vanban.org

Điều 9. Đơn giá cước — Quyết định 07/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bắc Kạn Ban hành 15/02/2017 Hiệu lực 25/02/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá cước vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 07/2017/QĐ-UBND
07/04/201902/2019/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 25/02/2017Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 1682/2011/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định giá cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 1682/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 07/2017/QĐ-UBND › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Đơn giá cước

  1. Đơn giá cước cơ bản vận chuyển hàng hóa bằng ô tô đối với hàng bậc 1 vận chuyên trên 06 loại đường, ở 42 cự ly như sau: 
Cự lyĐường loại 1Đường loại 2Đường loại 3Đường loại 4 Đường loại 5 Đường loại 6
112.55814.94421.96831.85346.18766.972
26.9528.27312.16117.63325.57037.077
35.0015.9518.74813.03018.39426.672
44.0944.8717.1598.08115.05221.826
53.5884.2706.2789.10013.19919.138
63.2433.8595.6728.22511.92617.292
72.9903.5575.2307.58210.99515.943
82.7933.3254.8847.08210.27014.891
92.6313.1314.6026.67219.67414.027
102.4982.9744.3716.3389.18713.322
112.3842.8384.1716.0478.76912.715
122.2792.7122.8355.7798.38012.151
132.1702.5843.7975.5067.98311.576
142.0722.4673.6255.2577.62011.049
151.9802.3563.4665.0237.28310.560
161.8982.2593.3194.8136.97910.120
171.8392.1903.2154.6646.7649.808
18’'1.8392.1323.1354.5466.5929.558
191.7412.0703.0434.4136.400.9.280
201.6822.0032.9434.2676.1858.968
211.6151.9222.8244.0955.9378.609
221.5531.8462.7153.9365.1707.497
231.4961.7802.6173.7955.5027.977
241.4481.7012.5293.6705.3207.714
251.4001.6662.4503.5501 1 5.1477.464
261.3551.6132.3703.4364.9817.222
271.3101.5592.2933.3214.8166.983
281.2651.5042.2143.2094.6516.743
291.2241.4562.1383.1004.4946.517
301.1831.4082.0723.0044.3566.316
31-351.1491.3662.0102.914 4.2236.123
36-401.1171.3311.9532.8324.1095.958
41-451.0931.3011.9112.7704.0165.823
46-501.0701.2731.8702.7143.9335.703
51-551.0491.2491.8382.6623.8595.596
56-601.0321.2271.8072.617 3.7955.503
Cự lyĐường loại qĐuờng loại 2Đường loại 3Đường loại 4Đường loại 5Đường loại 6
61-701.0171.2101.7772.5773.7365.418
71-801.0031.1941.7552.5433.6875.346
81-909921.1801.7342.5143.6475.288
91-1009821.1681.7182.4913.6125.238
> 100 km nội tỉnh1.0641.2661.8602.6953.9105.670
> 100 km ngoại tỉnh1.1011.3091.9242.7884.0445.864

2.-Đơn giá cước cơ bản vận chuyển hàng hóa bằng xe máy, ngựa thồ. - , Đơn vị tính: đồng/T.Km

STTPhương tiệnCự ly vận chuyển
< 1 km10 km30 km>30 km
1Xe nláy
aLoại đượcđường bằng phẳng đã ỉ phân loại50.00045.03541.24538.859
bLoại chư£đường gập nghềnh khó đi . được phân loại63.61557.28951.24447.289
2Ngụa thồ74.28659.429*47.54338.017
3. Đe ừ giá cước cơ bản vận chuyển hàng hóa bằng kéo mảng. • ' Đơn vị tính: đồng/T.Km
STTPhương tiện Cự ly vặn chuyển
 < 1 kml0 km20 km>20 km
1Kécmảng100.00090.00085.00083.000

4. Các chi phí khác ngoài cước cơ bản vận chuyển hàng hóa Những hàng hóa (hàng cồng kềnh, dễ vỡ, hàng nặng, hàng rời...) khi vận chuyển đòi hỏi phải chèn lót, chằng buộc thì ngoài tiên cước, người kinh doanh vận tải được thu thêm tiền chèn lót, chằng buộc bao gồm tiền công, phân bổ chi phí vật liệậ, dụng cụ. Phí chèn.lót^chằhgbuộc do người thuế vận tải hàng hóa và người kinh doanh vận tải thoa.thuận ghi;vào hợp đồng vận chuyển. NgưpPkinh dỏanh vận tải chịu trách nhiệm cung cấp vật liệu dụng cụ, nhân lực cể thực hiện các công việc chèn lót, chằng buộc hàng hóa trừ trường

hợp hai bên có qụy định khác.