Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh
Bảng 27
| STT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Định mức (Công nhóm /ĐVT) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh; Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân dân cấp xã và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh có liên quan | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 5,20 |
| 1.2 | Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh; hồ sơ kết quả kiểm kê đất đai kỳ trước, kết quả thống kê đất đai hằng năm trong kỳ kiểm kê đất đai của cấp tỉnh và các tài liệu khác có liên quan | Bộ/tỉnh | 2KS2 | 3,12 |
| 1.3 | Xác định phạm vi kiểm kê đất đai ở cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 2KS3 | 5,20 |
| 1.4 | Phân loại, đánh giá và lựa chọn các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu thu thập để sử dụng cho kiểm kê đất đai, in tài liệu phục vụ cho kiểm kê đất đai | Bộ/tỉnh | 2KS3 | 3,12 |
| 1.5 | Chuẩn bị bản đồ, dữ liệu dạng số đối với trường hợp quy định tại các mục 2, 3 Phần I Phụ lục số VI ban hành theo Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ HTSDĐ để phục vụ cho điều tra kiểm kê, lập bản đồ HTSDĐ ở cấp xã theo phương án được duyệt | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 7,28 |
| 2 | Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đối với các trường hợp có thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất trong kỳ kiểm kê đất đai đối với tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai | Thửa/tỉnh | 1KS3 | 12,48 |
| 3 | Tiếp nhận kết quả kiểm kê đất đai của cấp xã và kết quả kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an chuyển đến | |||
| 3.1 | Rà soát, kiểm tra kết quả kiểm kê đất đai của cấp xã về tính đầy đủ và nội dung kiểm kê đất đai theo quy định; chỉ đạo cấp xã chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả kiểm kê đất đai | Bộ/tỉnh | 2KS3 | 31,20 |
| 3.2 | Rà soát, đối chiếu số liệu đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an chuyển đến với số liệu do địa phương tổng hợp; trường hợp số liệu có sự sai lệch thì đề nghị Bộ Quốc phòng và Bộ Công an xem xét để thống nhất | Bộ/tỉnh | 2KS3 | 2,08 |
| 4 | Xử lý, tổng hợp số liệu kiểm kê đất đai của cấp tỉnh, lập các biểu quy định | |||
| 4.1 | Rà soát, xử lý số liệu của cấp xã đối với các khu vực tranh chấp, chồng, hở địa giới hành chính (nếu có); | Bộ/tỉnh | 2KS3 | 10,40 |
| 4.2 | Tổng hợp số liệu kiểm kê đất đai của cấp tỉnh, lập các biểu quy định | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 5,20 |
| 4.3 | Xây dựng báo cáo thuyết minh HTSDĐ | |||
| 4.3.1 | Khái quát về tình hình quản lý đất đai của địa phương. HTSDĐ theo từng loại đất trong các nhóm đất (nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng). HTSDĐ theo đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất | Bộ/tỉnh | 2KS3 | 10,40 |
| 4.3.2 | So sánh, phân tích, đánh giá HTSDĐ của kỳ kiểm kê đất đai với kỳ kiểm kê đất đai liền trước | Bộ/tỉnh | 2KS3 | 15,60 |
| 4.3.3 | Xây dựng báo cáo thuyết minh HTSDĐ | Bộ/tỉnh | 2KS3 | 6,24 |
| 5 | Xây dựng báo cáo kết quả kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 2KS3 | 10,40 |
| 6 | Hoàn thiện, phê duyệt kết quả kiểm kê đất đai, chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả kiểm kê đất đai cấp tỉnh trong trường hợp Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị. In sao và giao nộp kết quả kiểm kê đất đai | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 2,08 |
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 27 nêu trên (không bao gồm định mức các công việc tại các điểm 2 tính cho việc kiểm kê đất đai tỉnh Lạng Sơn.
(2) Định mức tại điểm 2 Bảng 27 tính cho tỉnh có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất đã thực hiện xong thủ tục hành chính trung bình trong năm kiểm kê 330 thửa (khi tính mức cho một thửa đất thì mức công tại điểm 2 chia cho 330 thửa). Trường hợp tỉnh có mức độ biến động của năm kiểm kê lớn hơn hoặc nhỏ hơn 330 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.
b) Lập bản đồ HTSDĐ cấp tỉnh
Bảng 28
| STT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Định mức (Công nhóm/ĐVT) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tích hợp, tiếp biên, tổng hợp, khái quát hóa bản đồ HTSDĐ cấp tỉnh từ bản đồ HTSDĐ cấp xã | |||
| 1.1 | Tích hợp, tiếp biên các mảnh bản đồ HTSDĐ cấp xã | Bộ/tỉnh | 1KS4 | 12,98 |
| 1.2 | Tổng hợp, khái quát hóa các yếu tố nội dung bản đồ HTSDĐ | Bộ/tỉnh | 2KS5 | 59,00 |
| 1.3 | Biên tập và trình bày bản đồ HTSDĐ | Bộ/tỉnh | 1KS5 | 16,52 |
| 2 | Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ HTSDĐ | Bộ/tỉnh | 1KS4 | 5,00 |
| 3 | Hoàn thiện và in bản đồ HTSDĐ cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 1KS4 | 5,00 |
Ghi chú: Định mức tại Bảng 28 tính cho tỉnh Lạng Sơn lập bản đồ HTSDĐ ở tỷ lệ 1/100.000.
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh
Bảng 29
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/tỉnh) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 227,76 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 60 | 227,76 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 60 | 227,76 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 56,94 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 78,00 |
| 6 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 60 | 22,78 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 60 | 22,78 |
| 8 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 56,94 |
| 9 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 56,94 |
| 10 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 227,76 |
| 11 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 22,78 |
| 12 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 113,88 |
| 13 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) | Cái | 36 | 45,55 |
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 30.
Bảng 30
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đối với các trường hợp có thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất trong kỳ kiểm kê đất đai đối với tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai | 0,0548 |
| 2 | Tổng các nội dung công việc còn lại | 0,9452 |
Ghi chú: Định mức tại điểm 1 Bảng 30 tính cho tỉnh có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất đã thực hiện xong thủ tục hành chính trung bình trong năm kiểm kê 330 thửa (khi tính mức cho một thửa đất thì mức tại điểm 2 chia cho 330 thửa). Trường hợp tỉnh có mức độ biến động của năm kiểm kê lớn hơn hoặc nhỏ hơn 330 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.
b) Lập bản đồ HTSDĐ cấp tỉnh
Bảng 31
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/tỉnh) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 157,50 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 60 | 157,50 |
| 3 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 157,50 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 39,38 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 157,50 |
| 6 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 60 | 7,88 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 60 | 7,88 |
| 8 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 39,38 |
| 9 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 39,38 |
| 10 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 157,50 |
| 11 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 15,75 |
| 12 | Hòm đựng tài liệu | Cái | 60 | 15,75 |
| 13 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 15,75 |
| 14 | Ống đựng bản đồ | Cái | 12 | 2,50 |
| 15 | Thước nhựa 120m | Cái | 24 | 4,00 |
| 16 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 78,75 |
| 17 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) | Cái | 36 | 31,50 |
Ghi chú: Định mức dụng cụ trên tính cho việc lập bản đồ HTSDĐ cấp tỉnh Lạng Sơn với tỷ lệ 1/100.000.
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh
Bảng 32
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Ca/tỉnh) |
|---|---|---|---|
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,20 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,50 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,15 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 2,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 5,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 1,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 0,20 |
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 33.
Bảng 33
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đối với các trường hợp có thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất trong kỳ kiểm kê đất đai đối với tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai | 0,0548 |
| 2 | Tổng các nội dung công việc còn lại | 0,9452 |
Ghi chú: Định mức tại điểm 1 Bảng 33 tính cho tỉnh có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất đã thực hiện xong thủ tục hành chính trung bình trong năm kiểm kê 330 thửa (khi tính mức cho một thửa đất thì mức tại điểm 2 chia cho 330 thửa). Trường hợp tỉnh có mức độ biến động của năm kiểm kê lớn hơn hoặc nhỏ hơn 330 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.
b) Lập bản đồ HTSDĐ cấp tỉnh
Bảng 34
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho 1 tỉnh) |
|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính to | Cuộn | 0,30 |
| 2 | Mực in Plotter | Hộp | 0,05 |
| 3 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,50 |
| 4 | Cặp 3 dây | Chiếc | 0,50 |
| 5 | Giấy in A0 | Tờ | 5,00 |
Ghi chú: Định mức vật liệu trên tính cho việc lập bản đồ HTSDĐ cấp tỉnh Lạng Sơn với tỷ lệ 1/100.000.
4. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh
Bảng 35
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính |
Định mức (Tính cho tỉnh) |
| 1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ | kWh | 774,38 |
| 2 | Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị | kWh | 1778,98 |
b) Lập bản đồ HTSDĐ cấp tỉnh
Bảng 36
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính |
Định mức (Tính cho tỉnh) |
| 1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ | kWh | 315,00 |
| 2 | Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị | kWh | 1.220,20 |
5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh
Bảng 37
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/tỉnh) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,50 | 2,00 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,50 | 2,00 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,40 | 227,76 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 56,94 |
| 5 | Máy chiếu (Slide) | Cái | 0,50 | 2,00 |
| 6 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 2,00 |
b) Lập bản đồ HTSDĐ cấp tỉnh
Bảng 38
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kW/h) | Định mức (Ca/tỉnh) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | Cái | 0,40 | 157,50 |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 39,38 |
| 3 | Máy chiếu | Cái | 0,50 | 2,50 |
| 4 | Máy tính xách tay | Cái | 0,50 | 2,50 |
| 5 | Máy in Plotter | Cái | 0,40 | 1,00 |
Ghi chú: Định mức thiết bị trên tính cho việc lập bản đồ HTSDĐ cấp tỉnh Lạng Sơn với tỷ lệ 1/100.000.