Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận có sử dụng ngân sách nhà nước, gồm 08 Chương, 32 Điều. — Quyết định 105/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/05/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 15/05/2025
Thay thế: 44/2025/QĐ-UBND · 05/05/2025
Sửa đổi, bổ sung: 47/2018/QĐ-UBND · 05/07/2018
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 5 phiên bản · 11 năm
15/05/202544/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
15/07/201847/2018/QĐ-UBNDSửa đổi
08/01/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 105/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận có sử dụng ngân sách nhà nước, gồm 08 Chương, 32 Điều.
Điều 2
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Hội đồng tư vấn
Điều 4. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 5. Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 6. Các chế độ, quyền lợi của các thành viên Hội đồng tư vấn, Tổ thẩm định, Tổ chuyên gia
Chương II — XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 7. Căn cứ để xây dựng đề xuất đặt hàng
Điều 8. Tổ chức xây dựng đề xuất đặt hàng
Điều 9. Tiêu chí xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 1. 0 . Tổ chức xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 11. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng của tỉnh và đề xuất đặt hàng cấp quốc gia
Chương III — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP , THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
Điều 12. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 13. Thủ tục, hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 14. Tổ chức tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 1. 5 . Tổ chức thẩm định kinh phí
Điều 1. 6 . Phê duyệt tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm và kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 17. Ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Điều 18. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, kiểm tra, giám sát việc thực hiện
Điều 19. Điều chỉnh hợp đồng thực hiện
Điều 20. Dừng thực hiện nhiệm vụ
Chương V — ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Điều 21. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
Điều 22. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ
Điều 23. Kiểm tra, thẩm định các sản phẩm của nhiệm vụ
Điều 24. Tổ chức đánh giá, nghiệm thu
Điều 25. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu
Chương VI — ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 26. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ
Điều 27. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ
Chương VII — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 28. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng
Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì
Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 32. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy