Điều 7. Định mức tiêu hao năng lượng
| STT | Loại phương tiện | Bình quân tiêu hao năng lượng điện (kwh/100km) |
| 1 | Xe buýt điện nhỏ | 45,8 |
| 2 | Xe buýt điện trung bình | 64,3 |
| 3 | Xe buýt điện lớn | 73 |
Một số trường hợp được cộng thêm hoặc giảm trừ so với Định mức tiêu hao năng lượng, gồm: Đối với xe hoạt động chủ yếu trên các tuyến đường ở các xã miền núi, định mức tiêu hao năng lượng điện được cộng thêm nhưng không quá 15% so với định mức đã quy định; xe đã qua thời gian sử dụng có số km hoạt động từ trên 100.000 km đến 200.000 km được cộng thêm 5% so với định mức đã quy định; xe đã qua thời gian sử dụng có số km hoạt động từ trên 200.000 đến 300.000 km được cộng thêm 10% so với định mức đã quy định; xe đã qua thời gian sử dụng có số km hoạt động từ trên 300.000 km được cộng thêm 15% so với định mức đã quy định.