vanban.org

Điều 2. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ áp dụng theo bảng sau: STT Thòi gian đã sử dụng Nhà cấp II (%) Nhà cấp III (%) Nhà cấp IV (%) 1 Đen 01 năm 100 100 100 2 Trên 01 năm đến 05 năm 85 80 75 3 Trên 05 năm đến 10 năm 75 65 55 4 Trên 10 năm đến 20 năm 55 40 30 5 Trên 20 năm đến 50 năm 35 20 10 — Quyết định 08/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/01/2026 Thay thế: 08/2026/QĐ-UBND · 16/01/2026
Ninh Bình Ban hành 04/03/2020 Hiệu lực 16/03/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 08/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 08/2020/QĐ-UBND
27/01/202608/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 16/03/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2020/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ áp dụng theo bảng sau: STT Thòi gian đã sử dụng Nhà cấp II (%) Nhà cấp III (%) Nhà cấp IV (%) 1 Đen 01 năm 100 100 100 2 Trên 01 năm đến 05 năm 85 80 75 3 Trên 05 năm đến 10 năm 75 65 55 4 Trên 10 năm đến 20 năm 55 40 30 5 Trên 20 năm đến 50 năm 35 20 10