vanban.org

Điều 8. Định mức bảo dưỡng, sửa chữa — Quyết định 109/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Gia Lai Ban hành 02/07/2026 Hiệu lực 15/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 109/2026/QĐ-UBND › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Định mức bảo dưỡng, sửa chữa

1. Bảo dưỡng định kỳ 6 cấp từ cấp 1 đến cấp 6, sửa chữa lớn

a) Chu kỳ bảo dưỡng định kỳ 6 cấp gồm:

TT Cấp bảo dưỡng Chu kỳ bảo dưỡng (1.000 km)
Xe buýt điện lớn Xe buýt điện trung bình Xe buýt điện nhỏ
1 Bảo dưỡng cấp I 5 5 5
2 Bảo dưỡng cấp II 10 10 10
3 Bảo dưỡng cấp III 15 15 15
4 Bảo dưỡng cấp IV 20 20 20
5 Bảo dưỡng cấp V 30 30 30
6 Bảo dưỡng cấp VI 60 60 60

b) Chu kỳ sửa chữa lớn gồm:

Loại xe Định ngạch sửa chữa lớn (1.000 km)
Phần Gầm và truyền lực Phần Điện Điều hòa (Phần lạnh) Phần Đồng sơn và khung xe
Xe buýt điện nhỏ 260 260 240 300
Xe buýt điện trung bình 260 260 240 300
Xe buýt điện lớn 300 300 300 300

c) Các định mức, định ngạch và nội dung, bảo dưỡng định kỳ 6 cấp, sửa chữa lớn được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Định ngạch sử dụng lốp

STT Loại xe Định mức thay một lần (bộ) Định ngạch sử dụng (1.000 km)
1 Xe buýt điện nhỏ 6 40
2 Xe buýt điện trung bình 6 45
3 Xe buýt điện lớn 6 47,5

3. Định ngạch sử dụng bình điện

STT Loại xe Chủng loại Định mức thay một lần (bộ) Định ngạch sử dụng (tháng)
1 Xe buýt điện nhỏ 80 Ah 2 18
2 Xe buýt điện trung bình 100 Ah 2 18
3 Xe buýt điện lớn 120Ah - 150Ah 2 18