vanban.org

Điều 9. Danh hiệu Chiến sĩ thi đua — Quyết định 11/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 08/07/2024 Thay thế: 11/2024/QĐ-UBND · 28/06/2024 Sửa đổi, bổ sung: 06/2020/QĐ-UBND · 01/04/2020
Trà Vinh Ban hành 18/07/2019 Hiệu lực 29/07/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 7 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 11/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác thi đua,khen thưởng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 11/2019/QĐ-UBND
08/07/202411/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/04/202006/2020/QĐ-UBNDSửa đổi 29/07/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 12/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2019/QĐ-UBND › Chương III › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Danh hiệu Chiến sĩ thi đua

1. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở” 

Danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở" được xét tặng cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP.

2. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh”

Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh” được xét tặng cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP.

3. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”

Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc” được xét tặng cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP.