Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND ngày 19/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về số lượng, chức danh và chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng khác công tác ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Phước. — Quyết định 14/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/11/2019
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 01/11/2019
Thay thế: 31/2019/QĐ-UBND · 21/10/2019
Thay thế: ,31/2019/QĐ-UBND · 21/10/2019
Dòng đời phiên bản
5 đời quyết định · 10 phiên bản · 22 năm
01/11/2019,31/2019/QĐ-UBND +1Thay thế Đang xem
01/10/201834/2018/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
15/01/201803/2018/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
15/06/201724/2017/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
03/04/2016Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 14/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Việc điều chỉnh mức phụ cấp
Chương II — SỐ LƯỢNG VÀ CHỨC DANH NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở CẤP XÃ; Ở THÔN, ẤP, KHU PHỐ
Điều 4. Số lượng
Điều 5. Chức danh
Chương III — CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở CẤP XÃ; Ở THÔN, ẤP, KHU PHỐ
Điều 6. Về chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
Điều 7. Về chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở thôn, ấp, khu phố
Điều 8. Về chế độ phụ cấp kiêm nhiệm đối với chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; ở thôn, ấp, khu phố
Điều 9. Về Bảo hiểm xã hội và hỗ trợ phụ cấp thôi việc đối với chức danh những người hoạt động không chuyên trách
Chương IV — SỐ LƯỢNG, CHỨC DANH VÀ CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÁC CÔNG TÁC Ở CẤP XÃ; Ở THÔN, ẤP, KHU PHỐ
Điều 10. Chức danh Công an viên thường trực ở xã
Điều 11. Những người dự bị làm cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã
Điều 12. Kinh phí hoạt động cho Hội đồng già làng
Điều 13. Chức danh Công an viên thôn, ấp, khu phố
Điều 14. Chức danh Thôn đội trưởng
Điều 15. Chức danh Mặt trận thôn, ấp, khu phố
Điều 16. Chức danh các Chi hội đoàn thể: Thanh niên, Phụ nữ, Nông dân, Cựu chiến binh, Chữ thập đỏ và Người cao tuổi ở thôn, ấp, khu phố
Điều 17. Một số chế độ khác
Điều 18. Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ chính sách
Chương V — VIỆC QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÁC CHỨC DANH KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở CẤP XÃ; Ở THÔN, ẤP, KHU PHỐ
Điều 19. Tiêu chuẩn những người hoạt động không chuyên trách
Điều 20. Việc ra quyết định đối với các chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; những người hoạt động không chuyên trách ở thôn, ấp, khu phố
Chương VI — KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
Điều 21. Khen thưởng, kỷ luật
Điều 22. Tạm đình chỉ công tác
Điều 23. Thẩm quyền xử lý kỷ luật, việc khiếu nại và giải quyết khiếu nại
Chương VII — VIỆC PHÂN LOẠI, NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG VÀ VIỆC TÁCH, NHẬP THÔN, ẤP, KHU PHỐ
Điều 24. Việc phân loại thôn, ấp, khu phố
Điều 25. Nguyên tắc, tổ chức hoạt động thôn, ấp, khu phố
Điều 26. Việc tách, nhập, nâng cấp thôn, ấp, khu phố
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 27. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy