Điều 7. Đất xây dựng công trình công cộng
1. Công trình công cộng khu ở:
Tổng diện tích đất: 6.712 m2
Chức năng: dịch vụ thương mại, dịch vụ văn hóa ...
2. Công trình công cộng đơn vị ở:
Tổng diện tích đất: 2.249 m2
Chức năng: quản lý hành chính cấp phường, dịch vụ thương mại, văn hóa, y tế.
Vị trí cụ thể từng lô đất được xác định theo quy hoạch được duyệt.
Các chỉ tiêu cơ bản quy định cho từng lô đất được xác định như sau:
BẢNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT
CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG KHU Ở - ĐƠN VỊ Ở
| KÝ HIỆU Ô ĐẤT | LOẠI ĐẤT, CHỨC NĂNG CÔNG TRÌNH | DIỆN TÍCH ĐẤT (M2) | DIỆN TÍCH XÂY DỰNG (M2) | DIỆN TÍCH SÀN (M2) | MẬT ĐỘ XÂY DỰNG (%) | HỆ SỐ SDĐ (LẦN) | TẦNG CAO (TẦNG) | GHI CHÚ | |
| CÔNG TRÌNH | TRUNG BÌNH | ||||||||
| CC -1 | Công cộng khu ở | 2260 | 720 | 5850 | 32,6% | 2,65 | 2 - 9 | 8,13 | Kết hợp 4500 m2 sàn ở |
| CC - 2 | Công công đơn vị ở | 2249 | 556 | 1293 | 24,7% | 0,57 | 2 - 3 | 2,33 | |
| CC - 3 | Công cộng khu ở | 4506 | 1507 | 3701 | 33,4% | 0,82 | 1 - 3 | 2,46 | |
Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc :
+ Yêu cầu chung: xem điều 13
+ Yêu cầu riêng: Các công trình công cộng khi thiết kế, xây dựng cụ thể phải có giải pháp đảm bảo cho người tàn tật sử dụng thuận tiện.
Các yêu cầu về quy hoạch kỹ thuật:
+ Yêu cầu chung: xem điều 14
+ Yêu cầu riêng:
Cấp điện: Việc cấp điện phải tổ chức thành mạng riêng và cấp tới tận công trình. Đảm bảo an toàn trong vận hành sử dụng.