Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Giám đốc các sở: Tài chính, Công nghiệp, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện. Sau 6 tháng triển khai, tiến hành sơ kết và báo cáo UBND Tỉnh để kịp thời chỉ đạo. — Quyết định 1103/2007/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/06/2009
Thay thế: 1068/2009/QĐ-UBND · 12/06/2009
Dòng đời phiên bản
6 đời quyết định · 10 phiên bản · 19 năm
19/06/2007Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 1103/2007/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do Tỉnh Phú Yên quản lý”.
Điều 2
Điều 3
Điều 4
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Mục đích yêu cầu
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
Điều 3. Tên viết tắt các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng và giải thích thêm một số từ ngữ
Chương II — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 4. Phê duyệt chủ trương đầu tư
Điều 5. Địa điểm xây dựng để lập dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư
Chương III — THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 9. Thẩm quyền thẩm định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 11. Xác định giá các loại vật tư trang thiết bị dùng để lập dự toán, thanh quyết toán công trình xây dựng
Điều 12. Thẩm quyền thẩm định giá vật tư, trang thiết bị không có trong thông báo giá khi lập dự toán, thanh quyết toán công trình xây dựng
Điều 13. Công tác cấp giấy phép xây dựng các công trình và nhà ở trên địa bàn Tỉnh
Điều 14. Xác định giá giao thầu trong chỉ định thầu và giá gói thầu trong đấu thầu hoặc chào hàng cạnh tranh
Điều 15. Thẩm quyền và thời gian thẩm định công tác đấu thầu
Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt công tác đấu thầu
Chương IV — QUẢN LÝ DỰ ÁN
Điều 17. Tổ chức quản lý dự án
Chương V — QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 18. Phân cấp trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với cấp huyện
Điều 19. Bảo trì công trình xây dựng
Chương VI — QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ
Điều 20. Thẩm quyền thẩm tra quyết toán vốn đầu tư
Điều 21. Thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư
Chương VII — KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 22. Kiểm tra
Điều 23. Khen thưởng
Điều 24. Xử lý vi phạm
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 25. Trách nhiệm các sở, ban ngành
Điều 26. Xử lý chuyển tiếp từ thực hiện Quyết định số 1617/2005/QĐ-UB và Quyết định số 1089/2006/QĐ-UB sang thực hiện Quy định này đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước kể cả các dự án thành phần
Điều 27. Các nội dung khác về quản lý đầu tư xây dựng
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Mục đích yêu cầu
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
Điều 3. Tên viết tắt các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng và giải thích thêm một số từ ngữ
Chương II — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 4. Phê duyệt chủ trương đầu tư
Điều 5. Địa điểm xây dựng để lập dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư
Chương III — THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 9. Thẩm quyền thẩm định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 11. Xác định giá các loại vật tư trang thiết bị dùng để lập dự toán, thanh quyết toán công trình xây dựng
Điều 12. Thẩm quyền thẩm định giá vật tư, trang thiết bị không có trong thông báo giá khi lập dự toán, thanh quyết toán công trình xây dựng
Điều 13. Công tác cấp giấy phép xây dựng các công trình và nhà ở trên địa bàn Tỉnh
Điều 14. Xác định giá giao thầu trong chỉ định thầu và giá gói thầu trong đấu thầu hoặc chào hàng cạnh tranh
Điều 15. Thẩm quyền và thời gian thẩm định công tác đấu thầu
Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt công tác đấu thầu
Chương IV — QUẢN LÝ DỰ ÁN
Điều 17. Tổ chức quản lý dự án
Chương V — QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 18. Phân cấp trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với cấp huyện
Điều 19. Bảo trì công trình xây dựng
Chương VI — QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ
Điều 20. Thẩm quyền thẩm tra quyết toán vốn đầu tư
Điều 21. Thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư
Chương VII — KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 22. Kiểm tra
Điều 23. Khen thưởng
Điều 24. Xử lý vi phạm
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 25. Trách nhiệm các sở, ban ngành
Điều 26. Xử lý chuyển tiếp từ thực hiện Quyết định số 1617/2005/QĐ-UB và Quyết định số 1089/2006/QĐ-UB sang thực hiện Quy định này đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước kể cả các dự án thành phần
Điều 27. Các nội dung khác về quản lý đầu tư xây dựng
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy