Điều 1. Điều chỉnh khoản 1, khoản 2 Điều 4 (Nhóm đất nông nghiệp) tại Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008 như sau:
1. Khu vực Xã đồng bằng, Xã miền núi và Thị trấn Kiện Khê
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Hạng đất | Xã đồng bằng | Xã miền núi |
| Hạng 1 | 33.000 | 18.000 |
| Hạng 2 | 28.000 | 15.200 |
| Hạng 3 | 22.000 | 12.000 |
| Hạng 4 | 17.000 | 9.200 |
| Hạng 5 | 11.000 | 6.000 |
| Hạng 6 | 4.000 | 2.000 |
b) Đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Hạng đất | Đất trồng cây lâu năm | Đất rừng sản xuất | |
| Xã đồng bằng | Xã miền núi | ||
| Hạng 1 | 40.000 | 22.000 | 8.000 |
| Hạng 2 | 33.600 | 18.500 | 7.000 |
| Hạng 3 | 26.800 | 15.000 | 5.500 |
| Hạng 4 | 20.500 | 11.200 | 4.000 |
| Hạng 5 | 13.200 | 7.300 | 2.700 |
| Hạng 6 | 4.400 | 2.400 | 720 |
c) Phạm vi áp dụng đối với các xã miền núi và thị trấn Kiện Khê:
- Những khu vực đất trồng cây hàng năm (đất chỉ trồng được 1vụ/năm), đất nuôi trồng thuỷ sản và đất trồng cây lâu năm, có điều kiện sản xuất khó khăn, trên vùng đất cao, đất trên núi đồi và xen kẽ núi đồi áp dụng theo biểu giá xã miền núi.
- Những khu vực có điều kiện sản xuất tương đương khu vực xã đồng bằng áp dụng biểu giá xã đồng bằng.
2. Khu vực thị xã Phủ Lý và các thị trấn: Bình Mỹ, Vĩnh Trụ, Hoà Mạc, Đồng Văn, Quế:
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Thị trấn | Thị xã Phủ Lý | |
| Hạng 1 | 37.000 | 42.000 |
| Hạng 2 | 31.000 | 35.000 |
| Hạng 3 | 25.000 | 27.500 |
| Hạng 4 | 19.000 | 21.000 |
| Hạng 5 | 12.200 | 13.500 |
| Hạng 6 | 4.200 | 4.700 |
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Hạng đất | Đất trồng cây lâu năm | |
| Thị trấn | Thị xã Phủ Lý | |
| Hạng 1 | 45.000 | 50.000 |
| Hạng 2 | 38.000 | 42.000 |
| Hạng 3 | 30.000 | 33.500 |
| Hạng 4 | 23.000 | 25.500 |
| Hạng 5 | 15.000 | 16.500 |
| Hạng 6 | 5.000 | 5.600 |