vanban.org

Điều 1. Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối vói nhà trên địa bàn tĩnh Ninh Bình: — Quyết định 08/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/01/2026 Thay thế: 08/2026/QĐ-UBND · 16/01/2026
Ninh Bình Ban hành 04/03/2020 Hiệu lực 16/03/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 08/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 08/2020/QĐ-UBND
27/01/202608/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 16/03/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2020/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối vói nhà trên địa bàn tĩnh Ninh Bình:

STTKết cấu nhàGiá Olm2 nhà (đồng/m2)
1 Nhà đơn giản, nhà tạm: tường xây gạch; mái lợp ngói, íĩbroximăng, tấm nhựa, tôn 900.000
2Nhà cấp IV
aLoại nhà 1 tầng, mái bằng bê tông cốt thép3.650.000
bLoại nhà 1 tầng, mái ngói3.800.000
3Nhà cấp III
aLoại nhà 2 tầng, mái bê tông cốt thép4.800.000
bLoại nhà 3 tầng, mái bê tông cốt thép5.000.000
cLoại nhà 4-5 tầng, mái bê tông cốt thép6.000.000
dNhà 6-7 tầng, mái bê tông cốt thép5.500.000
4Nhà cấp II
a Nhà kiểu biệt thự, kết cấu khung bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép 8.000.000
b Nhà 8-10 tầng, khung, kết cấu khung bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép 5.500.000
STTKết cấuGiá Olm2 nhà (đồng/m2)
1Mái lọp tôn thường3.400.000
2Mái lọp Fibrôximăng, hoặc vật liệu khác3.200.000