Điều 9. Đơn giá cước
- Đơn giá cước cơ bản vận chuyển hàng hóa bằng ô tô đối với hàng bậc 1 vận chuyên trên 06 loại đường, ở 42 cự ly như sau:
| Cự ly | Đường loại 1 | Đường loại 2 | Đường loại 3 | Đường loại 4 | Đường loại 5 | Đường loại 6 |
| 1 | 12.558 | 14.944 | 21.968 | 31.853 | 46.187 | 66.972 |
| 2 | 6.952 | 8.273 | 12.161 | 17.633 | 25.570 | 37.077 |
| 3 | 5.001 | 5.951 | 8.748 | 13.030 | 18.394 | 26.672 |
| 4 | 4.094 | 4.871 | 7.159 | 8.081 | 15.052 | 21.826 |
| 5 | 3.588 | 4.270 | 6.278 | 9.100 | 13.199 | 19.138 |
| 6 | 3.243 | 3.859 | 5.672 | 8.225 | 11.926 | 17.292 |
| 7 | 2.990 | 3.557 | 5.230 | 7.582 | 10.995 | 15.943 |
| 8 | 2.793 | 3.325 | 4.884 | 7.082 | 10.270 | 14.891 |
| 9 | 2.631 | 3.131 | 4.602 | 6.672 | 19.674 | 14.027 |
| 10 | 2.498 | 2.974 | 4.371 | 6.338 | 9.187 | 13.322 |
| 11 | 2.384 | 2.838 | 4.171 | 6.047 | 8.769 | 12.715 |
| 12 | 2.279 | 2.712 | 2.835 | 5.779 | 8.380 | 12.151 |
| 13 | 2.170 | 2.584 | 3.797 | 5.506 | 7.983 | 11.576 |
| 14 | 2.072 | 2.467 | 3.625 | 5.257 | 7.620 | 11.049 |
| 15 | 1.980 | 2.356 | 3.466 | 5.023 | 7.283 | 10.560 |
| 16 | 1.898 | 2.259 | 3.319 | 4.813 | 6.979 | 10.120 |
| 17 | 1.839 | 2.190 | 3.215 | 4.664 | 6.764 | 9.808 |
| 18’' | 1.839 | 2.132 | 3.135 | 4.546 | 6.592 | 9.558 |
| 19 | 1.741 | 2.070 | 3.043 | 4.413 | 6.400 | .9.280 |
| 20 | 1.682 | 2.003 | 2.943 | 4.267 | 6.185 | 8.968 |
| 21 | 1.615 | 1.922 | 2.824 | 4.095 | 5.937 | 8.609 |
| 22 | 1.553 | 1.846 | 2.715 | 3.936 | 5.170 | 7.497 |
| 23 | 1.496 | 1.780 | 2.617 | 3.795 | 5.502 | 7.977 |
| 24 | 1.448 | 1.701 | 2.529 | 3.670 | 5.320 | 7.714 |
| 25 | 1.400 | 1.666 | 2.450 | 3.550 | 1 1 5.147 | 7.464 |
| 26 | 1.355 | 1.613 | 2.370 | 3.436 | 4.981 | 7.222 |
| 27 | 1.310 | 1.559 | 2.293 | 3.321 | 4.816 | 6.983 |
| 28 | 1.265 | 1.504 | 2.214 | 3.209 | 4.651 | 6.743 |
| 29 | 1.224 | 1.456 | 2.138 | 3.100 | 4.494 | 6.517 |
| 30 | 1.183 | 1.408 | 2.072 | 3.004 | 4.356 | 6.316 |
| 31-35 | 1.149 | 1.366 | 2.010 | 2.914 | 4.223 | 6.123 |
| 36-40 | 1.117 | 1.331 | 1.953 | 2.832 | 4.109 | 5.958 |
| 41-45 | 1.093 | 1.301 | 1.911 | 2.770 | 4.016 | 5.823 |
| 46-50 | 1.070 | 1.273 | 1.870 | 2.714 | 3.933 | 5.703 |
| 51-55 | 1.049 | 1.249 | 1.838 | 2.662 | 3.859 | 5.596 |
| 56-60 | 1.032 | 1.227 | 1.807 | 2.617 | 3.795 | 5.503 |
| Cự ly | Đường loại q | Đuờng loại 2 | Đường loại 3 | Đường loại 4 | Đường loại 5 | Đường loại 6 | |
| 61-70 | 1.017 | 1.210 | 1.777 | 2.577 | 3.736 | 5.418 | |
| 71-80 | 1.003 | 1.194 | 1.755 | 2.543 | 3.687 | 5.346 | |
| 81-90 | 992 | 1.180 | 1.734 | 2.514 | 3.647 | 5.288 | |
| 91-100 | 982 | 1.168 | 1.718 | 2.491 | 3.612 | 5.238 | |
| > 100 km nội tỉnh | 1.064 | 1.266 | 1.860 | 2.695 | 3.910 | 5.670 | |
| > 100 km ngoại tỉnh | 1.101 | 1.309 | 1.924 | 2.788 | 4.044 | 5.864 |
2.-Đơn giá cước cơ bản vận chuyển hàng hóa bằng xe máy, ngựa thồ. - , Đơn vị tính: đồng/T.Km
| STT | Phương tiện | Cự ly vận chuyển | ||||
| < 1 km | 10 km | 30 km | >30 km | |||
| 1 | Xe n | láy | ||||
| a | Loại được | đường bằng phẳng đã ỉ phân loại | 50.000 | 45.035 | 41.245 | 38.859 |
| b | Loại chư£ | đường gập nghềnh khó đi . được phân loại | 63.615 | 57.289 | 51.244 | 47.289 |
| 2 | Ngụ | a thồ | 74.286 | 59.429* | 47.543 | 38.017 |
| 3. Đe | ừ giá cước cơ bản vận chuyển hàng hóa bằng kéo mảng. • ' Đơn vị tính: đồng/T.Km | |||||
| STT | Phương tiện | Cự ly vặn chuyển | ||||
| < 1 km | l0 km | 20 km | >20 km | |||
| 1 | Kéc | mảng | 100.000 | 90.000 | 85.000 | 83.000 |
4. Các chi phí khác ngoài cước cơ bản vận chuyển hàng hóa Những hàng hóa (hàng cồng kềnh, dễ vỡ, hàng nặng, hàng rời...) khi vận chuyển đòi hỏi phải chèn lót, chằng buộc thì ngoài tiên cước, người kinh doanh vận tải được thu thêm tiền chèn lót, chằng buộc bao gồm tiền công, phân bổ chi phí vật liệậ, dụng cụ. Phí chèn.lót^chằhgbuộc do người thuế vận tải hàng hóa và người kinh doanh vận tải thoa.thuận ghi;vào hợp đồng vận chuyển. NgưpPkinh dỏanh vận tải chịu trách nhiệm cung cấp vật liệu dụng cụ, nhân lực cể thực hiện các công việc chèn lót, chằng buộc hàng hóa trừ trường
hợp hai bên có qụy định khác.