vanban.org

Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND V/v điều chỉnh giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2009 Thay thế: 25/2008/QĐ-UBND · 19/12/2008
Hà Nam Ban hành 08/05/2008 Hiệu lực 18/05/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 10 đời quyết định · 17 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 12/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tạm thời Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 48/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 50/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 85/2013/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 85/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 34/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 32/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 42/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2010 · 36/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND V/v ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2009 · 25/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND V/v điều chỉnh giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008 · 09/2008/QĐ-UBND
18/05/2008Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2009 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09/2008/QĐ-UBND

Phủ Lý, ngày 08 tháng 5 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

V/v điều chỉnh giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008

_______________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Giá ngày 26 tháng 4 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008;

Xét đề nghị của Sở Tài chính và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 164/TC-TNMT ngày 28 tháng 4 năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh khoản 1, khoản 2 Điều 4 (Nhóm đất nông nghiệp) tại Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008 như sau:

1. Khu vực Xã đồng bằng, Xã miền núi và Thị trấn Kiện Khê

a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản:     

                                                              Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Xã đồng bằng Xã miền núi
Hạng 1 33.000 18.000
Hạng 2 28.000 15.200
Hạng 3 22.000 12.000
Hạng 4 17.000 9.200
Hạng 5 11.000 6.000
Hạng 6 4.000 2.000

b) Đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất:  

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Đất trồng cây lâu năm Đất rừng sản xuất
Xã đồng bằng Xã miền núi
Hạng 1 40.000 22.000 8.000
Hạng 2 33.600 18.500 7.000
Hạng 3 26.800 15.000 5.500
Hạng 4 20.500 11.200 4.000
Hạng 5 13.200 7.300 2.700
Hạng 6 4.400 2.400 720

c) Phạm vi áp dụng đối với các xã miền núi và thị trấn Kiện Khê:

- Những khu vực đất trồng cây hàng năm (đất chỉ trồng được 1vụ/năm), đất nuôi trồng thuỷ sản và đất trồng cây lâu năm, có điều kiện sản xuất khó khăn, trên vùng đất cao, đất trên núi đồi và xen kẽ núi đồi áp dụng theo biểu giá xã miền núi.

- Những khu vực có điều kiện sản xuất tương đương khu vực xã đồng bằng áp dụng biểu giá xã đồng bằng.     

2. Khu vực thị xã Phủ Lý và các thị trấn: Bình Mỹ, Vĩnh Trụ, Hoà Mạc, Đồng Văn, Quế:                                                    

a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản:    

                                                                         Đơn vị tính: đồng/m2

  Thị trấn Thị xã Phủ Lý
Hạng 1 37.000 42.000
Hạng 2 31.000 35.000
Hạng 3 25.000 27.500
Hạng 4 19.000 21.000
Hạng 5 12.200 13.500
Hạng 6 4.200 4.700

b) Đất trồng cây lâu năm:                                              

                                                             Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất Đất trồng cây lâu năm
Thị trấn Thị xã Phủ Lý
Hạng 1 45.000 50.000
Hạng 2 38.000 42.000
Hạng 3 30.000 33.500
Hạng 4 23.000 25.500
Hạng 5 15.000 16.500
Hạng 6 5.000 5.600

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

Trần Xuân Lộc

Mục lục Bấm để đi tới điều