vanban.org

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách — Quyết định 15/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/03/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/03/2019 Thay thế: 05/2019/QĐ-UBND · 26/02/2019
Hà Giang Ban hành 14/09/2017 Hiệu lực 24/09/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 05/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh · 15/2017/QĐ-UBND
07/03/201905/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 24/09/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND, ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Giang · 04/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 15/2017/QĐ-UBND › Chương III › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách

1. Bố trí từ nguồn vốn đầu tư phát triển ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các chính sách hỗ trợ sau:

a) Hỗ trợ sản xuất chế biến dược liệu quy định tại tiết 1, điểm a, Khoản 3, Điều 1 Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND.

b) Hỗ trợ chế biến thức ăn chăn nuôi quy định tại điểm c, Khoản 3, Điều 1 Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND.

c) Hỗ trợ trồng rừng kinh tế bằng giống tốt quy định tại tiết 2, điểm g, Khoản 6, Điều 1, Nghị quyết 86/2017/NQ-HĐND.

d) Hỗ trợ trụ sở làm việc cho hợp tác xã nông lâm nghiệp quy định tại tiết 3, điểm h, Khoản 6, Điều 1, Nghị quyết 86/2017/NQ-HĐND.

2. Bố trí từ nguồn sự nghiệp kinh tế để hỗ trợ cho các nội dung còn lại của Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết 86/2017/NQ-HĐND.