Điều 21a. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc tổ chức cuộc họp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh — Quyết định 13/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 03/10/2019
Sửa đổi, bổ sung: 33/2019/QĐ-UBND · 03/10/2019
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 19 năm
03/10/201933/2019/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem
26/07/2016Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 13/2016/QĐ-UBND › Chương V › Điều 21a
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2016-2021.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2016 và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 20/7/2011 của UBND tỉnh Hưng Yên.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thành viên UBND tỉnh; thủ trưởng các ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 6. Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của các Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 9. Quan hệ phối hợp công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương III — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC
Điều 10. Chương trình công tác
Điều 11. Xây dựng Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 12. Xây dựng các chương trình, đề án
Chương IV — PHIÊN HỌP ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 13. Phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 14. Công tác chuẩn bị phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 15. Thành phần dự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 16. Trình tự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 17. Biên bản phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương V — GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN
Điều 18. Giải quyết công việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 19. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc chuẩn bị Phiếu trình
Điều 20. Tổ chức các buổi họp, làm việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để xử lý công việc thường xuyên
Điều 20a
Điều 21. Tổ chức họp của các cơ quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện mời Chủ tịch, Phó Chủ tịch dự họp và làm việc
Điều 21a
Chương VI — THỦ TỤC TRÌNH, BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 22. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc
Điều 23. Hồ sơ trình giải quyết công việc
Điều 24. Quy định về việc ký văn bản
Điều 25. Phát hành, công bố các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 26. Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Chương VII — THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN
Điều 27. Phạm vi, đối tượng theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 28. Nguyên tắc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 29. Thẩm quyền, phương thức kiểm tra thực hiện văn bản
Điều 30. Báo cáo kết quả kiểm tra
Điều 31. Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao
Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 32. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách trong nước
Điều 33. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách nước ngoài
Điều 34. Chế độ đi công tác
Chương IX — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 35. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 36. Trách nhiệm của Phó Chủ tịch và Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 37. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh
Điều 38. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương X — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 39. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
Điều 40. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương cho nhân dân
Điều 41. Truyền thông tin trên mạng tin học
Điều 42. Sửa đổi Quy chế
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy