vanban.org

Điều 9. Danh mục kê khai giá — Quyết định 125/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/10/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/09/2026
Đồng Tháp Ban hành 09/10/2025 Hiệu lực 09/10/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 125/2025/QĐ-UBND
04/09/202699/2026/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 09/10/2025Bản gốcThay thế
Quyết định số 81/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 81/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang · 29/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 125/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 4 › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Danh mục kê khai giá

      1. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thực hiện trên phạm vi cả nước theo quy định tại Mục A Phụ lục V Nghị định số 85/2024/NĐ-CP.

      2. Hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá tại địa phương:

      a) Dịch vụ lưu trú;

      b) Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước;

     c) Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi;

     d) Dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách tuyến cố định bằng đường thủy nội địa - đường biển;

     đ) Cát san lấp, cát xây dựng;

     e) Sét, đất các loại;

     g) Giống phục vụ sản xuất nông nghiệp;

     h) Dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá.