Điều 2. , Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 5 năm 2024.
2. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; các Giám đốc Sở, Thủ trưởng ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tô chức, cá nhân có liên quan chịu ừách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơỉ nỉtộn: - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Các cơ quan Trung ương trên địa bàn tình; - Như Điều 2; - Báo Thái Binh; Công báo Thái Bỉnh; - Cổng thông tin điện tử Thái Bình; -Lưu: VT,NNTNMT. | TM. ỦY BAN NHÂN DẲN CHỦ TỊCH TICH Nguyên Quang Hưng |
I HỆ SÓ ĐIÈƯ CHỈNH GIÁ ĐẮT ở TẠI NÔNG THÔN
YỆN, THÀNH PHÓ THÁI BÌNH NĂM 2024
hnh SỔ ẬỈ /2024/QĐ-UBND ngàyìU^thảng 4 năm 2024
của Uy ban nhân dân tình Thái Bình)
| Giá đất | Hệ sổ điều chỉnh giá | ||
| sn | Tên đon vị hành chính | Đoti vị tính: Nghìn đồng/m* | đất ử |
| Đon vi tính: Lần | |||
| VTl VT2 VT3 | VTl VT2 VT3 |
I Phụ lục 01-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyên Quỳnh Phu năm 2024
2.2 XA AN CAU
Khu dân cư mói thôn Tư Cươns (bám truc đuỉme xã)
| Đường trac xã Đường nội bô còn lai 2.3 XÃANDUC Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ tuyến đuÒTig bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn Đưcmg truc xã Đưémg nội bộ còn lai 2.13 XÃ AN TRÀNG Khu dân cư tái định cư Tuyến đưòrng bộ từ thành phố Thái Bình di cầu Nghìn Đường ĐH.73 Đường nội bộ còn lai 2.16 XÃ CHÂU SƠN Đưdmg trục thôn: Các thửa đât thuộc Điểm dân cư mới thôn An Khoái (được UBND tỉnh giao đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định sổ 2123/QĐ-UBND ngày 25/9/2023); Điểm dân cư thôn La Triều (được UBND tỉnh giao đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết đỉnh số 1786/QĐ-ƯBND ngày 10/8/2023); Điểm dân cư ƯBND xa Quỳnh Châu cũ (được ƯBND tinli cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết đỉnh sổ 2554/QĐ- UBND ngày 17/11/2023) Các thùa đất còn lai 2.18 XÃ ĐÒNG TIÊN Đưòìis truc thôn thửã đât thuộc điêm dân cir thôn Đông Hòej Điểm dân cư thôn 3ât Nạo (được UBND tình cho phép sừ dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyét định số 2735/QĐ-UBND ngày 14/12/2023) Uác thưa dat cỏn Idi 2.19 XÃ ỌUỲNH BÁO Khu vực 1 0110112 ĐH.74: [Dác đoan còn lai: (Dác thửa đất thuộc điềm quy hoạch dân cir thôn Ngọc Chi xâ Quỳnh IBào (được UBND tình giao đất để thực hiện quy hoạch dân cư tai (3uyét định số 2371/QĐ-UBND ngày 28/10/2023) crác thửa đất còn lai 2.22 )CÃ ỌUỲNH HOA |ỈJU'ÒÌ1& truc thốn: | 2.000 1.200 3.000 2.000 2.500 .1.500 1.300 1.300 | 600 600 600 600 600 600 | 450 | 2,1 2,1 2,2 2,5 1,8 2,3 3.9 2,5 | 4,2 1,6 2.8 1,7 5,0 1,7 | 1 6 |
| STlr T ên đơn vị hành chính Các thửa đất thuộc Khu dân cư thôn Bái Trang (Ao ông Khải); Khu dân cư thôn Ngọc Quế 1 (Ao ông Thập) (được UBND tinh cho phép chuyên mục đích sử dụng đất đê thực hiện quy hoạch đân cu tại Quyết định số I498/QĐ-ƯBND ngay 14/7/2022) Các thửa đất còn lai 2.33 XẢ OUỲNH THỌ Khu vưc 1 Đu-òii& ĐH.75: Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn đển cầu Vưọc (giáp xã An Hiệp) Các thửa đất thuộc Điểm dân cư thôn An Hiệp (được UBND tinh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2658/QĐ-ƯBND ngày 22/11/2022) Các thửa đất còn lại | Giá đất Đon vị tính: Nghìn đồng/m^ VTl VT2 VT3 600 600 1.800 600 1.800 600 450 | Hệ sổ điều chỉnh giá đất ử Đoìi vi tính: Lần VTl VT2 VT3 2.8 1,6 2,3 4,0 2,0 1,7 1.6 | ÀW d |
n Phụ lục 01-3: Hệ sổ điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyên Kiến Xương năm 2024
3.29 XA VU NINH
Khu vực 1
Khu dân cu- mới thôn Hòa Bình và thôn Đai Đồng:
| Các đường trục chỉnh Đườn/Ĩ ĐH. 17 | 3.500 | 2,0 |
| Các đường nội bộ còn lai | 2.000 | 2,5 |
111 1'hụ lục Ul-4: Hệ sô điêu chỉnh giá đât ờ tại nông thôn huvên Đône Hung năm 2024 4.1 XA AN CHAU
Khu dân cư mói thôn Kini Châu 1, Kim Châu 2:
| Đườim ĐH.45 4.3 XÃ ĐÔ LƯƠNG Khu dân cư mói thôn 5: Đường trục xã Đường nôi bộ còn lai 4.5 XÃ ĐÔNG CÁC Đuòng truc thôn Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Nam Hải (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử đụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư lại Quyết đinh số 1738/QĐ-UBND ngày 04/8/2023) Các thửa đầt còn lai 4.6 XÃ ĐÔNG CƯỞNG Đưòìiỉĩ trục thôn Các thửa đât thuộc klm quy hoạch dân cư thôn Xuân TIiọ (được ƯBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sừ dụng đất để thực hiện Ịuy hoạch dân cư tại Quyết định số 2656/QĐ-UBND ngày Ì2/] 1/2022) (rác thủa đầt còn lai 4.8 :KÃ ĐÔNG ĐÔNG 1ÌuòTig ĐH.50 fđưÒTi2 Phú Châu - Đống Năm): ' rù* giáp Ouốc lô 10 đến Tram Y tế; c:ác thửa đẩt tíiuộc khu quy hoạch dân cư thôn Quà Quyết (được lJBND tinh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch đân cư tại c^uyết định số 2476/QĐ-UBND ngày oÌ/l 1/2022) clic thửa đất còn lai | 3.000 2.000 I.ooo 2.500 | 750 750 600 600 750 750 | 450 | 2,0 2.3 1,8 2,5 | 5,5 1,7 6.7 1,6 7,0 1,7 | 1,6 |
Hệ số điều chỉnh giá
| STT Tên đoìi vị hành chính Đuờng ĐH.53 (đưòìig Lam Điền - Đồng Tân): Đoạn thuộc địa phân xà Đông Đông 4.10 XÃ ĐÔNG HƠP Đưòìig ỉrục xã 4.11 XÃ ĐÔNG KINH Khu vưc 1 Đưừng ĐH.53 (đưcmg Lam Đỉền- Đông Tân): Thuộc địa phận xã Đông Kinh 4.13 XÃ ĐÔNG PHƯƠNG Khu dân cư mói thôn Truntỉ (khu cạnh chợ): Đưcmg nội bộ 4.14 XÃ ĐÔNG ỌUAN Khu vưcI Đưòìiỉĩ ĐH.54 (đuòìig 218 cũ): Từ ciáp xã Đông Á đến bãi rác: Các thửa đất thuộc điểm dân cu thôn Minh Châu (điểm sổ 3) (được UBND tinh cho phép sù đụng đất để thực hiện quy hoạch dân cu tại Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 03/4/2024) Các thửa đât còn lai Đucmg trục xã: Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lĩnh cũ: Các thửa đẩt thuộc Điểm dân cư thôn Vạn Minh (điểm sổ l) (được UBND tinh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 03M/2024) Các thửa đât còn lại Đuònỉỉ trục thôn: Các đoan còn lai: Các thửa đẩt thuộc điểm dân cư thôn Đông An (điểm sổ 2) (được UBND tỉnh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cu tại Quyết định sổ 394/QĐ-UBND ngày 03/4/2024) Các thửa đât còn lai 4.15 XÃ ĐÔNG QUANG Khu vưc ỉ Đưòng ĐH.51 (đưòìig Trưc Nội - Bến Sú): Từ Ọuôc lộ 10 đên trụ sờ UBND xà Đông Quang 4.17 XÃ ĐÔNG TÂN Khu vục 1 ĐuòngĐH.SS (đưòìig Lam Điên- Đông Tân): Đoạn thuộc địa phận xà Đông Tân 4.Ỉ8 XÃ ĐÔNG VINH Khu vưc 1 ĐưÒTiíĩ ĐH.53: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Vinh 4.19 XÃ ĐÔNG XÁ Khu dân CU' mói thôn Tây Bình Cách: Đườnịĩ nội bộ còn lại 4.21 XA HA GIANG Khu vưc 1 Đucmg ĐH.53 (đuửng Lam Điền- Đồng Tân): Từ giáp xà Đông Các đến giáp xà Đông Vinh Khu dân cư mói thôn Lưoìig Đống Khu dân cư mói thôn Nam Tiến: Đường nội bộ | Giá đẩt Đoti vị tính: Nghìn đồng/m' VTl VT2 VT3 2.000 750 450 2.500 800 500 1.500 750 450 1.500 1.500 1.500 600 450 800 600 800 600 450 600 600 2.000 600 450 2.500 750 450 2.500 600 450 1.500 1.800 600 450 2.500 1.000 | đất ở Đoìì vị tỉnh: Lần VTI VT2 VT3 3,0 1.7 1.6 3,0 1,7 1,6 3,0 1,6 1,5 5,0 3,0 2,5 1,6 1,5 3,1 3,1 2,5 1,6 1,5 4,1 1,6 3,0 1,6 1,5 2,5 1,6 1,5 2,5 I,ố 1,5 2.5 3,0 1,6 1,5 2,5 3,3 |
| snr T ên đoTi vị hành chính 4.23 XÃ HÒNG BACH Đưòne ĐH.48D íđuÒTig Bacli Đằng): Từ írụ sở UBND xẫ Bach Đằng cũ đến Tram Y tể Bach Đằne: Các thửa đất khu quy hoạch dân cư thôn Hậu Trung 1 (được UBND tinh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2658/QĐ-UBND ngày 05/12/2023) Các ílĩửa đất còn lai Đuỉmstrụcxã: Từ ngã tư Cộng Hòa đến tru sờ UBND xã Hồng Bach Các đoan còn lại thuộc xã Hồng Châu cũ: Các thửa đẩt thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Đoàn Kểt (đuợc UBND tình giao đất tại Quyết định sổ I889/QĐ-UBND ngày 22/8/2023) Các thửa đất còn lai 4.24 XÃ HÒNG VIÉT Đưòìig truc xã: Các đoan còn lai: Các thừa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Đông (đươc UBND tính giao đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyet định số 1801/QĐ-UBND ngày 11/8/2023) Các thửa đẩt còn lai 4.25 XÃHCTTIÈN Đuờng truc xã Các đoan còn lai: Thửa đất thuộc Điểm quy hoạch dân cư thôn Ái Quốc (UBND liuyện Đông Hưng thu hồi đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 8975/QĐ-UBND ngày 27/10/2014) Các thừa đất còn lai ĐuÒTig truc thôn: Thừa đất thuộc Điểm quy hoạch dằn cư thôn Ái Quốc (được ƯBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2592/QĐ-UBND ngày 15/11/2022) Các thửa đầt còn lai 4.26 XÃ LIÊN GIANG KIiu vưc ỉ ĐuòTig ĐH.45 (đuÒTig Nguyễn - An Bình): Đoạn thuộc địa phận xã Lỉên Gians: Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Kim Ngọc I (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 12^1/2023) Câc thửa đẩt còn lai 4.27 ,KẪ LIÊN HOA 1Khu vuc I ỉDuờng ĐH.48A (đưÒTig Hoa Nam): rừ giáp xã Hoa Lư cũ đến tru sở UBND xã Hoa Nam cũ: crác thửa đất thuộc điềm quy hoạch dân cư thôn Vạn Thắng (UBND ì uyện Đông Hưng thực hiệu thu hồi đất tại Quyết định số 9113/QĐ- lJBND; số 91I4/QĐ-ƯBND; số 9115/QĐ-UBND ngày 10/11/2014) c;)ác thửa đẩt còn lai | Giá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m' VTl VT2 VT3 1.200 600 1.200 ỐOO 450 1.000 600 450 800 600 800 ỐOO 450 1.000 1.000 600 450 I.ooo 750 1.000 750 450 750 750 3.000 3.000 600 450 600 1.000 600 450 | Hệ số điều chỉnh gỉá đất ỏ' Đơn vị tính: Lần VTI VT2 VT3 4,c 5,í 2,c 1,5 2,5 u 1,5 6,8 5,5 2,5 1,6 1,5 5,8 2,5 1,6 1,5 3,3 2,5 1,6 1,5 3.1 1,6 3,3 2,0 1,6 1 5 2,2 3,o| 1,6 1,5 |
Hệ số điều chỉnh gìn
| STT Tên đơn vị hành chính 4.29 XA ME LINH Khu dân cư mói thôn Hũu, thôn Hậu: Đường ĐH.45 4.30 XA MINH PHU Khu dân cu- mói thôn Cao Phú: Đường trục xã Đường nội bộ còn lại 4.35 XÃ PHÚ LƯƠNG ĐơÒTte trục thôn: Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cự thôn Duyên Trang Đông (được ƯBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sừ dụng đẩt để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định sổ 2911/QĐ-UBND ngày 23/11/2021) Các thửa đât còn lai 4.36 XA THANG LONG Khu vưc ỉ Ọuốc lô 39: Từ cầu K36 đến trạm biến thế xã Thăng Long: Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Lộ Vị (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 1679/QĐ-UBND ngày 31/7/2023) Các thửa đât còn ỉai | Giá đất Đon vị tính: Nghìn đồng/m^ VTI VT2 VT3 3.500 2.000 1.000 600 600 750 7.000 750 450 | đất ở Đoìi vị tính: Lần VTl VT2 VT3 1,8 2,2 3,3 5.6 1,6 / /( 11 7,2 ị 1,7 1.6 1,5 | o ^ Ũ |
IV Phụ lục 01-5: Hệ sổ điều chỉnh giá đất ỏ' tại nông thôn huyện Tiền Hải năm 2024 5.7 XẲ ĐÔNG MINH
Khu dân cư mói phía Nam sân vân đông xã:
| Đường số 1 và đường sổ 2 Đường nội bộ còn lại 5.18 XÃ NAM HƯNG Đường ĐH.33 (đưừng Đ5 cũ): Từ giảp xã Nam Thịnh đển biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung: Các thửa đất thuộc Khu đất thôn Lộc Trung (được UBND huyện quyết định về việc đấu giá quyền sử dụng đẩt để giao đất vào làm nhà ờ tại Quyết định số 62/QĐ-UB ngày 26/12/2005) Các thửa đất còn lại ĐưÒTig huyện: Từ giáp xâ Nam Thịnh đến giáp đường ĐT.462: Các thửa đất thuộc Khu đất thôn Lộc Ninh (được UBND huyện quyểt định về vỉệc đấu giá quyền sử đụng đất để giao đất vào làm nhà ở tại Quyết định số 62/QĐ-UB ngày 26/12/2005) Các thửa dẩt còn lại 5.30 XÃ VÂN TRƯỜNG E)u'òìig nộỉ bộ khu dân cư mói Rang Đông, thồn Bác Trach Đông 5.31 XÃ VŨ LĂNG Khu đân cư mói thôn Lê Lọi Sưcmg nội bộ còn lại 1 | 3.500 2.000 2.000 2.000 1.800 1.800 1.500 1.000 | 600 600 | 450 450 | 2,2 3,6 4,0 2.5 3,1 2.3 3,6 4,2 | 1,8 1,8 | 1,7 1.7 |
V Phụ lục 01-6: Hệ sổ điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư năm 2024
6.Ỉ1 XÃ MINH QUANG
| Dường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện Vũ Thư | 6.000 | 1,7 |
| Giá đất | Hệ sổ điều ciiỉnh giá | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính | Đơn vị tính: Nghìn đồng/m' | đất ở |
| Đoii vỉ tính: Lần | |||
| VTl VT2 VT3 | VTl VT2 VT3 |
VI ì*hụ lục 01-7: Hệ sô điêu chỉnh giá đât ỏ- tại nông thôn huvên Thái Thuv năm 2(ì7ả
7.2 XA DU ƠNG HONG THUY
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (xẵ Thái Thủv cũ):
| Đường gom ĐT.459 Đường nội bộ 7.21 XÃ THUY DẨN Đuòìic truc thôn: Các thửa đất thuộc điểm quy hoạch thôn Vọng Lỗ (được UBND tỉnh cho phép UBND xã Thụy Dân chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 20I4/QĐ-UBND ngày 14/9/2022) Các thửa đẩt còn lai 7.29 XÃ THỤY SƠN Đu-ÒTia nôi bộ khu dân cư mói thôn Tử Đô - Nhao Sơn | 4.000 1.800 2.500 | 600 600 | 2,5 2,8 3,1 | 3,6 1,7 |
HỆ SỐ ĐIÈU CHỈNH GIÁ ĐẮT ở TẠI ĐÔ THỊ
; THÀNH PHÓ THÁĨ BÌNH NĂM 2024
i /2024/QĐ-UBND ngảyũL-i/íháng 4 năm 2024
Uy ban nhân dán tỉnh Thái Bình)
| sr | Tên đưòrng, pliế, địa danh | Loạ' đô | Đoạn đưòìig | Giá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m* | Hệ sổ điều chỉnh giá đát ờ Đon v| tính: Lần |
| thj | |||||
| Từ Đen | VTl VT2 VT3 VT4 | VTl VT2 VT3 VT4 |
I Phụ lục 02-1; Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị thành phổ Thái Binh năm 2024
| 1.3 Đưòng Doân Khuê 11 Cầu Phúc Giáp đja phậr Kliánh xã Vù Phúc 16.000 6.500 3.500 11 Phụ lục 02-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Quỳnh Phụ năm 2024 THỊ TRÁN AN BÀI CẢC TUYÉNPHÓ Đường Phạm 2.40 Đoạn đưỉmg kliác: V Phổ Vĩnh Trả Bỗi (sau Trường tiểu học An Bài) Các thửa đất thuộc Điểm dân cư tổ dân phố 13 (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực Iiiện quy hoạch dân 3.000 cư tại Quyết định số 2710/QĐ-UBND ngày 12/12/2023) Các thửa đất còn lại 3.000 1 1.000 1 600 III Phụ lục 02-3: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Kiến XưoTio năm 2024 Ng3 ba giao vửỉ phá Nguyễn Thị Ngã tirBỜ Chiên (cây HỈ xăng Việt Hà cù) Khu dân cư Viện kiềm sát nliân dân cù (Lô 01, lô 02): Các thửa đát thuộc khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân (cũ) (đuợc UBND tinh giao đất tại Quyct địiih sổ 2.100 3.6 Đưồiig Trần Nhân Tông V 1389/QĐ-UBND ngày 14/6/2021) Các thửa đất còn lại 14.000 2.100 1.200 jiúp hộỉ rưòiig khu , rrạm bơm Giang Đồng Giang rác thửa đất thuộc ỉchu dân ( ir thôn Giang Đòng (đuợc lJBND tinh cho phép chuyển rnục đích sừ dụng đất tại 6,000 (ỉuyếtđịnh SỐ698/QĐ- lJBND ngày 24/3/2016) c!)ác thủa đất còn lại 6.000 1.800 1.200 29 I<lIiu dân cư Đầm Huiig Long lường nối bộ khu dân cir V ỉ)ầm Hưng Long 1.500 | 2.500 500 900 900 | 2.0 2.0 1.5 1.9 2,0 1,5 2,8 | 1,5 1,5 5,2 1,8 1,6 | 1.4 1.5 1.9 1,8 | 1,6 fr'ịr 1,5 1,6 1,6 |
| Loại Đoạn đưòTig Giá đất STT Tên đưòmg, phổ, dịa danh dô Doìi vị tínli: Nghìn đồng/m* thi Từ Đến VTI VT2 VT3 VT4 IV Phụ lục 02-4: Hệ số điều chỉnh giá đất ỡ tại đồ thị huyện Đông Hung nãm 2024 Phổ Pliạm Himg Văn (đưòìig qua cửa hăng lương thực Nguyễn) Các thủa đất thuộc khu dân cư tổ dân phế số 2 Giáp lưu (được UBND tỉnh cho piỉép chuyển mục đích Giáp TrạmY 4.ỈI V không bờ sông sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư (ại tế thj trấn 1.800 Tiên Hưng quyct định sổ 2591/QĐ-ƯBND ngày 15/11/2022) Các thừa đất còn lại 3.000 1.800 1.500 1.200 V Phụ lục 02-5: Hệ sổ điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Tiền Hải năm 2024 Đường số 1 4.500 47 Khu dẳn cư Đồng Muỗm V Đường nội bộ còn lại 2.500 | Hệ số điều chỉnh giá đất 0* Đom vị tính: Lần VTl VT2 VT3 VT4 3,7 2,2 2,1 2,0 2,0 1.7 1,7 wìgll |