Điều 8. Định mức bảo dưỡng, sửa chữa
1. Bảo dưỡng định kỳ 6 cấp từ cấp 1 đến cấp 6, sửa chữa lớn
a) Chu kỳ bảo dưỡng định kỳ 6 cấp gồm:
| TT | Cấp bảo dưỡng | Chu kỳ bảo dưỡng (1.000 km) | ||
| Xe buýt điện lớn | Xe buýt điện trung bình | Xe buýt điện nhỏ | ||
| 1 | Bảo dưỡng cấp I | 5 | 5 | 5 |
| 2 | Bảo dưỡng cấp II | 10 | 10 | 10 |
| 3 | Bảo dưỡng cấp III | 15 | 15 | 15 |
| 4 | Bảo dưỡng cấp IV | 20 | 20 | 20 |
| 5 | Bảo dưỡng cấp V | 30 | 30 | 30 |
| 6 | Bảo dưỡng cấp VI | 60 | 60 | 60 |
b) Chu kỳ sửa chữa lớn gồm:
| Loại xe | Định ngạch sửa chữa lớn (1.000 km) | |||
| Phần Gầm và truyền lực | Phần Điện | Điều hòa (Phần lạnh) | Phần Đồng sơn và khung xe | |
| Xe buýt điện nhỏ | 260 | 260 | 240 | 300 |
| Xe buýt điện trung bình | 260 | 260 | 240 | 300 |
| Xe buýt điện lớn | 300 | 300 | 300 | 300 |
c) Các định mức, định ngạch và nội dung, bảo dưỡng định kỳ 6 cấp, sửa chữa lớn được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định ngạch sử dụng lốp
| STT | Loại xe | Định mức thay một lần (bộ) | Định ngạch sử dụng (1.000 km) |
| 1 | Xe buýt điện nhỏ | 6 | 40 |
| 2 | Xe buýt điện trung bình | 6 | 45 |
| 3 | Xe buýt điện lớn | 6 | 47,5 |
3. Định ngạch sử dụng bình điện
| STT | Loại xe | Chủng loại | Định mức thay một lần (bộ) | Định ngạch sử dụng (tháng) |
| 1 | Xe buýt điện nhỏ | 80 Ah | 2 | 18 |
| 2 | Xe buýt điện trung bình | 100 Ah | 2 | 18 |
| 3 | Xe buýt điện lớn | 120Ah - 150Ah | 2 | 18 |