Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 13/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/11/2023
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 20/11/2017
Thay thế: 23/2023/QĐ-UBND · 02/11/2023
Sửa đổi, bổ sung: 38/2017/QĐ-UBND · 08/11/2017
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 14 năm
20/11/201738/2017/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem
23/04/2016Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 13/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐỀ XUẤT, ĐẶT HÀNG, XÁC ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 3. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 4. Thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 5. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ đề xuất đặt hàng
Điều 7. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh cấp thiết phát sinh
Điều 8. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Chương III — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ
Điều 9. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 10. Thông báo và đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Điều 11. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 12. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 13. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 14. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 15. Tổ thẩm định kinh phí
Điều 16. Phê duyệt nhiệm vụ và ký hợp đồng khoa học và công nghệ
Điều 17. Tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Chương IV — KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU VÀ
Điều 18. Kiểm tra, đánh giá thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 19. Điều chỉnh hợp đồng
Điều 20. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 21. Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 22. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp tỉnh
Điều 23. Nhân rộng kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ
Điều 24. Quản lý sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 25. Kinh phí và nguồn kinh phí thực hiện.
Điều 26. Đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 27. Khen thưởng
Điều 28. Kiểm tra, đánh giá thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 29. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp huyện
Điều 30. Kinh phí và nguồn kinh phí thực hiện.
Chương V — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 31a
Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính
Điều 33. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
Điều 34. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng
Điều 35. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì
Điều 36. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ
Điều 37. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng
Điều 38. Trách nhiệm của thành viên Tổ thẩm định, Tổ chuyên gia
Chương I — II
Điều 39. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy