Điều 11. Đất ở
Tổng diện tích đất: 89.079 m2.
Chức năng: Xây dựng các nhà ở, căn hộ độc lập, chung cư cao tầng, nhà ở biệt thự và nhà vườn.
Vị trí cụ thể từng lô đất được xác định theo quy hoạch được duyệt.
Các chỉ tiêu cơ bản quy định cho từng lô đất được thể hiện ở bảng dưới đây:
BẢNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT Ở
| KÝ HIỆU Ô ĐẤT | LOẠI ĐẤT, CHỨC NĂNG CÔNG TRÌNH | DIỆN TÍCH ĐẤT (M2) | DIỆN TÍCH XÂY DỰNG (M2) | DIỆN TÍCH SÀN (M2) | MẬT ĐỘ XÂY DỰNG (%) | HỆ SỐ SDĐ (LẦN) | TẦNG CAO (TẦNG) | GHI CHÚ | |
| CÔNG TRÌNH | TRUNG BÌNH | ||||||||
| NO-1 | Đất ở | 3678 | 1833 | 5499 | 49,8% | 1,50 | 3 - 4 | 3,00 | (1) |
| NO-2 | Đất ở | 4229 | 2430 | 5940 | 57,5% | 1,4 | 2 - 3 | 2,44 | (2) |
| NO-3 | Đất ở | 4890 | 2592 | 7776 | 53,0% | 1,59 | 3 - 4 | 3,00 | |
| NO- 4 | Đất ở | 12428 | 2855 | 20165 | 23,0% | 1,62 | 3 - 11 | 7,06 | (3) |
| NO-5 | Đất ở | 3421 | 1061 | 9549 | 31,0% | 2,79 | 9 | 9,00 | (3) |
| NO-6 | Đất ở | 9256 | 2399 | 15267 | 25,9% | 1,65 | 3 - 9 | 6,36 | (3) |
| NO-7 | Đất ở | 15734 | 5716 | 39119 | 36,3% | 2,49 | 3 - 12 | 6,84 | (3) |
| NO-8 | Đất ở | 10411 | 2707 | 16449 | 26,0% | 1,58 | 3 - 9 | 6,08 | (3) |
| NO-9 | Đất ở | 9822 | 3342 | 26346 | 34,0% | 2,68 | 3 - 12 | 7,88 | (3) |
| NO-10 | Đất ở | 5265 | 1632 | 14688 | 31,0% | 2,79 | 9 | 9,00 | (3) |
| NT-11 | Đất ở | 4641 | 1439 | 12951 | 31,0% | 2,79 | 9 | 9,00 | (3) |
| NT-12 | Đất ở | 5304 | 1278 | 3834 | 24,1% | 0,72 | 3 - 4 | 3,00 | |
(1): Đất đã lập QHBM cho Phòng cảnh sát phòng chống ma tuý - CATPHN
(2): TT Trường ĐH Tài chính. Cải tạo, chỉnh trang.
(3): Có kết hợp làm dịch vụ công cộng ở nhà chung cư cao tầng.
Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc :
Yêu cầu chung : xem điều 13
Yêu cầu riêng:
Trong cùng một ô đất chiều cao các tầng phải được thiết kế đồng nhất. Các công trình nhà ở chung cư có bố trí kết hợp dịch vụ ở tầng 1 và tầng 2, tầng 1 phải có chiều cao tối thiểu là 4m.
Đối với khoảng cách giữa các công trình chỉ được phép xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch và làm cây xanh sân vườn, đường nội bộ sử dụng chung. Tuyệt đối không được lấn chiếm xây dựng tường rào và công trình.
Các yêu cầu về quy hoạch kỹ thuật:
Yêu cầu chung: xem điều 14
Yêu cầu riêng:
Giao thông: Hệ thống giao thông trong khu nhà ở phải được xây dựng hoàn chỉnh theo tiêu chuẩn, Quy chuẩn xây dựng Việt Nam .
Trong các nhóm nhà có bố trí bãi đỗ xe công cộng; đối với các nhà chung cư bố trí nơi đỗ xe ở tầng hầm hoặc tầng 1 của công trình. Nhà ở tiêu chuẩn cao, khuyến khích giải quyết chỗ đỗ xe tư nhân trong bản thân công trình.
Cấp nước:
Đối với nhà ở thấp tầng, công trình được cấp nước từ mạng ống phân phối chính trong khu vực.
Đối với các công trình nhiều tầng, công trình được cấp nước thông qua hai cụm bơm tăng áp ở phía Bắc và Nam khu quy hoạch . Đường ống dẫn vào các bể chứa nước không được tính toán với lưu lượng cao nhất của công trình để tránh gây sụt áp cho mạng ống chung của khu vực.
Vệ sinh môi trường: Đối với các công trình thấp tầng có thể kết hợp xây dựng bể rác chung hoặc dân trực tiếp đổ rác vào xe thu gom rác theo giờ quy định.
Cấp điện: Điện hạ thế từ trạm biến áp công cộng được dẫn đến đầu hồi của từng nhà hoặc từng đơn nguyên và phải đảm bảo an toàn theo quy định.