Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2558/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt dự án hoạt động khoáng sản và hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng và Quyết định số 377/2009/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý, khảo sát, thăm dò, khai thác và chế biến cát, cuội, sỏi lòng sông trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. — Quyết định 14/2013/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/07/2019
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 14/07/2019
Thay thế: 30/2019/QĐ-UBND · 04/07/2019
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 7 phiên bản · 18 năm
14/07/201930/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
19/09/2013Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 14/2013/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt dự án hoạt động khoáng sản và hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 3. Điều kiện được lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
Điều 4. Trình tự thực hiện dự án đầu tư hoạt động khoáng sản
Điều 5. Phân loại dự án hoạt động khoáng sản
Điều 6. Lập Dự án hoạt động khoáng sản
Điều 7. Quy định về điều kiện, năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động lập dự án hoạt động khoáng sản
Điều 8. Thẩm định dự án hoạt động khoáng sản
Điều 9. Phê duyệt Dự án hoạt động khoáng sản
Chương III — THỦ TỤC CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, PHÊ DUYỆT TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN
Điều 10. Thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Điều 11. Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, phê duyệt trữ lượng khoáng sản.
Điều 12. Điều kiện được cấp phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh
Điều 13. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ, hình thức tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả hồ sơ xin cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Điều 14. Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép thăm dò khoáng sản
Điều 15. Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép khai thác khoáng sản
Điều 16. Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép khai thác tận thu khoáng sản
Điều 17
Điều 18. Trình tự thực hiện thủ tục phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Điều 19. Đăng ký hoạt động khoáng sản
Điều 20. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
Chương IV — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 22. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 23. Trách nhiệm của Sở Công Thương
Điều 24. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 25. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 26. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Điều 27. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh
Điều 28. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 29. Trách nhiệm của các sở, ngành khác
Điều 30. Trách nhiệm của UBND huyện, Thành phố và UBND xã, phường, thị trấn
Điều 31. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 32. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy