Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; người bị thu hồi đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 14/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/04/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 28/04/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1414/QĐ-UBND · 28/04/2026
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 11 năm
28/04/20261414/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
24/08/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 14/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 3. Bồi thường về tài sản trên đất quy định tại Khoản 3 Điều 6 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg
Điều 4. Hỗ trợ di chuyển người và tài sản quy định tại Khoản 2 Điều 8 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg
Điều 5. Hỗ trợ sản xuất quy định tại Điều 10 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg
Điều 6. Hỗ trợ khác theo các khoản 1, 3, 4 Điều 11 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg
Điều 7. Giao đất khu, điểm tái định cư tập trung quy định tại Khoản 1 Điều 12 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg
Chương III — HỖ TRỢ ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHO NGƯỜI DÂN
Điều 8. H ỗ tr ợ chuy ể n đổ i sang cây tr ồ ng , v ậ t nuôi có giá tr ị kinh t ế cao quy định tại điểm c, điểm d Khoản 1 Điều 16 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg
Điều 9. H ỗ tr ợ b ả o v ệ r ừ ng, phát tri ể n r ừ ng v à s ả n xu ấ t nông, lâm k ế t h ợ p quy định tại điểm b khoản 2 Điều 16 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 10. Giao nhiệm vụ Chủ đầu tư dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng, di dân tái định cư
Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy