- Từ hoạt động xử lý nợ:
+ Số tiền thu nợ từ khách nợ;
+ Số tiền bán nợ, bán tài sản đảm bảo khoản nợ;
+ Số tiền cho thuê, khai thác tài sản đảm bảo khoản nợ;
- Từ hoạt động xử lý tài sản tồn đọng:
+ Số tiền bán tài sản tồn đọng
+ Số tiền cho thuê, khai thác tài sản tồn đọng
b. Doanh thu từ hoạt động xử lý nợ và tài sản tồn đọng theo chỉ định:
- Từ hoạt động xử lý nợ:
+ Số tiền thu nợ từ khách nợ;
+ Số tiền bán nợ, bán tài sản đảm bảo khoản nợ;
+ Số tiền cho thuê, khai thác tài sản đảm bảo khoản nợ;
- Từ hoạt động xử lý tài sản tồn đọng:
+ Số tiền bán tài sản tồn đọng
+ Số tiền cho thuê, khai thác tài sản tồn đọng
- Số tiền được ngân sách Nhà nước cấp 1% trên giá mua nợ và tài sản theo chỉ định.
c. Doanh thu từ hoạt động xử lý nợ và tài sản tồn đọng nhận bàn giao:
- Từ hoạt động xử lý nợ:
+ Số tiền thu nợ từ khách nợ;
+ Số tiền bán nợ, bán tài sản đảm bảo khoản nợ;
+ Số tiền cho thuê, khai thác tài sản đảm bảo khoản nợ;
- Từ hoạt động xử lý tài sản tồn đọng:
+ Số tiền bán tài sản tồn đọng
+ Số tiền cho thuê, khai thác tài sản tồn đọng
1.2. Doanh thu từ các hoạt động tư vấn, môi giới, xử lý nợ và tài sản tồn đọng.
2. Doanh thu từ các hoạt động tài chính, gồm: các khoản lãi thu được từ việc mua công trái, trái phiếu;thu lãi tiền gửi; lãi được chia từ hoạt động góp vốn cổ phần, góp vốn liên doanh, hợp tác kinh doanh.
3. Các khoản doanh thu khác (nếu có).