vanban.org

Điều 6. Thẩm quyền, trách nhiệm thẩm định, trình phương án giá — Quyết định 125/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/10/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/09/2026
Đồng Tháp Ban hành 09/10/2025 Hiệu lực 09/10/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 125/2025/QĐ-UBND
04/09/202699/2026/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 09/10/2025Bản gốcThay thế
Quyết định số 81/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 81/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang · 29/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 125/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Thẩm quyền, trách nhiệm thẩm định, trình phương án giá

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026
Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

1. Sở Xây dựng chủ trì thẩm định, trình phương án giá:

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

a) Giá cụ thể nước sạch tại khu vực đô thị;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

b) Giá cụ thể dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng của cơ sở hỏa táng được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

c) Giá cụ thể dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (trừ giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối khu công nghiệp, cụm công nghiệp được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước);

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

d) Giá cụ thể dịch vụ thuê công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

đ) Giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh, do địa phương quản lý;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

e) Khung giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

g) Giá tối đa dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

h) Giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng (bao gồm cảng, bến thủy nội địa) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

i) Giá tối đa dịch vụ ra, vào bến xe ô tô;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

k) Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

l) Giá nhà ở công vụ, nhà ở xã hội thuộc tài sản công  theo quy định của pháp luật về nhà ở;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

m) Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư thuộc tài sản công; nhà ở, dịch vụ khác thuộc phạm vi Nhà nước định giá theo quy định của pháp luật về nhà ở;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

n) Giá dịch vụ thuộc lĩnh vực xây dựng và giao thông vận tải theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì thẩm định, trình phương án giá:

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

a) Giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

b) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý, đặt hàng của địa phương;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

c) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý của địa phương;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

d) Khung giá rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

đ) Giá cụ thể nước sạch tại khu vực nông thôn;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

e) Giá cụ thể dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

g) Giá tối đa áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu);

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

h) Giá tiền đền bù đối với quyền sử dụng giống cây trồng được chuyển giao theo quyết định bắt buộc của cơ quan có thẩm quyền;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

i) Giá dịch vụ thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

3. Sở Y tế chủ trì thẩm định, trình phương án giá:

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

a) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi Nhà nước định giá theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

b) Giá dịch vụ thuộc lĩnh vực y tế theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

4. Sở Công Thương chủ trì thẩm định phương án giá:

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

a) Giá điện (bán lẻ, bán buôn); các dịch vụ về điện theo quy định của Luật Điện lực bao gồm: dịch vụ phát điện, dịch vụ truyền tải điện, dịch vụ phụ trợ hệ thống điện, dịch vụ điều độ vận hành hệ thống điện, dịch vụ điều hành giao dịch thị trường điện lực, dịch vụ phân phối điện theo quy định của pháp luật về điện lực;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

b) Giá cụ thể dịch vụ sử dụng hạ tầng trong cụm công nghiệp đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

c) Giá dịch vụ thuộc lĩnh vực công thương theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

5. Sở Tư pháp chủ trì thẩm định, trình phương án giá:

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

a) Giá tối đa dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

b) Giá dịch vụ thuộc lĩnh vực tư pháp theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

6. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì thẩm định, trình phương án giá:

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

a) Giá học phí, dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập thuộc phạm vi Nhà nước định giá theo quy định của pháp luật về giáo dục;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

b) Giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục đại học công lập thuộc phạm vi Nhà nước định giá theo quy định của pháp luật về giáo dục và pháp luật về giáo dục đại học;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

c) Giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc phạm vi Nhà nước định giá theo quy định của pháp luật về giáo dục nghề nghiệp;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

d) Giá dịch vụ thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

7. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì thẩm định, trình phương án giá:

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

a) Giá tiền đền bù đối với quyền sử dụng sáng chế được chuyển giao theo quyết định bắt buộc của cơ quan có thẩm quyền trong trường hợp người được chuyển giao quyền sử dụng sáng chế và người nắm độc quyền sử dụng sáng chế không thỏa thuận được;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

b) Giá cụ thể dịch vụ sử dụng hạ tầng trong khu công nghệ số tập trung đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

c) Giá dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

8. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì thẩm định, trình phương án giá:

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

a) Giá tiền bản quyền khi khai thác, sử dụng tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình trong trường hợp giới hạn quyền tác giả, giới hạn quyền liên quan theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

b) Giá dịch vụ thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

9. Ban Quản lý khu kinh tế chủ trì thẩm định, trình phương án giá cụ thể dịch vụ sử dụng hạ tầng trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước.

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

10. Cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực cấp tỉnh chủ trì thẩm định phương án:

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

a) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công (dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích) trong danh mục được cấp có thẩm quyền ban hành, sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn chi thường xuyên và thuộc thẩm quyền đặt hàng của cơ quan, tổ chức ở địa phương;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

b) Khung giá, giá tối đa, giá cụ thể đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tính giá theo lộ trình thu của người sử dụng dịch vụ;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

c) Giá dịch vụ thuộc ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

11. Cơ quan chủ trì thẩm định, trình phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm:

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc chức năng quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực trong trường hợp hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá chưa có quy định, hướng dẫn về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật (tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa, dịch vụ trên cơ sở tên gọi chung); ngoại trừ sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo phương thức đặt hàng, hàng dự trữ quốc gia và các hàng hóa, dịch vụ đã có quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật tại pháp luật có liên quan.

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

b) Lựa chọn tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 5 Quy định này lập phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh;

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

c) Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi thẩm định do cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân lập phương án giá gửi; thực hiện thẩm định đúng thẩm quyền, nguyên tắc, căn cứ, phương pháp định giá và thời gian thẩm định theo quy định; phối hợp, lấy ý kiến Sở Tài chính và cơ quan có liên quan trong quá trình thẩm định (nếu cần); chịu trách nhiệm về mức giá đề xuất bảo đảm nguyên tắc, căn cứ, phương pháp định giá; không chịu trách nhiệm về những nội dung trong các văn bản, giấy tờ có trong hồ sơ đã được cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật phê duyệt hoặc giải quyết trước đó.

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

12. Sở quản lý ngành, lĩnh vực đối với hàng hóa, dịch vụ được phân cấp thẩm quyền định giá tại Điều 5a Quy định này có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ tại điểm a khoản 11 Điều này.

Sửa đổi bởi 99/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 04/09/2026

13. Cơ quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường được phân cấp thẩm quyền định giá tại Điều 5a Quy định này lựa chọn tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 5 Quy định này lập phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá; phân công cơ quan, đơn vị chuyên môn trực thuộc thực hiện việc thẩm định phương án giá; thực hiện thẩm định đúng thẩm quyền, nguyên tắc, căn cứ, phương pháp định giá và thời gian thẩm định theo quy định.