vanban.org

Điều 6. Hỗ trợ khác theo các khoản 1, 3, 4 Điều 11 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg — Quyết định 14/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/04/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/04/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1414/QĐ-UBND · 28/04/2026
Yên Bái Ban hành 14/08/2015 Hiệu lực 24/08/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số điều, khoản của Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện tại tỉnh Yên Bái · 14/2015/QĐ-UBND
28/04/20261414/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 24/08/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

 Điều 6. Hỗ trợ khác theo các khoản 1, 3, 4 Điều 11 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg

1. Hộ tái định cư được hỗ trợ tham quan điểm tái định cư, gồm: Chi phí thuê phương tiện, ăn, ở trong thời gian tham quan, theo hình thức Nhà nước tổ chức cho đại diện hộ tái định cư tham quan (hỗ trợ một lần). Cụ thể như sau: Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tổ chức đưa người dân đến tham quan điểm tái định cư. Kinh phí tham quan do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng dự toán và chi trả theo chi phí thực tế phát sinh nhưng không quá 1.000.000 đồng/hộ.

2. Hỗ trợ khuyến khích di chuyển theo tiến độ: Các hộ di chuyển sớm hơn tiến độ yêu cầu của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được thưởng tiến độ bằng 4.000.000 đồng cho một hộ (thưởng một lần).

3. Đối với đồng bào các dân tộc không có tập quán di chuyển mồ mả được hỗ trợ một lần kinh phí làm lễ tâm linh theo truyền thống. Mức hỗ trợ bằng 5.000.000 đồng/ngôi mộ.