vanban.org

Điều 8. H ỗ tr ợ chuy ể n đổ i sang cây tr ồ ng , v ậ t nuôi có giá tr ị kinh t ế cao quy định tại điểm c, điểm d Khoản 1 Điều 16 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg — Quyết định 14/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/04/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/04/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1414/QĐ-UBND · 28/04/2026
Yên Bái Ban hành 14/08/2015 Hiệu lực 24/08/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số điều, khoản của Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện tại tỉnh Yên Bái · 14/2015/QĐ-UBND
28/04/20261414/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 24/08/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2015/QĐ-UBND › Chương III › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Hỗ trợ chuyển đổi sang cây trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế cao quy định tại điểm c, điểm d Khoản 1 Điều 16 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg

1. Hỗ trợ hai lần tiền mua giống gia cầm và thủy sản hoặc một lần tiền mua giống gia súc quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 16: Mức hỗ trợ bằng 10.000.000 đồng/hộ. 

2. Hỗ trợ lãi suất vốn vay đối với hộ nghèo quy định tại điểm d Khoản 1 Điều 16:

Hỗ trợ lãi suất vốn vay bằng 50% lãi suất cho vay hộ nghèo hiện hành để mua giống gia súc, gia cầm, thủy sản hoặc phát triển ngành nghề. Mức vay được hỗ trợ theo nhu cầu của từng hộ nhưng không quá 50.000.000 đồng/hộ. Thời gian hỗ trợ lãi suất là 03 năm.