vanban.org

Điều 36. Địa điểm nuôi — Quyết định 14/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/05/2008 Thay thế: 17/2010/QĐ-UBND · 15/10/2010
Tiền Giang Ban hành 19/05/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 17/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 14/2009/QĐ-UBND
24/05/2008Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2009/QĐ-UBND › Chương IX › Điều 36
Đọc toàn văn

Điều 36. Địa điểm nuôi

1. Khu vực 1: Từ Vàm Kim Sơn, xã Kim Sơn đến Vàm Rạch Rau Răm thuộc xã Phú Phong, huyện Châu Thành dài khoảng 3,5 km (tương ứng từ km 431 đến km 7915+500). Tọa độ: 100.19’.437’’ N - 1060.14’.632’’ E đến 100.19’.290’’ N - 1060.37’.880’’ E.                

2. Khu vực 2: Bờ Nam Cù lao Long Đức, thuộc ấp Tây Hòa đến ấp Bình Chánh Đông xã Tam Bình huyện Cai Lậy dài khoảng 1,8 km (tương ứng từ km 160+500 đến km 194+400). Tọa độ: 100.18’.817’’ N - 1060.10’.594’’ E đến 100.18’.688’’ N - 1060.10’.026’’ E.

3. Khu vực 3: Bờ Bắc Cù lao Tân Phong thuộc ấp Tân Thái, xã Tân Phong huyện Cai Lậy (từ Rạch Đinh đến cuối đuôi cồn) dài khoảng 3,5 km (tương ứng từ km 150 đến km 152+500). Tọa độ: 100.18’.663’’ N - 1060.05’.106’’ E đến 100.19’.140’’ N - 1060.03’.797’’ E.

4. Khu vực 4: Bờ Bắc Cồn Bầu thuộc ấp Tân Bường, xã Tân Phong huyện Cai Lậy dài khoảng 2,5 km (tương ứng từ km 147+800 đến km 149+800). Tọa độ: 100.17’.193’’ N - 1060.03’.885’’ E đến 100.18’.742’’ N - 1060.01’.626’’ E.

5. Khu vực 5: Từ Vàm Rạch Ba Rài đến Rạch Cù Là thuộc xã Hiệp Đức, huyện Cai Lậy dài khoảng 1 km (tương ứng km 149+500 đến km 150+500). Tọa độ: 100.19’.067’’ N - 1060.04’.017’’ E đến 100.18’.352’’ N - 1060.03’.952’’ E.

6. Khu vực 6: Từ cách Vàm Trà Lọt về phía hạ lưu 700 mét đến cách Vàm Cái Bè về phía thượng lưu 1,2 km thuộc ấp Hòa Quý, xã Hòa Khánh, huyện Cái Bè dài khoảng 1,5 km (tương ứng km 143+500 đến 145+7849). Tọa độ: 100.19’.536’’ N - 1060.01’.722’’ E đến 100.19’.442’’ N - 1060.00’.470’’ E.

7. Khu vực 7: Từ cách chân cầu Mỹ Thuận 1km về phía hạ lưu đến cách Vàm Cổ Lịch 1,2 km về hạ lưu thuộc ấp Hòa, xã Hòa Hưng, huyện Cái Bè dài khoảng 2,7 km (tương ứng km 132+600 đến km 134 L+7849) Tọa độ: 100.17’.033’’ N - 1050.55’.415’’ E đến 100.17’.763’’ N - 1050.56’.498’’ E.