ỦY ban NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2023/QĐ-I;BND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Uy ban nhân dân tỉnh Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015-
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019 ■
Căn cứ Luật Ban hành văn bàn quyphạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015-
Cữĩĩ cu Luợt SKữ đoiị bo suĩĩg ĩuột sô điêu củũ Luật Bctỉĩ hăĩih văn bản CỊuy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013-
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
^ Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Ghínhphủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước-
Căn cứ Nghị định số I35/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chinh phu ve sưữ đoi, bô sung một sô điêu củũ cảc nghị định quy địĩĩh vể thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đẩt, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định sé 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổsmg một sỗ nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai-
Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đấị thuê mặt nước trong Khu ìdnh tế, Khu công nghệ cao;
Căn cứ Nghị định số ỉ23/2017/NĐ-CP ngày 14 thảng 11 năm 2017 của Chinh phu vê sụa đôi, bô sung- một sô điêu của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổị bồ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định sổ 12/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Chính
phủ sửa đôi, bổ sung một sổ điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngay 03 thang 4 nam 2023 của Chỉnh phủ sửa đôi, bô sung một số điều của các nghị định hướng dân thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết sổ 02/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2024
của Hội đông nhân dân tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tinh thông qua Hệ sô điêu chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tinh Thái Bình-
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số lOI/TTr-STC
ngày 22 thảng 4 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
.\f
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 12 năm 2023 của ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Hệ số điều nliĩnh giá đât năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình như sau:
1. Sửa đổi một số nội dung tại Điều 1 như sau;
a) Sửa cụm tìr "Ban hành' Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 ừên địa bàn
tỉnh Thái Bình" thành cụm từ "Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 ừên địa bàn tỉnh Thái Bình để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại các điểm a
b, c và d khoản 4 Điều 5 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất (được sửa đổi, bổ sung tại Idioản 3 Điều 1 Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa ii, bô sung một số điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dân thi hành Luật Đât đai) và khoản 1, điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 4 Nghị đụih số 35/20 ly/ỌMĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định vê thu tiên sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế Khu công nghệ cao".
b) Sửa cụm từ "Hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất áp dụng đôi wi các trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 3 Nghị định so 45/2014/NĐ-CP, điểm b khoản 1 Điều 4 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP của Chíiứi phủ (được sửa đổl, bổ sung tại Idioản 1 Điều 2 Nghị định số
135/2016/NĐ-CP) mà thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính ứieo giá đất trong bảng giá đât) dưới 20 tỷ đồng" tại khoản 1 thành cụm từ "Hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất".
c) Sửa cụm từ "Xác định giá Idiởi điểm" tại điểm c khoản 1 thành cụm từ
"Tính giá khởi điểm".
d) Sửa cụm từ "Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê
trả tiền thuê đất hàng năm theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Nghị định số 46/2014/ĩ^-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP) và điểm a khoản 4 Điều 4, Nghị định số 35/2017/NĐ-CP" tại điểm a khoản 2 thành cụm từ "Tính giá Iđiởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho ứiuê đất theo hình thức trả tiền thuê đất hàng năm".
đ) Sửa cụm từ "Xác định 'giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê
trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại điểm b khoản 3
Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1
Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP) và điểm b khoản 4 Điều 4, Nghị định số 35/2017/NĐ-CP" tại điểm b khoản 2 tíĩành cụm từ "Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất theo hình thức trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê". ■
e) Sửa cụm từ "Xác định đơn giá thuê đất để tính thu tiền thuê đất áp dụng cho các trường hợp quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP (được sửa đổi tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP) và khoản 1, điểm b khoản 3 Điều 4, Nghị định số 35/2017/NĐ-CF' tại điểm c khoản 2 thành cụm từ "Tính thu tiền thuê đất trong trường hợp thuê đất không ữiông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất".
2. Sửa đổi Điều 2 như sau:
"Điều 2. Trường họp cần thiết, ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 đã ban hành cho phù hợp với tình hình thực tế về giá đất tại địa phương. Việc điều chỉnh hệ số điều chỉnh giá đất thực hiện theo quy định của pháp luật về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất."
3. Sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất một số vị ừí tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND, cụ thể như sau:
a) Sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất tại một số vị trí đất ở nông thôn như sau;
- Phụ lục 01-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Quỳnh Phụ năm 2024 đối với xã An cầu (số thứ tự 2.2), xã An Dục (số thứ tự 2.3), xã An Tràng (số thứ tự 2.13), xã Châu Sơn (số thứ tự 2.16), xã Đồng Tiến (số thứ tự
2.18), xã Quỳnh Bảo (số thứ tự 2.19), xã Quỳnh Hoa (số tìiứ tự 2.22), xã Quỳnh
Thọ (số thứ tự 2.33).
- Phụ lục 01-3: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Kiến
Xương năm 2024 đối với xã Vũ Ninh (số thứ tự 3.29).
- Phụ lục 01-4: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Đông Hưng
năm 2024 đổi với xã An Châu (số thứ tự 4.1), xã Đô Lương (số thứ tự 4.3)
xã Đông Các (số thứ tự 4.5), xã Đông Cường (sổ thứ tự 4.6), xã Đông Động (số thư
tự 4.8), xã Đông Họp (số thứ tự' 4.10), xã Đông Kinh (số thứ tự 4.11) xã Đông
Phương (sô thứ tự 4.13), xã Đông Quan (sổ ứiứ tự 4.14), xã Đông Quang (số thứ
tự 4.15), xã Đông Tân (số thứ tự 4.17), xã Đông Vinh (số thứ tự 4.18), xã Đông Xá
(sô thứ tự 4.19), xã Hà Giang (số thứ tự 4.21), xã Hồng Bạch (số tíiứ tự 4.22)
xã Hồng Việt (số thứ tự 4.24), xã Họp Tiến (số thứ tự 4.25), xã Liên Giang (số thư
tự 4.26), xã Liên Hoa (số thứ tụ- 4.27), xã Mê Linh (số thứ tự 4.29), xã Minh Phú
(số thứ tự 4.30), xã Phú Lương (số thứ tự 4.35), xã Thăng Long (số thứ tự 4.36).
- Phụ lục 01-5: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Tiền Hải năm 2024 đối với xã Đông Minh (số thứ tụ- 5.7), xã Nam Hưng (số thứ tự 5.18)
xã Vân Tmờng (số thứ tự 5.30), xã Vũ Lăng (số thứ tự 5.31).
- Phụ lục 01-6; Hệ số điều chinh giá đất ở nông thôn tại huyện Vũ Thư năm 2024 đôi với xã Minh Quang (số thứ tự 6.11).
- Phụ lục 01-7: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Thái Thụy năm 2024 đối với xã Dương Hồng Thủy (số thứ tự 7.2), xã Thụy Dân (số tliư tự 7.21), xã Thụy Sơn (số thứ tự 7.29).
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
b) Sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất tại một số vị trí đất ở đô thị:
- Phụ lục 02-1: Hệ số điều chỉnh giá đất ờ đô thị tại thành phố Thái Bình năm 2024 đối với đường Doãn Khuê (số thứ tự 1.3).
- Phụ lục 02-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị tại huyện Quỳnh Phụ năm 2024 đối với đoạn đường khác (số thứ tự 2.40).
- Phụ lục 02-3: Hệ số điều chình giá đất ở đô thị tại huyện Kiến Xương năm 2024 đối với đưcmg Trần Nhân Tông (số thứ tự 3.6), Khu dân cư Đầm Hưng Long (số thứ tụ- 3.29).
- Phụ lục 02-4: Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị tại huyện Đông Hưng nãm 2024 đối với phố Phạm Hưng Văn (số thứ tự 4.11).
- Phụ lục 02-5: Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị tại huyện Tiền Hải năm 2024 đối với Khu dân cư Đồng Muỗm (số thứ tự 47).
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
4. Bổ sung Hệ số điều chỉnh giá đất một số vị trí tại Phụ lục kèm ứieo Quyết định số 28/2023/QĐ-lJBND, cụ ứiể như sau:
a) Bổ sung Hệ số điều chỉnh giá đất một số vị trí, tuyến đưòĩig tại đất ở nông thôn:
- Phụ lục 01-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông ửiôn tại huyện Quỳnh Phụ năm 2024 đối với An Đồng (số thứ tự 2.4), xã An Lễ (số thứ tự 2.7), xã An Tràng (số thứ tự 2.13), xã Đồng Tiến (số thứ tự 2.18), xã Quỳnh Hưng (số thứ tự 2.26), xã Quỳnh Khê (số thứ tụ- 2.27), xã Quỳnh Minh (số thứ tự 2.29), xã Quỳnh Ngọc (số thứ tự 2.31).
- Phụ lục 01-3: Hệ số điềụ chỉnh giá đất ở nông ữiôn tại huyện Kiến Xương năm 2024 đối với xã Bình Định (số thứ tự 3.2), xã Hồng Tiến (số thứ tự 3.9), xã Quang Bình (số thứ tự 3.15), xã Tây Sơn (số thứ tự 3.20), xã Thượng Hiền (số thứ tự 3.22), xã Vũ An (số ứiứ tự 3.24), xã Vũ Bình (số thứ tự 3.25), xã Vũ
| Công (số thứ tự 3.26). | \ |
- Phụ lục 01-4: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Đông Hưng năm 2024 đối với xã Đông Phưooig (số thứ tự 4.13), xã Đông Vinh (số thứ tự 4.18).
- Phụ lục 01-5: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Tiền Hải năm 2024 đối với xã Bắc Hải (số thứ tự 5.2), xã Đông Hoàng (số thứ tự 5.4), xã Nam Thịnh (số thứ tự 5.22), xã Nam Trung (số thứ tự 5.23), xã Phương Công (số thứ tự 5.24), xã Tây Lương (số ứiứ tự 5.26), xã Tây Ninh (số thứ tự 5.27), xã Tây Phong (số thứ tự 5.28), xã Tây Tiến (số thứ tự 5.29), xã Vân Trường (số thứ tự 5.30).
- Phụ lục 01-6; Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Vũ Thư năm 2024 đối với xã Trung An (số thứ tự 6.20), xã Vũ Tiến (số thứ tự 6.26), xã Xuân Hoà (số thứ tự 6.29).
- Phụ lục 01-7: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Thái Thụy năm 2024 đối với xã An Tân (số thứ tự 7.1), xã Dương Phúc (số thứ tự 7.3), xã Thái Đô (số thứ tự 7.9), xã Thụy Liên (số thự tự 7.25), xã Thụy Trường (số thự tự 7.32).
- Phụ lục 01-8: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Hưng Hà
năm 2024 đối với xã Tân Tiến (số thứ tự 8.26), xã Thái Phương (số thứ tự 8.29).
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
b) Bổ sung Hệ số điều chỉnh giá đất một số vị trí, tuyến đưcmg tại đất ở đô ửiị:
- Phụ lục 02-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị tại huyện Quỳnh Phụ
năm 2024 đối với Khu dân cư mới Đồng Sau (số thứ tự 2.41).
- Phụ lục 02-3: Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị tại huyện Kiến Xương
năm 2024 đối với íQiu dân cư Tân Tiến (số thứ tự 3.33).
- Phụ lục 02-5; Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị tại huyện Tiền
năm 2024 đối với Khu dân cư Đồng Muỗm (số thứ tự 47).
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)
5. Thay thế một số cụm tù* tại Phụ lục kèm theo Quyết định sỗ^
28/2023/QĐ-lJBND, như sau:
a) Số thứ tự 1.5 Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) tại Phụ lục 02-1
Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị thành phố Thái Bình năm 2024:
Thay thế cụm từ: "Khu tái định cư Đồng Lôi" thành cụm từ "Khu dân cư
giáp Khu tái định cư Đồng Lôi".
b) Sô thứ tự 7.28 xã Thụy Quỳnh tại Phụ lục 01-7 Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy năm 2024:
Thay thế cụm từ: "Quốc lộ 37 (đoạn nắn tuyến): Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Dũng" thành cụm tù "Quốc lộ 37 (đoạn nắn tuyến): Đoạn thuộc địa phận
xã Thụy Quỳnh (giáp xã Hồng Dũng)".
6. Bãi bỏ một số vị trí tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 28/2023/QĐ-lJBND như sau:
a) Phụ lục 01-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ nãm 2024;
- Bãi bỏ vị trí, khu vực, tuyến đường, giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất của Đường trục xã từ giáp đường ĐT.455 (cạnh Trạm Y tế) đến ngã tư rẽ vào hội trường thôn Việt Thắng: Đoạn thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn (được ủy ban nhân dân tỉnh giao đất cho ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ tại Quyết định số 1530/QĐ-ƯBND ngày 20 tháng 7 năm 2022) tại xã An Dục số ứiứ tự 2.3.
