Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 1022/2006/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành quy định trình thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. — Quyết định 136/2010/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/12/2014
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 29/12/2014
Thay thế: 41/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Sửa đổi, bổ sung: 1201/2011/QĐ-UBND · 30/06/2011
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 5 phiên bản · 16 năm
29/12/201441/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
10/07/20111201/2011/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
01/02/2010Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 136/2010/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định trình tự thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều 2. Những trường hợp Nhà nước quyết định thu hồi đất
Điều 3. Các trường hợp Nhà nước không thu hồi đất
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
Điều 4. Các căn cứ để quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất
Điều 5. Hồ sơ xin thu hồi, giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích công cộng
Điều 6. Hồ sơ xin thu hồi đất, cho thuê đất để sử dụng vào phát triển kinh tế (trường hợp thuộc diện Nhà nước thu hồi đất)
Điều 7. Hồ sơ xin thu hồi đất để đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
Điều 8. Hồ sơ xin thu hồi đất, giao đất và cho thuê đất để thực hiện dự án của hộ gia đình, cá nhân
Chương III — TRÌNH TỰ THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
Điều 9. Trình tự tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đối với các dự đầu tư thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất
Điều 10. Giới thiệu địa điểm
Điều 11. Thông báo thu hồi đất
Điều 12. Khảo sát lập dự án đầu tư
Điều 13. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 14. Quyết định thu hồi đất và giao đất hoặc cho thuê đất
Điều 15. Trình tự thủ tục đối với dự án đầu tư sử dụng đất không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất
Điều 16. Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính
Điều 17. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất.
Điều 18. Thời gian giải quyết các hồ sơ xin thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất
Điều 19. Quy định về bàn giao đất
Điều 20. Cưỡng chế thu hồi đất
Chương IV — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 21. Các trường hợp thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 22. Điều kiện để được chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 23. Trình tự thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải xin phép đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
Điều 24. Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất phải xin phép đối với hộ gia đình và cá nhân
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 25. Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 26. Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Điều 27. Sở Xây dựng.
Điều 28. Sở Tài chính
Điều 29. Cục Thuế tỉnh, Chi cục Thuế các huyện, thị
Điều 30. Trung tâm phát triển quỹ đất.
Điều 31. UBND các huyện, thị xã nơi có dự án đầu tư
Điều 32. UBND cấp xã, phường nơi có dự án đầu tư
Điều 33. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 34. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy