vanban.org

Điều 25. Kinh phí và nguồn kinh phí thực hiện. — Quyết định 13/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/11/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/11/2017 Thay thế: 23/2023/QĐ-UBND · 02/11/2023 Sửa đổi, bổ sung: 38/2017/QĐ-UBND · 08/11/2017
Tiền Giang Ban hành 13/04/2016 Hiệu lực 23/04/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 23/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 13/2016/QĐ-UBND
20/11/201738/2017/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem 23/04/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và hỗ trợ triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 11/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 13/2016/QĐ-UBND › Chương IV › Mục 1 › Điều 25
Đọc toàn văn

Điều 25. Kinh phí và nguồn kinh phí thực hiện.

Sửa đổi bởi 38/2017/QĐ-UBND · hiệu lực 20/11/2017

Kinh phí và nguồn kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo quy định hiện hành.