- Bãi bỏ vị trí, khu vụ-c, tuyến đường, giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất của Đường ĐH.73 Từ giáp xã Ạn Vũ đến giáp xã Đồng Tiến (đập Neo): Đoạn thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tu- xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi càu Nghìn (được ủy ban nhân dần tỉnh giao đất cho ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ tại Quyết định số 1382/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2022) tại xã An Tràng số thứ tự 2.13.
b) Phụ lục 01-4: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng nãm 2024:
Bãi bỏ vị trí, khu vực, tuyến đường, giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất của
Khu vực 2 Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tu- xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn (được ủy ban nhân dân tỉnh giao đất cho ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng tại Quyết định số 3032/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2021) tại xã Đông Vinh số thứ tự 4.18.
c) Phụ lục 01-7: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy năm 2024.
Bãi bỏ vị trí, khu vực, tuyến đường, giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất của Khu vực 2 Khu quy hoạch dân cư thôn An Lệnh (được ủy ban nhân dân tỉnh^ cho phép ủy ban nhân dân xã Thụy Liên chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2191/QĐ-IJBND ngày 08 tháng 9 năm
2021) tại xã Thụy Liên số thứ tự 7.25.
Điều 2. , Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 5 năm 2024.
2. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; các Giám đốc Sở, Thủ trưởng ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tô chức, cá nhân có liên quan chịu ừách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơỉ nỉtộn: - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Các cơ quan Trung ương trên địa bàn tình; - Như Điều 2; - Báo Thái Binh; Công báo Thái Bỉnh; - Cổng thông tin điện tử Thái Bình; -Lưu: VT,NNTNMT. | TM. ỦY BAN NHÂN DẲN CHỦ TỊCH TICH Nguyên Quang Hưng |
I HỆ SÓ ĐIÈƯ CHỈNH GIÁ ĐẮT ở TẠI NÔNG THÔN
YỆN, THÀNH PHÓ THÁI BÌNH NĂM 2024
hnh SỔ ẬỈ /2024/QĐ-UBND ngàyìU^thảng 4 năm 2024
của Uy ban nhân dân tình Thái Bình)
| Giá đất | Hệ sổ điều chỉnh giá | ||
| sn | Tên đon vị hành chính | Đoti vị tính: Nghìn đồng/m* | đất ử |
| Đon vi tính: Lần | |||
| VTl VT2 VT3 | VTl VT2 VT3 |
I Phụ lục 01-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyên Quỳnh Phu năm 2024
2.2 XA AN CAU
Khu dân cư mói thôn Tư Cươns (bám truc đuỉme xã)
| Đường trac xã Đường nội bô còn lai 2.3 XÃANDUC Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ tuyến đuÒTig bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn Đưcmg truc xã Đưémg nội bộ còn lai 2.13 XÃ AN TRÀNG Khu dân cư tái định cư Tuyến đưòrng bộ từ thành phố Thái Bình di cầu Nghìn Đường ĐH.73 Đường nội bộ còn lai 2.16 XÃ CHÂU SƠN Đưdmg trục thôn: Các thửa đât thuộc Điểm dân cư mới thôn An Khoái (được UBND tỉnh giao đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định sổ 2123/QĐ-UBND ngày 25/9/2023); Điểm dân cư thôn La Triều (được UBND tỉnh giao đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết đỉnh số 1786/QĐ-ƯBND ngày 10/8/2023); Điểm dân cư ƯBND xa Quỳnh Châu cũ (được ƯBND tinli cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết đỉnh sổ 2554/QĐ- UBND ngày 17/11/2023) Các thùa đất còn lai 2.18 XÃ ĐÒNG TIÊN Đưòìis truc thôn thửã đât thuộc điêm dân cir thôn Đông Hòej Điểm dân cư thôn 3ât Nạo (được UBND tình cho phép sừ dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyét định số 2735/QĐ-UBND ngày 14/12/2023) Uác thưa dat cỏn Idi 2.19 XÃ ỌUỲNH BÁO Khu vực 1 0110112 ĐH.74: [Dác đoan còn lai: (Dác thửa đất thuộc điềm quy hoạch dân cir thôn Ngọc Chi xâ Quỳnh IBào (được UBND tình giao đất để thực hiện quy hoạch dân cư tai (3uyét định số 2371/QĐ-UBND ngày 28/10/2023) crác thửa đất còn lai 2.22 )CÃ ỌUỲNH HOA |ỈJU'ÒÌ1& truc thốn: | 2.000 1.200 3.000 2.000 2.500 .1.500 1.300 1.300 | 600 600 600 600 600 600 | 450 | 2,1 2,1 2,2 2,5 1,8 2,3 3.9 2,5 | 4,2 1,6 2.8 1,7 5,0 1,7 | 1 6 |
| STlr T ên đơn vị hành chính Các thửa đất thuộc Khu dân cư thôn Bái Trang (Ao ông Khải); Khu dân cư thôn Ngọc Quế 1 (Ao ông Thập) (được UBND tinh cho phép chuyên mục đích sử dụng đất đê thực hiện quy hoạch đân cu tại Quyết định số I498/QĐ-ƯBND ngay 14/7/2022) Các thửa đất còn lai 2.33 XẢ OUỲNH THỌ Khu vưc 1 Đu-òii& ĐH.75: Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn đển cầu Vưọc (giáp xã An Hiệp) Các thửa đất thuộc Điểm dân cư thôn An Hiệp (được UBND tinh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2658/QĐ-ƯBND ngày 22/11/2022) Các thửa đất còn lại | Giá đất Đon vị tính: Nghìn đồng/m^ VTl VT2 VT3 600 600 1.800 600 1.800 600 450 | Hệ sổ điều chỉnh giá đất ử Đoìi vi tính: Lần VTl VT2 VT3 2.8 1,6 2,3 4,0 2,0 1,7 1.6 | ÀW d |
n Phụ lục 01-3: Hệ sổ điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyên Kiến Xương năm 2024
3.29 XA VU NINH
Khu vực 1
Khu dân cu- mới thôn Hòa Bình và thôn Đai Đồng:
| Các đường trục chỉnh Đườn/Ĩ ĐH. 17 | 3.500 | 2,0 |
| Các đường nội bộ còn lai | 2.000 | 2,5 |
111 1'hụ lục Ul-4: Hệ sô điêu chỉnh giá đât ờ tại nông thôn huvên Đône Hung năm 2024 4.1 XA AN CHAU
Khu dân cư mói thôn Kini Châu 1, Kim Châu 2:
| Đườim ĐH.45 4.3 XÃ ĐÔ LƯƠNG Khu dân cư mói thôn 5: Đường trục xã Đường nôi bộ còn lai 4.5 XÃ ĐÔNG CÁC Đuòng truc thôn Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Nam Hải (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử đụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư lại Quyết đinh số 1738/QĐ-UBND ngày 04/8/2023) Các thửa đầt còn lai 4.6 XÃ ĐÔNG CƯỞNG Đưòìiỉĩ trục thôn Các thửa đât thuộc klm quy hoạch dân cư thôn Xuân TIiọ (được ƯBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sừ dụng đất để thực hiện Ịuy hoạch dân cư tại Quyết định số 2656/QĐ-UBND ngày Ì2/] 1/2022) (rác thủa đầt còn lai 4.8 :KÃ ĐÔNG ĐÔNG 1ÌuòTig ĐH.50 fđưÒTi2 Phú Châu - Đống Năm): ' rù* giáp Ouốc lô 10 đến Tram Y tế; c:ác thửa đẩt tíiuộc khu quy hoạch dân cư thôn Quà Quyết (được lJBND tinh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch đân cư tại c^uyết định số 2476/QĐ-UBND ngày oÌ/l 1/2022) clic thửa đất còn lai | 3.000 2.000 I.ooo 2.500 | 750 750 600 600 750 750 | 450 | 2,0 2.3 1,8 2,5 | 5,5 1,7 6.7 1,6 7,0 1,7 | 1,6 |
Hệ số điều chỉnh giá
| STT Tên đoìi vị hành chính Đuờng ĐH.53 (đưòìig Lam Điền - Đồng Tân): Đoạn thuộc địa phân xà Đông Đông 4.10 XÃ ĐÔNG HƠP Đưòìig ỉrục xã 4.11 XÃ ĐÔNG KINH Khu vưc 1 Đưừng ĐH.53 (đưcmg Lam Đỉền- Đông Tân): Thuộc địa phận xã Đông Kinh 4.13 XÃ ĐÔNG PHƯƠNG Khu dân cư mói thôn Truntỉ (khu cạnh chợ): Đưcmg nội bộ 4.14 XÃ ĐÔNG ỌUAN Khu vưcI Đưòìiỉĩ ĐH.54 (đuòìig 218 cũ): Từ ciáp xã Đông Á đến bãi rác: Các thửa đất thuộc điểm dân cu thôn Minh Châu (điểm sổ 3) (được UBND tinh cho phép sù đụng đất để thực hiện quy hoạch dân cu tại Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 03/4/2024) Các thửa đât còn lai Đucmg trục xã: Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lĩnh cũ: Các thửa đẩt thuộc Điểm dân cư thôn Vạn Minh (điểm sổ l) (được UBND tinh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 03M/2024) Các thửa đât còn lại Đuònỉỉ trục thôn: Các đoan còn lai: Các thửa đẩt thuộc điểm dân cư thôn Đông An (điểm sổ 2) (được UBND tỉnh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cu tại Quyết định sổ 394/QĐ-UBND ngày 03/4/2024) Các thửa đât còn lai 4.15 XÃ ĐÔNG QUANG Khu vưc ỉ Đưòng ĐH.51 (đưòìig Trưc Nội - Bến Sú): Từ Ọuôc lộ 10 đên trụ sờ UBND xà Đông Quang 4.17 XÃ ĐÔNG TÂN Khu vục 1 ĐuòngĐH.SS (đưòìig Lam Điên- Đông Tân): Đoạn thuộc địa phận xà Đông Tân 4.Ỉ8 XÃ ĐÔNG VINH Khu vưc 1 ĐưÒTiíĩ ĐH.53: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Vinh 4.19 XÃ ĐÔNG XÁ Khu dân CU' mói thôn Tây Bình Cách: Đườnịĩ nội bộ còn lại 4.21 XA HA GIANG Khu vưc 1 Đucmg ĐH.53 (đuửng Lam Điền- Đồng Tân): Từ giáp xà Đông Các đến giáp xà Đông Vinh Khu dân cư mói thôn Lưoìig Đống Khu dân cư mói thôn Nam Tiến: Đường nội bộ | Giá đẩt Đoti vị tính: Nghìn đồng/m' VTl VT2 VT3 2.000 750 450 2.500 800 500 1.500 750 450 1.500 1.500 1.500 600 450 800 600 800 600 450 600 600 2.000 600 450 2.500 750 450 2.500 600 450 1.500 1.800 600 450 2.500 1.000 | đất ở Đoìì vị tỉnh: Lần VTI VT2 VT3 3,0 1.7 1.6 3,0 1,7 1,6 3,0 1,6 1,5 5,0 3,0 2,5 1,6 1,5 3,1 3,1 2,5 1,6 1,5 4,1 1,6 3,0 1,6 1,5 2,5 1,6 1,5 2,5 I,ố 1,5 2.5 3,0 1,6 1,5 2,5 3,3 |
| snr T ên đoTi vị hành chính 4.23 XÃ HÒNG BACH Đưòne ĐH.48D íđuÒTig Bacli Đằng): Từ írụ sở UBND xẫ Bach Đằng cũ đến Tram Y tể Bach Đằne: Các thửa đất khu quy hoạch dân cư thôn Hậu Trung 1 (được UBND tinh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2658/QĐ-UBND ngày 05/12/2023) Các ílĩửa đất còn lai Đuỉmstrụcxã: Từ ngã tư Cộng Hòa đến tru sờ UBND xã Hồng Bach Các đoan còn lại thuộc xã Hồng Châu cũ: Các thửa đẩt thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Đoàn Kểt (đuợc UBND tình giao đất tại Quyết định sổ I889/QĐ-UBND ngày 22/8/2023) Các thửa đất còn lai 4.24 XÃ HÒNG VIÉT Đưòìig truc xã: Các đoan còn lai: Các thừa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Đông (đươc UBND tính giao đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyet định số 1801/QĐ-UBND ngày 11/8/2023) Các thửa đẩt còn lai 4.25 XÃHCTTIÈN Đuờng truc xã Các đoan còn lai: Thửa đất thuộc Điểm quy hoạch dân cư thôn Ái Quốc (UBND liuyện Đông Hưng thu hồi đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 8975/QĐ-UBND ngày 27/10/2014) Các thừa đất còn lai ĐuÒTig truc thôn: Thừa đất thuộc Điểm quy hoạch dằn cư thôn Ái Quốc (được ƯBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2592/QĐ-UBND ngày 15/11/2022) Các thửa đầt còn lai 4.26 XÃ LIÊN GIANG KIiu vưc ỉ ĐuòTig ĐH.45 (đuÒTig Nguyễn - An Bình): Đoạn thuộc địa phận xã Lỉên Gians: Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Kim Ngọc I (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 12^1/2023) Câc thửa đẩt còn lai 4.27 ,KẪ LIÊN HOA 1Khu vuc I ỉDuờng ĐH.48A (đưÒTig Hoa Nam): rừ giáp xã Hoa Lư cũ đến tru sở UBND xã Hoa Nam cũ: crác thửa đất thuộc điềm quy hoạch dân cư thôn Vạn Thắng (UBND ì uyện Đông Hưng thực hiệu thu hồi đất tại Quyết định số 9113/QĐ- lJBND; số 91I4/QĐ-ƯBND; số 9115/QĐ-UBND ngày 10/11/2014) c;)ác thửa đẩt còn lai | Giá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m' VTl VT2 VT3 1.200 600 1.200 ỐOO 450 1.000 600 450 800 600 800 ỐOO 450 1.000 1.000 600 450 I.ooo 750 1.000 750 450 750 750 3.000 3.000 600 450 600 1.000 600 450 | Hệ số điều chỉnh gỉá đất ỏ' Đơn vị tính: Lần VTI VT2 VT3 4,c 5,í 2,c 1,5 2,5 u 1,5 6,8 5,5 2,5 1,6 1,5 5,8 2,5 1,6 1,5 3,3 2,5 1,6 1,5 3.1 1,6 3,3 2,0 1,6 1 5 2,2 3,o| 1,6 1,5 |
Hệ số điều chỉnh gìn
| STT Tên đơn vị hành chính 4.29 XA ME LINH Khu dân cư mói thôn Hũu, thôn Hậu: Đường ĐH.45 4.30 XA MINH PHU Khu dân cu- mói thôn Cao Phú: Đường trục xã Đường nội bộ còn lại 4.35 XÃ PHÚ LƯƠNG ĐơÒTte trục thôn: Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cự thôn Duyên Trang Đông (được ƯBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sừ dụng đẩt để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định sổ 2911/QĐ-UBND ngày 23/11/2021) Các thửa đât còn lai 4.36 XA THANG LONG Khu vưc ỉ Ọuốc lô 39: Từ cầu K36 đến trạm biến thế xã Thăng Long: Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Lộ Vị (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 1679/QĐ-UBND ngày 31/7/2023) Các thửa đât còn ỉai | Giá đất Đon vị tính: Nghìn đồng/m^ VTI VT2 VT3 3.500 2.000 1.000 600 600 750 7.000 750 450 | đất ở Đoìi vị tính: Lần VTl VT2 VT3 1,8 2,2 3,3 5.6 1,6 / /( 11 7,2 ị 1,7 1.6 1,5 | o ^ Ũ |
IV Phụ lục 01-5: Hệ sổ điều chỉnh giá đất ỏ' tại nông thôn huyện Tiền Hải năm 2024 5.7 XẲ ĐÔNG MINH
Khu dân cư mói phía Nam sân vân đông xã:
| Đường số 1 và đường sổ 2 Đường nội bộ còn lại 5.18 XÃ NAM HƯNG Đường ĐH.33 (đưừng Đ5 cũ): Từ giảp xã Nam Thịnh đển biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung: Các thửa đất thuộc Khu đất thôn Lộc Trung (được UBND huyện quyết định về việc đấu giá quyền sử dụng đẩt để giao đất vào làm nhà ờ tại Quyết định số 62/QĐ-UB ngày 26/12/2005) Các thửa đất còn lại ĐưÒTig huyện: Từ giáp xâ Nam Thịnh đến giáp đường ĐT.462: Các thửa đất thuộc Khu đất thôn Lộc Ninh (được UBND huyện quyểt định về vỉệc đấu giá quyền sử đụng đất để giao đất vào làm nhà ở tại Quyết định số 62/QĐ-UB ngày 26/12/2005) Các thửa dẩt còn lại 5.30 XÃ VÂN TRƯỜNG E)u'òìig nộỉ bộ khu dân cư mói Rang Đông, thồn Bác Trach Đông 5.31 XÃ VŨ LĂNG Khu đân cư mói thôn Lê Lọi Sưcmg nội bộ còn lại 1 | 3.500 2.000 2.000 2.000 1.800 1.800 1.500 1.000 | 600 600 | 450 450 | 2,2 3,6 4,0 2.5 3,1 2.3 3,6 4,2 | 1,8 1,8 | 1,7 1.7 |
V Phụ lục 01-6: Hệ sổ điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư năm 2024
6.Ỉ1 XÃ MINH QUANG
| Dường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện Vũ Thư | 6.000 | 1,7 |
| Giá đất | Hệ sổ điều ciiỉnh giá | ||
| STT | Tên đơn vị hành chính | Đơn vị tính: Nghìn đồng/m' | đất ở |
| Đoii vỉ tính: Lần | |||
| VTl VT2 VT3 | VTl VT2 VT3 |
VI ì*hụ lục 01-7: Hệ sô điêu chỉnh giá đât ỏ- tại nông thôn huvên Thái Thuv năm 2(ì7ả
7.2 XA DU ƠNG HONG THUY
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (xẵ Thái Thủv cũ):
| Đường gom ĐT.459 Đường nội bộ 7.21 XÃ THUY DẨN Đuòìic truc thôn: Các thửa đất thuộc điểm quy hoạch thôn Vọng Lỗ (được UBND tỉnh cho phép UBND xã Thụy Dân chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 20I4/QĐ-UBND ngày 14/9/2022) Các thửa đẩt còn lai 7.29 XÃ THỤY SƠN Đu-ÒTia nôi bộ khu dân cư mói thôn Tử Đô - Nhao Sơn | 4.000 1.800 2.500 | 600 600 | 2,5 2,8 3,1 | 3,6 1,7 |
HỆ SỐ ĐIÈU CHỈNH GIÁ ĐẮT ở TẠI ĐÔ THỊ
; THÀNH PHÓ THÁĨ BÌNH NĂM 2024
i /2024/QĐ-UBND ngảyũL-i/íháng 4 năm 2024
Uy ban nhân dán tỉnh Thái Bình)
| sr | Tên đưòrng, pliế, địa danh | Loạ' đô | Đoạn đưòìig | Giá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m* | Hệ sổ điều chỉnh giá đát ờ Đon v| tính: Lần |
| thj | |||||
| Từ Đen | VTl VT2 VT3 VT4 | VTl VT2 VT3 VT4 |
I Phụ lục 02-1; Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị thành phổ Thái Binh năm 2024
| 1.3 Đưòng Doân Khuê 11 Cầu Phúc Giáp đja phậr Kliánh xã Vù Phúc 16.000 6.500 3.500 11 Phụ lục 02-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Quỳnh Phụ năm 2024 THỊ TRÁN AN BÀI CẢC TUYÉNPHÓ Đường Phạm 2.40 Đoạn đưỉmg kliác: V Phổ Vĩnh Trả Bỗi (sau Trường tiểu học An Bài) Các thửa đất thuộc Điểm dân cư tổ dân phố 13 (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực Iiiện quy hoạch dân 3.000 cư tại Quyết định số 2710/QĐ-UBND ngày 12/12/2023) Các thửa đất còn lại 3.000 1 1.000 1 600 III Phụ lục 02-3: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Kiến XưoTio năm 2024 Ng3 ba giao vửỉ phá Nguyễn Thị Ngã tirBỜ Chiên (cây HỈ xăng Việt Hà cù) Khu dân cư Viện kiềm sát nliân dân cù (Lô 01, lô 02): Các thửa đát thuộc khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân (cũ) (đuợc UBND tinh giao đất tại Quyct địiih sổ 2.100 3.6 Đưồiig Trần Nhân Tông V 1389/QĐ-UBND ngày 14/6/2021) Các thửa đất còn lại 14.000 2.100 1.200 jiúp hộỉ rưòiig khu , rrạm bơm Giang Đồng Giang rác thửa đất thuộc ỉchu dân ( ir thôn Giang Đòng (đuợc lJBND tinh cho phép chuyển rnục đích sừ dụng đất tại 6,000 (ỉuyếtđịnh SỐ698/QĐ- lJBND ngày 24/3/2016) c!)ác thủa đất còn lại 6.000 1.800 1.200 29 I<lIiu dân cư Đầm Huiig Long lường nối bộ khu dân cir V ỉ)ầm Hưng Long 1.500 | 2.500 500 900 900 | 2.0 2.0 1.5 1.9 2,0 1,5 2,8 | 1,5 1,5 5,2 1,8 1,6 | 1.4 1.5 1.9 1,8 | 1,6 fr'ịr 1,5 1,6 1,6 |
| Loại Đoạn đưòTig Giá đất STT Tên đưòmg, phổ, dịa danh dô Doìi vị tínli: Nghìn đồng/m* thi Từ Đến VTI VT2 VT3 VT4 IV Phụ lục 02-4: Hệ số điều chỉnh giá đất ỡ tại đồ thị huyện Đông Hung nãm 2024 Phổ Pliạm Himg Văn (đưòìig qua cửa hăng lương thực Nguyễn) Các thủa đất thuộc khu dân cư tổ dân phế số 2 Giáp lưu (được UBND tỉnh cho piỉép chuyển mục đích Giáp TrạmY 4.ỈI V không bờ sông sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư (ại tế thj trấn 1.800 Tiên Hưng quyct định sổ 2591/QĐ-ƯBND ngày 15/11/2022) Các thừa đất còn lại 3.000 1.800 1.500 1.200 V Phụ lục 02-5: Hệ sổ điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Tiền Hải năm 2024 Đường số 1 4.500 47 Khu dẳn cư Đồng Muỗm V Đường nội bộ còn lại 2.500 | Hệ số điều chỉnh giá đất 0* Đom vị tính: Lần VTl VT2 VT3 VT4 3,7 2,2 2,1 2,0 2,0 1.7 1,7 wìgll |
Èu CHỈNH GIÁ ĐÁT ở MỘT số VỊ TRÍ, TUYÉN ĐƯỜNG
| PHỤ LỤC III | Èu CHỈNH GIÁ ĐÁT ở MỘT số VỊ TRÍ, TUYÉN ĐƯỜNG |
THÔN CÁC HUYỆN NĂM 2024
4"^ /2024/QĐ-ƯBND ngày^^hảng 4 năm 2024
ĩĩy ban nhãn dân tỉnh Thái Bình)
| Giá đất | |||
| Đơn vị tính: Nghìn | Hệ sổ điều chỉnh giá đất ở | ||
| ST1f | Tên đơn vị hành chính | Đơn vị tính: Lần | |
| đồng/m^ | |||
| VTl VT2 VT3 | VTl VT2 VT3 |
I Phụ lục 01-2: Hệ sổ điều chỉnh gỉá đất ử tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ năm 202.4
2.4 XA AN ĐONG
Khu virc 1
Khu dân cư mói An Đồng:
| Đường quy hoach sổ I (đườns đôi) Đườníĩ quy hoach sổ 8 (đườníĩ đôi) ĐườiiR quy hoạch nôi bô còn lai 2.7 XÃ AN LẺ Khu vưc 1 Khu dân cư mói thôn Đồng Phúc: Đường íĩom ĐT.455 ĐưcmG quy hoạch số 2 và số 6 fđiiờng đôi) Các đường nội bô còn lai 2.13 XÃ AN TRÀNG Khu vưc 1 Khu dân cư mói thồn Trànc fđối diên úv ban nhân dân xã): ĐườnR trục xã Các đường nội bô còn lai 2.18 XÃ ĐÒNG TIÉN Khu vưc 1 Điếm dăn cư mỏi thôn Cao Môc (khu 30 lô đấO: Đường trục xã Các đường còn lai 2.26 XÃ QUỲNH HƯNG Khu vưc 1 Khu dăn cư mói xã Ouvnli Hung Cgiai đoan 2): Đường Kom ĐT.396B Đưdmíĩ quy hoach số 3 (đườníĩ đôi) Đường quv hoach sổ 1 Đường quy hoach sổ 8 Đường nôi bô còn lai 2.27 XÃ QUỲNH KHÊ Khu vực 1 Khu dân cư mỏi ỉhồn Đà Thôn: Đường íĩom ĐườriK nội bô còn lai 2.29 .?CÃ QUỲNH MINH 1Khu vực I 1[)uÒTig nôi bô khu đân cư mỏi thôn An KV Trunc 2.31 :ÍÃ QUỲNH NGỌC I<hu vuc 1 IChu dân cư mói Ouvnh Ngoe: ĩ)ưcmfí truc xà £)ườníĩ quy hoach số 1. số 6 và số 9 ĩ)ườnfí quv hoach số 2 và sổ 3 ICầc dưởnK nòi bỏ còn lai | 2.000 1.500 I.ooo 2.500 2.000 1.500 2.500 1.500 1.100 600 5.000 5.500 4.000 4.500 3.500 1.200 1.000 1.200 2.000 1.500 800 1.000 | 2,9 3,3 4,2 3,0 2,9 2,8 2,0 2,8 3,0 4,2 1,6 1,6 1,6 1,6 1,6 4,2 2,5 2,5 3,4 3,9 4,2 4,6 |
| Giá đất | |||
| Hệ sổ điều chỉnh gỉá đất 0" | |||
| Đoti vi tính: Ngliìn | |||
| STT | Ten đoìi vi hành chính | đồng/m^ | Đoìi vị tỉnh: Lần |
| VTl VT2 VT3 | VTl VT2 VT3 |
II Phụ lục OỈ-3: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương năm 2024
3.2 XÃ BÌNH ĐỊNH
Khu vưc 1
| Khu dẳn cư mói thôn Soii Trung, xã Bình Định 3.9 XÃ HÒNG TIÉN Khu vưc I Đường quy hoạch số 1 Idiu dân cư mới thôn Cao Bình 3.15 XÃ QUANG BÌNH Khu vực 1 Khu dân cư mỏi thôn Đông (khu 31 lô) 3.20 XÃ TÂY SƠN Khu vưc I Khu dân cư mói tai khu đất Tru sỏ" UBND xã Vũ Son cũ Đường ĐH.16 Các đường còn lại Khu dân cư mói Trạm y tế xã Vũ SoTi cũ 3.22 XÃ THƯOOMG HIÈN Khu vưc ỉ Đỉểm dân cư thôn Tây Phú: Đường trục thôn Đường nội bộ còn lại 3.24 XÃ VŨ AN Khu vưc 1 Khu dân cư mửỉ thôn Phụng Thượng Đưòng Ọuv hoạch sô 02 và sô 05 Các đường nội bộ còn lại 3.25 XA VU BINH Khu vưc 1 Khu dân cư mói thôn Mộ Đạo 1 Đường quy hoạch số 1 ("Đường trục chính mặt sông T8) Các đường nội bộ còn lại 3.26 XÃ VŨ CÔNG Khu vưc 1 Đỉễm khu dân cư thôn Trà Vv Bắc Đường ĐH.19 Đường nội bộ còn lại | 2.000 1.200 2.000 3.500 2.000 3.500 1.000 600 1.800 1.500 1.300 1.000 3.500 1.200 | 1,7 1.7 2.3 3,3 3,0 3,3 2,0 2,0 3,0 3,6 3,3 3,0 2,9 2,2 |
m Phụ lục 01-4: Hệ sế điều chỉnh giá đất ỏ' tại nông thôn huyện Đông Hưng năm 2024
4.13 XÃ ĐÔNG PHƯONG
Khu vưc I
Khu quv hoạch dãn cư thồn Trần Phú:
| Đưcmíĩ quy hoạch 01 Đường quy hoạch 02 Đườníĩ nội bộ còn lại 4.18 XA ĐONG VINH Khu vưc I Kliu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn | 3.000 2.800 2.000 1.000 | 1,6 1.6 1,6 2,5 |
IV Phụ lục 01-5: Hệ số điều chỉnh giá đất ử tại nông thôn huyện Tiền Hải năm 2024
5.2 XA BAC HAI
Khu vưc 1
| sn Tên đơn vị hành chính Khu dân cư mói tại khu đất giáp Trưừng Tiểu học và Trung học cơ sỏ': Đường quy hoach số 1 và số 5 Đườníĩ nội bộ còu lai Khu dân cư mói giáp thổ ông Lưorng, thôn An Nhân Hưng ĐườnK Tnic thôn Đường nội bộ còn lai 5.4 XÃ ĐỎNG HOANG Khu vuc 1 Khu dân cư mói thôn Vũ Xá 5.22 XÃ NAM THINH Khu vưc 1 Khu dân cư mói phía Bắc Giáo xứ Ho-p Châu, thôn Thiên Châu Khu dân cư mói phía Đônc sân vân đône thôn Đồnc Lac 5.23 XÃ NAM TRUNG Khu virc 1 Khu dân cư mói phía tây ông Gia, thôn Đôc Lâp 5.24 XÃ PHƯOfNG CÔNG Khu virc 1 Khu dân cu- mỏi truóc cửa ôns Voi thôn Công Bồi Tâv 5.26 XÃ TÂY LU ƠNG Khu virc I Khu dân cư mói thôn Lưotig Phú: Đườníĩ quy hoạch số I Đường nội bộ còn lai Đuònc nôi bộ Khu dân cư Lam Bông íhôii Lương Phú 5.27 XẢ TÂY NINH Khu vưc 1 Khu dân cư mói thôn Đal Hùn (giai đoan 2): Đường quy hoach sổ 1, sổ 3, số 