Điều 12. Đất xây dựng trường tiểu học và THCS bao gồm 06 lô đất, tổng diện tích: 9,5689 ha (Có ký hiệu từ TH-01 đến TH-06 ở bản vẽ quy hoạch sử dụng đất).
Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau:
| Ký hiệu | Chức năng sử dụng | Diện tích (ha) | Hệ số sử dụng đất | Tầng cao TB | Mật độ XD (%) |
| TH-01 | Trường tiểu học | 1,1206 | 0,75 | 3,0 | 25 |
| TH-02 | Trường THCS | 0,9476 | 0,90 | 3,0 | 30 |
| TH-03 | Trường tiểu học | 1,9557 | 0,75 | 3,0 | 25 |
| TH-04 | Trường THCS | 1,6992 | 0,60 | 3,0 | 20 |
| TH-05 | Trường THCS | 1,8876 | 0,90 | 3,0 | 30 |
| TH-06 | Trường tiểu học | 1,9582 | 0,75 | 3,0 | 25 |
- Khi thiết kế, xây dựng, công trình phải đảm bảo theo đúng chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất. Hình thức kiến trúc công trình đẹp và phù hợp với tính chất của công trình.
Trong khuôn viên của các công trình bố trí đủ sân bãi thể dục thể thao, cây xanh và sân chơi cho học sinh.
Điều13: Đất xây dựng nhà trẻ mẫu giáo bao gồm 07 lô đất, tổng diện tích: 5,1482ha (Có ký hiệu từ NT-04 đến NT-10 ở bản vẽ quy hoạch sử dụng đất). Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau:
| Ký hiệu | Chức năng sử dụng | Diện tích (ha) | Hệ số sử dụng đất | Tầng cao TB | Mật độ XD (%) |
| NT-04 | Nhà trẻ mẫu giáo | 0,4576 | 0,60 | 3,0 | 20 |
| NT-05 | Nhà trẻ mẫu giáo | 0,3511 | 0,60 | 3,0 | 20 |
| NT-06 | Nhà trẻ mẫu giáo | 0,6334 | 0,60 | 2,0 | 30 |
| NT-07 | Nhà trẻ mẫu giáo | 0,8896 | 0,60 | 2,0 | 30 |
| NT-08 | Nhà trẻ mẫu giáo | 0,6045 | 0,60 | 2,0 | 30 |
| NT-09 | Nhà trẻ mẫu giáo | 1,1722 | 0,60 | 2,0 | 30 |
| NT-10 | Nhà trẻ mẫu giáo | 1,0398 | 0,75 | 3,0 | 25 |
- Khi thiết kế, xây dựng công trình phải có kiến trúc phải đẹp, phù hợp với tính chất công trình. Tổ chức trồng cây xanh, cây cảnh và tạo sân chơi cho trẻ em trong khuôn viên.
Điều14: Đất cây xanh cách ly và hành lang bảo vệ tuyến mương thoát nước bao gồm các lô đất có tổng diện tích: 24,2605ha (Có ký hiệu CXCL-04 ¸ CXCL-05 đến CXCL- 15 ở bản vẽ quy hoạch sử dụng đất) cụ thể như sau:
| Ký hiệu | Chức năng sử dụng | Diện tích (ha) |
| CXCL-... | Cây xanh cách ly | 20,0996 |
| CXCL-04 | 2,4910 | |
| CXCL-05 | 1,7601 | |
| CXCL-07 | 1,3510 | |
| CXCL-08 | 1,3920 | |
| CXCL-09 | 5,8287 | |
| CXCL-10 | 1,6889 | |
| CXCL-11 | 1,7291 | |
| CXCL-12 | 1,5456 | |
| CXCL-13 | 0,7985 | |
| CXCL-14 | 1,5147 | |
| HLM-... | Hành lang bảo vệ và mương thoát nước giáp làng Lệ Mật. | 4,1609 |
| HLM-01 | 2,9249 | |
| HLM-02 | 1,2360 |
Yêu cầu về kiến trúc quy hoạch:
Chỉ trồng cây xanh, cấm xây dựng các công trình kiến trúc trong phạm vi hành lang bảo vệ tuyến ống dẫn dầu. Cây xanh được trồng phải lựa chọn loại cây có bộ rễ không làm ảnh hưởng đến đường ống dẫn dầu. Cây xanh được trồng xen kẽ các tầng tán nhằm đảm bảo hiệu quả cách ly tốt nhất đồng thời đóng góp tích cực vào việc tạo cảnh quan cũng như cải thiện vi khí hậu cho khu đô thị mới.
Đối với dải cây xanh cách ly khu công nghiệp Sài Đồng A (gồm 02 lô có ký hiệu CXCL-13 và CXCL-14) cho phép bố trí đường nội bộ (Đường gom cho đơn vị ở số 03) và một số công trình đầu mối kỹ thuật, bãi đỗ xe và một số công trình dịch vụ nhỏ với tổng diện tích chiếm đất không vượt quá 30%.
Điều15: Đất trạm biến áp Thanh Am bố trí trong 01 lô đất có ký hiệu TBA trong bản vẽ quy hoạch sử dụng đất với diện tích: 0,5160 ha.
- Việc đầu tư xây dựng công trình phải tuân thủ nguyên tắc đảm bảo an toàn và hài hoà với cảnh quan kiến trúc khu đô thị mới.