vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh khoản 1, khoản 2 Điều 4 (Nhóm đất nông nghiệp) tại Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008 như sau: — Quyết định 09/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2009 Thay thế: 25/2008/QĐ-UBND · 19/12/2008
Hà Nam Ban hành 08/05/2008 Hiệu lực 18/05/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 10 đời quyết định · 17 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 12/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tạm thời Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 48/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 50/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 85/2013/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 85/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 34/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 32/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 42/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2010 · 36/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND V/v ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2009 · 25/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND V/v điều chỉnh giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008 · 09/2008/QĐ-UBND
18/05/2008Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2008/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh khoản 1, khoản 2 Điều 4 (Nhóm đất nông nghiệp) tại Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008 như sau:

1. Khu vực Xã đồng bằng, Xã miền núi và Thị trấn Kiện Khê

a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản:     

                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Xã đồng bằng Xã miền núi
Hạng 1 33.000 18.000
Hạng 2 28.000 15.200
Hạng 3 22.000 12.000
Hạng 4 17.000 9.200
Hạng 5 11.000 6.000
Hạng 6 4.000 2.000

b) Đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất:  

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Đất trồng cây lâu năm Đất rừng sản xuất
Xã đồng bằng Xã miền núi
Hạng 1 40.000 22.000 8.000
Hạng 2 33.600 18.500 7.000
Hạng 3 26.800 15.000 5.500
Hạng 4 20.500 11.200 4.000
Hạng 5 13.200 7.300 2.700
Hạng 6 4.400 2.400 720

c) Phạm vi áp dụng đối với các xã miền núi và thị trấn Kiện Khê:

- Những khu vực đất trồng cây hàng năm (đất chỉ trồng được 1vụ/năm), đất nuôi trồng thuỷ sản và đất trồng cây lâu năm, có điều kiện sản xuất khó khăn, trên vùng đất cao, đất trên núi đồi và xen kẽ núi đồi áp dụng theo biểu giá xã miền núi.

- Những khu vực có điều kiện sản xuất tương đương khu vực xã đồng bằng áp dụng biểu giá xã đồng bằng.     

2. Khu vực thị xã Phủ Lý và các thị trấn: Bình Mỹ, Vĩnh Trụ, Hoà Mạc, Đồng Văn, Quế:                                                    

a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản:    

                                                                         Đơn vị tính: đồng/m2

  Thị trấn Thị xã Phủ Lý
Hạng 1 37.000 42.000
Hạng 2 31.000 35.000
Hạng 3 25.000 27.500
Hạng 4 19.000 21.000
Hạng 5 12.200 13.500
Hạng 6 4.200 4.700

b) Đất trồng cây lâu năm:                                              

                                                             Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Đất trồng cây lâu năm
Thị trấn Thị xã Phủ Lý
Hạng 1 45.000 50.000
Hạng 2 38.000 42.000
Hạng 3 30.000 33.500
Hạng 4 23.000 25.500
Hạng 5 15.000 16.500
Hạng 6 5.000 5.600