9 và số 11 Đườn^ nội bộ còn lai Khu dân cir mói thôn Lac Thành Bắc; Đường trục xã Đường nội bộ còn lai 5.28 XÂ TAY PHONG Khu vực I Khu dân cư mói Đoài Trung, thôn Ọuân Trach 5.29 XÃ TÂY TIÉN Khu vực 1 Khu dân cư mói giáp nlià ồng Thuân, thôn Nguvêt Lũ 5.30 XÃ VÂN TRƯỜNG Khu vưc 1 Khu dãn cư mói thôn Ọunn Bác Đình: Đường truc thôn DườnE nội bô còn lai | Giá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m* VTl VT2 VT3 1.300 1.000 1.000 800 1.500 800 1.200 800 1.200 2.500 2.000 2.000 1.700 1.500 2.000 1.500 2.500 1.200 2.000 1.500 | Hệ sổ điều chỉnh giá đất ỏ- Đoii vị tính: Lần VTI VT2 VT3 - 2,4 2,0 3,0 2,5 1,8 2,7 2,0 4,7 2,5 2,9 ■ 2.7 2,2 - 3,0 3,1 2,6 3,2 2,0 2,5 2,7 2.8 |
V ]Phụ lục 01-6: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư năm 2024
6.20:tA i RUNG AN
]<hu vuc 1
| 1)ườnfí từ trụ sờ UBND xã đến đường vành đai phía Nam | 1.600 | 600 | 450 | 2,5 | 1,8 | 1,7 |
| ĩ)ưcmg nôi bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn | 3.000 | 1,15 | ||||
| 6.26 ĩÍẴ VŨ TIÉN | ||||||
| ỉChu vuc 1 |
| STI Tên đơn vị hành chính Đường từ giáp ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt chùa Keo (đường rộnR 23m') 6.29 XÂ XUÂN HÒA Khu vơc 1 Khu dân cư m(K thôn HưoTic Đường Đ2 Đường Đ1, đường Đ3 và đưòng Đ4 | Giá đất Đon vị tính: Nghìn đồng/m^ VTl VT2 VT3 3.000 700 500 6.000 3.000 | Hệ số đỉều chỉnh giá đất ờ Đơn vị tính: Lần VTI VT2 VT3 2,3 1,8 1.7 1.15 1 15 |
VI Phụ lục 01-7; Hệ số điều chĩnh giá đất ờ tại nông thôn huyện Thái Thụy năm 2024
7.1 XA A^ '1'AN
Khu vực I
| Khu dân cư mới thôn An cố Bẳc Khu dân cư mới thôn An cố Trung 7.3 XÃ DƯƠNG PHÚC Khu vưc 1 Khu dân cư mói thôn Đông Đoài: Đường trục xã ĐườiĩK nội bộ còn lai 7.9 XÂ THẢI ĐÔ Khu vưc 1 Đoạn đườnH từ giáp đê số 7 đến khu du lich sinh thái cồn Đen 7.2ii XÃ THỤY LIÊN Khu vưc I Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thuv Liên Đưòng quy hoach số 1 Đườỉiiĩ quv hoach số 4 7.32 XÃ THỤY TRƯỜNG Khu vưc1 Điém dân cư xen kẹp sổ 2, thôn Tam Tri | 800 800 3.000 2.000 1.000 2.500 2.000 1.000 | 750 | 450 | 2,7 2,7 2,2 2,8 6,7 5,4 5,1 4.2 | 1.7 | ■5 ỉ. ĩ ì" — — |
vn Phụ lục 01-8; Hệ số điều chỉnh giá đất ỏ- tại nông thôn huyện Hưng Hà năm 2024
8.26 KA TAN TIEN
Khu vưc 1
Khu dân cư mói thôn Nhâm Lang:
| ĐưÒTig quv hoach số 1. sổ 2 và số 4 | 2.000 | 1.7 |
| ỉDường quv hoach còn lai | 1.500 | 2,0 |
| 8.29 .>CÃ THAI PHƯƠNG | ||
| Jỉíhu vực 1 | ||
| 13uÒTig nội bộ khu dân cư mới Khu tnine tâm xã Thái Phương | 2.000 | 2.3 |
Bồ sung
| PHỤ LỤC IV: BỒ SUNG (Kềm theo Quỷ Loạ: Tên đuờng, phố, ST đô địa danh thị | Yfih, Đoạn đưÒTig Từ Đến | GIÁ ĐÁT ở MỘT. SỐ VỊ TRÍ, TƯYÉN ĐƯỜNG HUYỆN NĂM 2024 ^ỰQĐ-ƯBND ngàyẦỉythảng 4 năm 2024 Giá đất Hệ sổ điều chỉnh giá đất ỡ Đon vi* tính: Ng9hìn Đơn vị ưnh: Lần đồng/m^ VTI VT2 VT3 VT4 VTl VT2 VT3 VT4 |
I Phụ iục 02-2; Hệ số điểu chỉnh giá đất ở tại đô thi huyên Quỳnh Phu năm 2024 THỊ TRẨN AN
BÀI
| 2.41 | Khu dân cư mói Đồng Sau | V | Đường PhạmNhir Trinh (đường ĐH.72) Đường quy hoạch số 1: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 Đường quy hoạch số 1: Đoạn còn lại Đường quy hoạch số 2: Đoạn tò đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 5 đến đường quy hoạch số 6 Đường quy hoạch sổ 3; Đoạn từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8 Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường Pliạm Nliư Trinh đến đường quy hoạch số 6 Dường quy hoạch số 4: Đoạn ưr đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8 Đường quy hoạch số 5 Đường quy hoạch số 6 Đường quy hoạch số 7 Đường quy hoạch số 8 Đường quy hoạch số 9 ]Đường quy hoạch số 10 | 5.500 4.200 4.200 4.500 4.500 4.200 4.200 4.200 4.200 4.200 4.200 4.200 4.200 4.200 4.200 | 1,4 1,4 1,2 1,3 1,1 1,4 1,2 1,4 1,2 1,6 1,4 U2 1,2 1,1 M |
II ]Phụ lục 02-3: Hệ sô điếu chĩnh giá đất ỏ- tại đô thi huvên Kiến Xuơns năm 2024
| IQiu dân cư Tân 3.33^ ^ến (khu Cửa | V | ìDường quy hoạch số 01 - | 3.000 | 2,5 |
| \dio) | (lác đường nội bộ còn lại | 2.800 | 2.4 |
UI JPhụ lục 02-5: Hệ sô điêu chỉnh giá đất ờ tai đô thi huyên Tiền Hải năm 2024
| Chu dân cư Đông | ||||
| ỉ/luỗm | V | ĩDường số 7 và số 9 | 3.500 | 2,0 |