vanban.org

Điều 7. Định mức tiêu hao năng lượng — Quyết định 109/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Gia Lai Ban hành 02/07/2026 Hiệu lực 15/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 109/2026/QĐ-UBND › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Định mức tiêu hao năng lượng

STT Loại phương tiện Bình quân tiêu hao năng lượng điện (kwh/100km)
1 Xe buýt điện nhỏ 45,8
2 Xe buýt điện trung bình 64,3
3 Xe buýt điện lớn 73

Một số trường hợp được cộng thêm hoặc giảm trừ so với Định mức tiêu hao năng lượng, gồm: Đối với xe hoạt động chủ yếu trên các tuyến đường ở các xã miền núi, định mức tiêu hao năng lượng điện được cộng thêm nhưng không quá 15% so với định mức đã quy định; xe đã qua thời gian sử dụng có số km hoạt động từ trên 100.000 km đến 200.000 km được cộng thêm 5% so với định mức đã quy định; xe đã qua thời gian sử dụng có số km hoạt động từ trên 200.000 đến 300.000 km được cộng thêm 10% so với định mức đã quy định; xe đã qua thời gian sử dụng có số km hoạt động từ trên 300.000 km được cộng thêm 15% so với định mức đã quy định.