vanban.org

Điều 11. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ — Quyết định 08/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/05/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/05/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 28/2025/QĐ-UBND · 21/04/2025
Bắc Ninh Ban hành 27/03/2024 Hiệu lực 09/04/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 22 năm
Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 08/2024/QĐ-UBND
05/05/202528/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 09/04/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 10/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 104/2004/QĐ-UB về việc ban hành quy định về quản lý và tổ chức triển khai thực hiện các đề tài, dự án khoa học công nghệ của tỉnh Bắc Ninh · 104/2004/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2024/QĐ-UBND › Chương II › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Trong thời hạn 15 ngày từ khi có kết quả tư vấn của Hội đồng Tư vấn xác định nhiệm vụ, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt Danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ gồm: Tên nhiệm vụ, định hướng mục tiêu; yêu cầu đối với kết quả; phương thức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp.

2. Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ công bố công khai Danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh hoặc Cổng thông tin điện tử thành phần Sở Khoa học và Công nghệ hoặc các phương tiện thông tin đại chúng khác để tuyển chọn hoặc giao trực tiếp cho tổ chức, cá nhân có đủ năng lực triển khai thực hiện.