Điều 46. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu phát sinh vướng mắc, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các Sở Ban, ngành có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo giải quyết./. — Quyết định 1179/2011/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/12/2014
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 04/12/2014
Thay thế: 2779/2014/QĐ-UBND · 24/11/2014
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 15 năm
04/12/20142779/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
01/05/2011Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 1179/2011/QĐ-UBND › Phần 3 › Chương IV › Điều 46
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với quy định này đều hết hiệu lực thi hành.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận
Điều 4. Các loại tài sản gắn liền với đất được chứng nhận, không được chứng nhận và chưa được chứng nhận quyền sở hữu
Điều 5. Thực hiện nghĩa vụ tài chính khi cấp Giấy chứng nhận, xác nhận biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Điều 6. Sao Giấy chứng nhận để lưu, cung cấp bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý nhà nước
Điều 7. Việc công khai và thủ tục quản lý việc sở hữu một nhà ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài tại Việt Nam.
Điều 8
Chương II — CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU
Phần I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 9. Những trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 10. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều 11. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
Điều 12. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
Phần 2 — TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 13. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, người sở hữu tài sản quy định tại Điều 9, 10, 11 ,12 bản Quy định này
Điều 14
Điều 15. Hồ sơ và trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất.
Chương III — ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Phần 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 16. Các trường hợp biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận, các trường hợp xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp.
Điều 17. Nơi nộp hồ sơ, nhận kết quả đăng ký biến động và thẩm quyền đăng ký biến động
Điều 18. Đính chính đối với các loại Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 19. Thu hồi đối với các loại Giấy chứng nhận đã cấp.
Phần 2 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN SAU KHI BIẾN ĐỘNG
Điều 20. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cho thửa đất được hình thành do hợp nhiều thửa đất thành một thửa và hợp nhiều tài sản thành một tài sản
Điều 21
Điều 22
Điều 23
Điều 24. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cho trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Điều 25. Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho trường hợp thay đổi thông tin thửa đất do đo đạc lập bản đồ địa chính.
Điều 26
Điều 27. Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng
Điều 28. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cho trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp bị mất
Điều 29
Phần 3 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC NHẬN THAY ĐỔI TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP
Điều 30. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 31. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 32. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp thay đổi thông tin về số hiệu, tên đơn vị hành chính nơi có thửa đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 33
Điều 34. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp thay đổi thời hạn sử dụng đất; thời hạn sở hữu tài sản
Điều 35. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp chuyển từ hình thức được Nhà nước cho thuê đất sang hình thức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất
Điều 36
Điều 37. Trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận khi phát hiện sai sót
Điều 38. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 39. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 40
Điều 41
Điều 42. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp cho trường hợp giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 43. Trách nhiệm của các Sở, Ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp
Điều 44. Trách nhiệm của thành viên của Hội đồng xét cấp giấy chứng nhận phường, xã, thị trấn; cán bộ, công chức, viên chức thi hành nhiệm vụ trong việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận
Điều 45. Trách nhiệm của người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 46
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy