vanban.org

Điều 2. , Điều khoản thi hành — Quyết định 11/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/06/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/06/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 36/2025/QĐ-UBND · 06/06/2025
Thái Bình Ban hành 22/04/2024 Hiệu lực 02/05/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 11/2024/QĐ-UBND
17/06/202536/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 02/05/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2024/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. , Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 5 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; các Giám đốc Sở, Thủ trưởng ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tô chức, cá nhân có liên quan chịu ừách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơỉ nỉtộn:
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương trên địa bàn tình;
- Như Điều 2;
- Báo Thái Binh; Công báo Thái Bỉnh;
- Cổng thông tin điện tử Thái Bình; -Lưu: VT,NNTNMT.
TM. ỦY BAN NHÂN DẲN
CHỦ TỊCH
TICH




Nguyên Quang Hưng

I HỆ SÓ ĐIÈƯ CHỈNH GIÁ ĐẮT ở TẠI NÔNG THÔN

YỆN, THÀNH PHÓ THÁI BÌNH NĂM 2024

hnh SỔ ẬỈ /2024/QĐ-UBND ngàyìU^thảng 4 năm 2024

của Uy ban nhân dân tình Thái Bình)

Giá đấtHệ sổ điều chỉnh giá
snTên đon vị hành chínhĐoti vị tính: Nghìn đồng/m*đất ử
Đon vi tính: Lần
VTl VT2 VT3VTl VT2 VT3

I Phụ lục 01-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyên Quỳnh Phu năm 2024

2.2 XA AN CAU

Khu dân cư mói thôn Tư Cươns (bám truc đuỉme xã)

Đường trac xã
Đường nội bô còn lai
2.3 XÃANDUC
Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ tuyến đuÒTig bộ từ
thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn
Đưcmg truc xã
Đưémg nội bộ còn lai
2.13 XÃ AN TRÀNG
Khu dân cư tái định cư Tuyến đưòrng bộ từ thành phố Thái Bình
di cầu Nghìn
Đường ĐH.73
Đường nội bộ còn lai
2.16 XÃ CHÂU SƠN
Đưdmg trục thôn:
Các thửa đât thuộc Điểm dân cư mới thôn An Khoái (được UBND
tỉnh giao đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định sổ
2123/QĐ-UBND ngày 25/9/2023); Điểm dân cư thôn La Triều
(được UBND tỉnh giao đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết
đỉnh số 1786/QĐ-ƯBND ngày 10/8/2023); Điểm dân cư ƯBND xa
Quỳnh Châu cũ (được ƯBND tinli cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết đỉnh sổ 2554/QĐ-
UBND ngày 17/11/2023)
Các thùa đất còn lai
2.18 XÃ ĐÒNG TIÊN
Đưòìis truc thôn
thửã đât thuộc điêm dân cir thôn Đông Hòej Điểm dân cư thôn
3ât Nạo (được UBND tình cho phép sừ dụng đất để thực hiện quy
hoạch dân cư tại Quyét định số 2735/QĐ-UBND ngày 14/12/2023)
Uác thưa dat cỏn Idi
2.19 XÃ ỌUỲNH BÁO
Khu vực 1
0110112 ĐH.74:
[Dác đoan còn lai:
(Dác thửa đất thuộc điềm quy hoạch dân cir thôn Ngọc Chi xâ Quỳnh
IBào (được UBND tình giao đất để thực hiện quy hoạch dân cư tai
(3uyét định số 2371/QĐ-UBND ngày 28/10/2023)
crác thửa đất còn lai
2.22 )CÃ ỌUỲNH HOA
|ỈJU'ÒÌ1& truc thốn:
2.000
1.200


3.000
2.000


2.500
.1.500















1.300
1.300
600


600


600

600



600
600
4502,1
2,1


2,2
2,5


1,8
2,3















3.9
2,5
4,2


1,6


2.8
1,7



5,0
1,7
1 6
STlr T ên đơn vị hành chính

Các thửa đất thuộc Khu dân cư thôn Bái Trang (Ao ông Khải); Khu
dân cư thôn Ngọc Quế 1 (Ao ông Thập) (được UBND tinh cho phép
chuyên mục đích sử dụng đất đê thực hiện quy hoạch đân cu tại
Quyết định số I498/QĐ-ƯBND ngay 14/7/2022)
Các thửa đất còn lai
2.33 XẢ OUỲNH THỌ
Khu vưc 1
Đu-òii& ĐH.75:
Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn đển cầu Vưọc (giáp xã An Hiệp)
Các thửa đất thuộc Điểm dân cư thôn An Hiệp (được UBND tinh
cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định
số 2658/QĐ-ƯBND ngày 22/11/2022)
Các thửa đất còn lại
Giá đất
Đon vị tính: Nghìn đồng/m^
VTl VT2 VT3

600

600




1.800 600

1.800 600 450
Hệ sổ điều chỉnh giá
đất ử
Đoìi vi tính: Lần
VTl VT2 VT3

2.8

1,6




2,3 4,0

2,0 1,7 1.6
ÀW
d

n Phụ lục 01-3: Hệ sổ điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyên Kiến Xương năm 2024

3.29 XA VU NINH

Khu vực 1

Khu dân cu- mới thôn Hòa Bình và thôn Đai Đồng:

Các đường trục chỉnh Đườn/Ĩ ĐH. 173.5002,0
Các đường nội bộ còn lai2.0002,5

111 1'hụ lục Ul-4: Hệ sô điêu chỉnh giá đât ờ tại nông thôn huvên Đône Hung năm 2024 4.1 XA AN CHAU

Khu dân cư mói thôn Kini Châu 1, Kim Châu 2:

Đườim ĐH.45
4.3 XÃ ĐÔ LƯƠNG
Khu dân cư mói thôn 5:
Đường trục xã
Đường nôi bộ còn lai
4.5 XÃ ĐÔNG CÁC
Đuòng truc thôn
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Nam Hải (được
UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử đụng đất để thực hiện
quy hoạch dân cư lại Quyết đinh số 1738/QĐ-UBND ngày
04/8/2023)
Các thửa đầt còn lai
4.6 XÃ ĐÔNG CƯỞNG
Đưòìiỉĩ trục thôn
Các thửa đât thuộc klm quy hoạch dân cư thôn Xuân TIiọ (được
ƯBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sừ dụng đất để thực hiện
Ịuy hoạch dân cư tại Quyết định số 2656/QĐ-UBND ngày
Ì2/] 1/2022)
(rác thủa đầt còn lai
4.8 :KÃ ĐÔNG ĐÔNG
1ÌuòTig ĐH.50 fđưÒTi2 Phú Châu - Đống Năm):
' rù* giáp Ouốc lô 10 đến Tram Y tế;
c:ác thửa đẩt tíiuộc khu quy hoạch dân cư thôn Quà Quyết (được
lJBND tinh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch đân cư tại
c^uyết định số 2476/QĐ-UBND ngày oÌ/l 1/2022)
clic thửa đất còn lai
3.000

2.000
I.ooo














2.500
750

750


600

600



750

750
4502,0

2.3
1,8














2,5
5,5

1,7


6.7

1,6



7,0
1,7
1,6

Hệ số điều chỉnh giá

STT Tên đoìi vị hành chính

Đuờng ĐH.53 (đưòìig Lam Điền - Đồng Tân): Đoạn thuộc địa
phân xà Đông Đông
4.10 XÃ ĐÔNG HƠP
Đưòìig ỉrục xã
4.11 XÃ ĐÔNG KINH
Khu vưc 1
Đưừng ĐH.53 (đưcmg Lam Đỉền- Đông Tân): Thuộc địa phận xã
Đông Kinh
4.13 XÃ ĐÔNG PHƯƠNG
Khu dân cư mói thôn Truntỉ (khu cạnh chợ):
Đưcmg nội bộ
4.14 XÃ ĐÔNG ỌUAN
Khu vưcI
Đưòìiỉĩ ĐH.54 (đuòìig 218 cũ): Từ ciáp xã Đông Á đến bãi rác:
Các thửa đất thuộc điểm dân cu thôn Minh Châu (điểm sổ 3) (được
UBND tinh cho phép sù đụng đất để thực hiện quy hoạch dân cu tại
Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 03/4/2024)
Các thửa đât còn lai
Đucmg trục xã:
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lĩnh cũ:
Các thửa đẩt thuộc Điểm dân cư thôn Vạn Minh (điểm sổ l) (được
UBND tinh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại
Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 03M/2024)
Các thửa đât còn lại
Đuònỉỉ trục thôn:
Các đoan còn lai:
Các thửa đẩt thuộc điểm dân cư thôn Đông An (điểm sổ 2) (được
UBND tỉnh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cu tại
Quyết định sổ 394/QĐ-UBND ngày 03/4/2024)
Các thửa đât còn lai
4.15 XÃ ĐÔNG QUANG
Khu vưc ỉ
Đưòng ĐH.51 (đưòìig Trưc Nội - Bến Sú):
Từ Ọuôc lộ 10 đên trụ sờ UBND xà Đông Quang
4.17 XÃ ĐÔNG TÂN
Khu vục 1
ĐuòngĐH.SS (đưòìig Lam Điên- Đông Tân): Đoạn thuộc địa
phận xà Đông Tân
4.Ỉ8 XÃ ĐÔNG VINH
Khu vưc 1
ĐưÒTiíĩ ĐH.53: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Vinh
4.19 XÃ ĐÔNG XÁ
Khu dân CU' mói thôn Tây Bình Cách:
Đườnịĩ nội bộ còn lại
4.21 XA HA GIANG
Khu vưc 1
Đucmg ĐH.53 (đuửng Lam Điền- Đồng Tân): Từ giáp xà Đông
Các đến giáp xà Đông Vinh
Khu dân cư mói thôn Lưoìig Đống
Khu dân cư mói thôn Nam Tiến:
Đường nội bộ
Giá đẩt
Đoti vị tính: Nghìn đồng/m'
VTl VT2 VT3
2.000 750 450

2.500 800 500

1.500 750 450

1.500


1.500

1.500 600 450


800 600

800 600 450


600
600


2.000 600 450

2.500 750 450

2.500 600 450

1.500

1.800 600 450
2.500
1.000
đất ở
Đoìì vị tỉnh: Lần
VTI VT2 VT3
3,0 1.7 1.6

3,0 1,7 1,6

3,0 1,6 1,5

5,0


3,0

2,5 1,6 1,5


3,1 3,1
2,5 1,6 1,5


4,1
1,6


3,0 1,6 1,5

2,5 1,6 1,5

2,5 I,ố 1,5

2.5

3,0 1,6 1,5
2,5
3,3
snr T ên đoTi vị hành chính

4.23 XÃ HÒNG BACH
Đưòne ĐH.48D íđuÒTig Bacli Đằng):
Từ írụ sở UBND xẫ Bach Đằng cũ đến Tram Y tể Bach Đằne:
Các thửa đất khu quy hoạch dân cư thôn Hậu Trung 1 (được UBND
tinh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết
định số 2658/QĐ-UBND ngày 05/12/2023)
Các ílĩửa đất còn lai
Đuỉmstrụcxã:
Từ ngã tư Cộng Hòa đến tru sờ UBND xã Hồng Bach
Các đoan còn lại thuộc xã Hồng Châu cũ:
Các thửa đẩt thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Đoàn Kểt (đuợc
UBND tình giao đất tại Quyết định sổ I889/QĐ-UBND ngày
22/8/2023)
Các thửa đất còn lai
4.24 XÃ HÒNG VIÉT
Đưòìig truc xã:
Các đoan còn lai:
Các thừa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Đông (đươc UBND
tính giao đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyet định số
1801/QĐ-UBND ngày 11/8/2023)
Các thửa đẩt còn lai
4.25 XÃHCTTIÈN
Đuờng truc xã
Các đoan còn lai:
Thửa đất thuộc Điểm quy hoạch dân cư thôn Ái Quốc (UBND
liuyện Đông Hưng thu hồi đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại
Quyết định số 8975/QĐ-UBND ngày 27/10/2014)
Các thừa đất còn lai
ĐuÒTig truc thôn:
Thừa đất thuộc Điểm quy hoạch dằn cư thôn Ái Quốc (được ƯBND
tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch
dân cư tại Quyết định số 2592/QĐ-UBND ngày 15/11/2022)
Các thửa đầt còn lai
4.26 XÃ LIÊN GIANG
KIiu vưc ỉ
ĐuòTig ĐH.45 (đuÒTig Nguyễn - An Bình): Đoạn thuộc địa phận
xã Lỉên Gians:
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Kim Ngọc I (được
UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện
quy hoạch dân cư tại Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày
12^1/2023)
Câc thửa đẩt còn lai
4.27 ,KẪ LIÊN HOA
1Khu vuc I
ỉDuờng ĐH.48A (đưÒTig Hoa Nam):
rừ giáp xã Hoa Lư cũ đến tru sở UBND xã Hoa Nam cũ:
crác thửa đất thuộc điềm quy hoạch dân cư thôn Vạn Thắng (UBND
ì uyện Đông Hưng thực hiệu thu hồi đất tại Quyết định số 9113/QĐ-
lJBND; số 91I4/QĐ-ƯBND; số 9115/QĐ-UBND ngày 10/11/2014)
c;)ác thửa đẩt còn lai
Giá đất
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m'
VTl VT2 VT3


1.200 600
1.200 ỐOO 450
1.000 600 450

800 600
800 ỐOO 450


1.000
1.000 600 450


I.ooo 750
1.000 750 450

750
750



3.000

3.000 600 450




600

1.000 600 450
Hệ số điều chỉnh gỉá
đất ỏ'
Đơn vị tính: Lần
VTI VT2 VT3


4,c 5,í
2,c 1,5
2,5 u 1,5

6,8 5,5
2,5 1,6 1,5


5,8
2,5 1,6 1,5


3,3
2,5 1,6 1,5

3.1
1,6



3,3

2,0 1,6 1 5




2,2
3,o| 1,6 1,5

Hệ số điều chỉnh gìn

STT Tên đơn vị hành chính

4.29 XA ME LINH
Khu dân cư mói thôn Hũu, thôn Hậu:
Đường ĐH.45
4.30 XA MINH PHU
Khu dân cu- mói thôn Cao Phú:
Đường trục xã
Đường nội bộ còn lại
4.35 XÃ PHÚ LƯƠNG
ĐơÒTte trục thôn:
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cự thôn Duyên Trang Đông
(được ƯBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sừ dụng đẩt để thực
hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định sổ 2911/QĐ-UBND ngày
23/11/2021)
Các thửa đât còn lai
4.36 XA THANG LONG
Khu vưc ỉ
Ọuốc lô 39:
Từ cầu K36 đến trạm biến thế xã Thăng Long:
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Lộ Vị (được UBND
tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch
dân cư tại Quyết định số 1679/QĐ-UBND ngày 31/7/2023)
Các thửa đât còn ỉai
Giá đất
Đon vị tính: Nghìn đồng/m^
VTI VT2 VT3

3.500

2.000
1.000


600

600



750

7.000 750 450
đất ở
Đoìi vị tính: Lần
VTl VT2 VT3

1,8

2,2
3,3


5.6

1,6
/
/(
11
7,2 ị

1,7 1.6 1,5
o



^ Ũ

IV Phụ lục 01-5: Hệ sổ điều chỉnh giá đất ỏ' tại nông thôn huyện Tiền Hải năm 2024 5.7 XẲ ĐÔNG MINH

Khu dân cư mói phía Nam sân vân đông xã:

Đường số 1 và đường sổ 2
Đường nội bộ còn lại
5.18 XÃ NAM HƯNG
Đường ĐH.33 (đưừng Đ5 cũ):
Từ giảp xã Nam Thịnh đển biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc
Trung:
Các thửa đất thuộc Khu đất thôn Lộc Trung (được UBND huyện
quyết định về việc đấu giá quyền sử dụng đẩt để giao đất vào làm
nhà ờ tại Quyết định số 62/QĐ-UB ngày 26/12/2005)
Các thửa đất còn lại
ĐưÒTig huyện: Từ giáp xâ Nam Thịnh đến giáp đường ĐT.462:
Các thửa đất thuộc Khu đất thôn Lộc Ninh (được UBND huyện
quyểt định về vỉệc đấu giá quyền sử đụng đất để giao đất vào làm
nhà ở tại Quyết định số 62/QĐ-UB ngày 26/12/2005)
Các thửa dẩt còn lại
5.30 XÃ VÂN TRƯỜNG
E)u'òìig nộỉ bộ khu dân cư mói Rang Đông, thồn Bác Trach Đông
5.31 XÃ VŨ LĂNG
Khu đân cư mói thôn Lê Lọi
Sưcmg nội bộ còn lại 1
3.500
2.000



2.000

2.000


1.800

1.800
1.500

1.000
600



600
450



450
2,2
3,6



4,0

2.5


3,1
2.3
3,6

4,2
1,8



1,8
1,7



1.7

V Phụ lục 01-6: Hệ sổ điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư năm 2024

6.Ỉ1 XÃ MINH QUANG

Dường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện Vũ Thư6.0001,7
Giá đấtHệ sổ điều ciiỉnh giá
STTTên đơn vị hành chínhĐơn vị tính: Nghìn đồng/m'đất ở
Đoii vỉ tính: Lần
VTl VT2 VT3VTl VT2 VT3

VI ì*hụ lục 01-7: Hệ sô điêu chỉnh giá đât ỏ- tại nông thôn huvên Thái Thuv năm 2(ì7ả

7.2 XA DU ƠNG HONG THUY

Khu dân cư mới thôn Minh Khai (xẵ Thái Thủv cũ):

Đường gom ĐT.459
Đường nội bộ
7.21 XÃ THUY DẨN
Đuòìic truc thôn:
Các thửa đất thuộc điểm quy hoạch thôn Vọng Lỗ (được UBND
tỉnh cho phép UBND xã Thụy Dân chuyển mục đích sử dụng đất để
thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 20I4/QĐ-UBND
ngày 14/9/2022)
Các thửa đẩt còn lai
7.29 XÃ THỤY SƠN
Đu-ÒTia nôi bộ khu dân cư mói thôn Tử Đô - Nhao Sơn
4.000
1.800





2.500
600

600
2,5
2,8





3,1
3,6

1,7

HỆ SỐ ĐIÈU CHỈNH GIÁ ĐẮT ở TẠI ĐÔ THỊ

; THÀNH PHÓ THÁĨ BÌNH NĂM 2024

i /2024/QĐ-UBND ngảyũL-i/íháng 4 năm 2024

Uy ban nhân dán tỉnh Thái Bình)

srTên đưòrng, pliế, địa danhLoạ'
đô
Đoạn đưòìigGiá đất
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m*
Hệ sổ điều chỉnh giá đát ờ
Đon v| tính: Lần
thj
Từ ĐenVTl VT2 VT3 VT4VTl VT2 VT3 VT4

I Phụ lục 02-1; Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị thành phổ Thái Binh năm 2024

1.3 Đưòng Doân Khuê 11 Cầu Phúc Giáp đja phậr
Kliánh xã Vù Phúc 16.000 6.500 3.500
11 Phụ lục 02-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Quỳnh Phụ năm 2024
THỊ TRÁN AN BÀI
CẢC TUYÉNPHÓ
Đường Phạm
2.40 Đoạn đưỉmg kliác: V Phổ Vĩnh Trả Bỗi (sau
Trường tiểu
học An Bài)
Các thửa đất thuộc Điểm dân cư tổ dân phố
13 (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất để thực Iiiện quy hoạch dân 3.000
cư tại Quyết định số 2710/QĐ-UBND ngày
12/12/2023)
Các thửa đất còn lại 3.000 1 1.000 1 600
III Phụ lục 02-3: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Kiến XưoTio năm 2024
Ng3 ba giao
vửỉ phá
Nguyễn Thị Ngã tirBỜ
Chiên (cây HỈ
xăng Việt
Hà cù)
Khu dân cư Viện kiềm sát
nliân dân cù (Lô 01, lô 02):
Các thửa đát thuộc khu dân
cư Viện Kiểm sát nhân dân
(cũ) (đuợc UBND tinh giao
đất tại Quyct địiih sổ 2.100
3.6 Đưồiig Trần Nhân Tông V 1389/QĐ-UBND ngày
14/6/2021)
Các thửa đất còn lại 14.000 2.100 1.200
jiúp hộỉ
rưòiig khu , rrạm bơm
Giang Đồng Giang
rác thửa đất thuộc ỉchu dân
( ir thôn Giang Đòng (đuợc
lJBND tinh cho phép chuyển
rnục đích sừ dụng đất tại 6,000
(ỉuyếtđịnh SỐ698/QĐ-
lJBND ngày 24/3/2016)
c!)ác thủa đất còn lại 6.000 1.800 1.200
29 I<lIiu dân cư Đầm Huiig Long lường nối bộ khu dân cir
V ỉ)ầm Hưng Long 1.500
2.500









500










900





900
2.0







2.0

1.5










1.9



2,0

1,5
2,8
1,5









1,5








5,2

1,8





1,6
1.4









1.5










1.9





1,8
1,6





fr'ịr



1,5










1,6





1,6
Loại Đoạn đưòTig Giá đất
STT Tên đưòmg, phổ, dịa danh dô Doìi vị tínli: Nghìn đồng/m*
thi
Từ Đến VTI VT2 VT3 VT4
IV Phụ lục 02-4: Hệ số điều chỉnh giá đất ỡ tại đồ thị huyện Đông Hung nãm 2024
Phổ Pliạm Himg Văn (đưòìig qua cửa hăng
lương thực Nguyễn)
Các thủa đất thuộc khu dân cư tổ dân phế số 2 Giáp lưu
(được UBND tỉnh cho piỉép chuyển mục đích Giáp TrạmY
4.ỈI V không bờ sông
sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư (ại tế thj trấn 1.800
Tiên Hưng
quyct định sổ 2591/QĐ-ƯBND ngày
15/11/2022)
Các thừa đất còn lại 3.000 1.800 1.500 1.200
V Phụ lục 02-5: Hệ sổ điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Tiền Hải năm 2024
Đường số 1 4.500
47 Khu dẳn cư Đồng Muỗm V
Đường nội bộ còn lại 2.500
Hệ số điều chỉnh giá đất 0*
Đom vị tính: Lần
VTl VT2 VT3 VT4




3,7

2,2 2,1 2,0 2,0

1.7
1,7









wìgll