Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, gắn với xây dựng nông thôn mới. — Quyết định 09/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2016
Thay thế: 18/2017/QĐ-UBND · 03/05/2017
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 09/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Điều khoản thi hành
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Điều 2. Xây dựng kế hoạch và dự toán
Chương II — QUY ĐỊNH QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ
Điều 3
Điều 4. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do UBND cấp huyện kiểm tra nghiệm thu, ban hành quyết định phân bổ kinh phí hỗ trợ trực tiếp.
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ THỦ TỤC
Điều 5. Hồ sơ bắt buộc chung: Tờ trình (hoặc đơn) đề nghị hỗ trợ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (bản chính).
Điều 6. Hỗ trợ đất đai, mặt nước, giải phóng mặt bằng (Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND):
Điều 7. Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào (Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND):
Điều 8. Hỗ trợ củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất (Điều 6 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ- HĐND).
Điều 9. Hỗ trợ xây dựng vườn mẫu, khu dân cư kiểu mẫu, môi trường nông thôn (Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND):
Điều 10. Hỗ trợ lãi suất vốn vay
Điều 11. Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư: Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
Điều 12. Chính sách rau, củ, quả (Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 157/2014/NQ-HĐND)
Điều 13. Chính sách lúa (hỗ trợ sản xuất giống):
Điều 14. Chính sách lạc (hỗ trợ du nhập, khảo nghiệm giống lạc mới).
Điều 15. Chính sách cam bù, cam chanh, bưởi Phúc Trạch (Điều 13 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND)
Điều 16. Chính sách nấm
Điều 17. Chính sách chè
Điều 18. Hỗ trợ cơ giới hóa trong nông nghiệp, sản xuất rau theo tiêu chuẩn VietGAP
Điều 19. Chính sách hỗ trợ tích tụ ruộng đất (Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND)
Điều 20. Hỗ trợ trồng cây thức ăn chăn nuôi, cây dược liệu (Khoản 9 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND).
Điều 21. Chính sách phát triển chăn nuôi lợn
Điều 22. Chính sách phát triển chăn nuôi bò
Điều 23. Chính sách phát triển chăn nuôi gà
Điều 24. Công tác Thú y
Điều 25. Hỗ trợ cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; hệ thống giá giết mổ treo
Điều 26. Gỗ nguyên liệu rừng trồng
Điều 27. Hỗ trợ nhà máy chế biến gỗ
Điều 28. Nuôi trồng thủy sản
Điều 29. Khai thác thủy sản, hậu cần nghề cá
Điều 30. Sản xuất muối sạch
Điều 31. Những nội dung khác
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 32. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy