Điều 9. Đất xây dựng trường học.
Tổng diện tích đất : 24.878 m2
Chức năng: Nhà trẻ - mẫu giáo, tiểu học, trung học cơ sở
Vị trí cụ thể của lô đất được xác định theo quy hoạch được duyệt.
Các chỉ tiêu cơ bản được quy định như sau:
BẢNG CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT
XÂY DỰNG NHÀ TRẺ, MẪU GIÁO VÀ TRƯỜNG HỌC
| KÝ HIỆU Ô ĐẤT | LOẠI ĐẤT, CHỨC NĂNG CÔNG TRÌNH | DIỆN TÍCH ĐẤT (M2) | DIỆN TÍCH XÂY DỰNG (M2) | DIỆN TÍCH SÀN (M2) | MẬT ĐỘ XÂY DỰNG (%) | HỆ SỐ SDĐ (LẦN) | TẦNG CAO (TẦNG) | GHI CHÚ | |
| CÔNG TRÌNH | TRUNG BÌNH | ||||||||
| TH-1 | Trường tiểu học | 7654 | 1625 | 2665 | 21,2% | 0,35 | 1 - 3 | 1,64 | |
| NT-1 | Nhà trẻ | 5058 | 1010 | 1010 | 20,0% | 0,20 | 1 - 2 | 1,00 | |
| TH-2 | Trường trung học cơ sở | 8810 | 1580 | 2620 | 17,9% | 0,30 | 1 - 3 | 1,66 | |
| NT-2 | Nhà trẻ | 3356 | 590 | 590 | 17,6% | 0,18 | 1 - 2 | 1,00 | |
Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc : xem điều 13.
Các yêu cầu về quy hoạch kỹ thuật :
+ Yêu cầu chung: xem điều 14
+ Yêu cầu riêng:
Cấp điện: được lấy từ trạm biến áp công cộng của khu vực.