Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Ban Chỉ đạo công tác bảo vệ bí mật Nhà nước của thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 07/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/03/2022
Thay thế: 02/2022/QĐ-UBND · 24/02/2022
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 4 phiên bản · 18 năm
26/02/2016Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 07/2016/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Công an thành phố - Cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo công tác bảo vệ bí mật Nhà nước của thành phố chịu trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc thi hành Quyết định này.
Điều 3
Điều 4
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Danh mục bí mật Nhà nước của thành phố Đà Nẵng
Điều 3. Phạm vi bí mật Nhà nước do thành phố Đà Nẵng quản lý và bảo vệ
Điều 4. Những hành vi nghiêm cấm
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Xác định phạm vi bí mật Nhà nước của cơ quan, đơn vị, địa phương
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung, giải mật danh mục bí mật Nhà nước
Điều 7. Cam kết bảo vệ bí mật Nhà nước
Điều 8. Bảo vệ bí mật Nhà nước trong sử dụng máy vi tính, thiết bị công nghệ thông tin liên lạc
Điều 9. Soạn thảo, đánh máy, in, sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước
Điều 10. Vận chuyển, giao, nhận, thu hồi, lưu giữ, bảo quản và sử dụng tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước
Điều 11. Phổ biến, nghiên cứu; đem tin, tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước đi công tác trong nước, về nhà riêng hoặc ra nước ngoài
Điều 12. Cung cấp tin, tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước
Điều 13. Tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước
Điều 14. Giải mật, thay đổi độ mật tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước
Điều 15. Xác định, quản lý và bảo vệ các khu vực cấm, địa điểm cấm thuộc phạm vi bí mật Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 16. Mẫu dấu mật và mẫu biển cấm
Chương III — THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA THỦ TRƯỞNG, NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG VÀ CÁN BỘ, NHÂN VIÊN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
Điều 17. Thẩm quyền, trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 18. Thẩm quyền, trách nhiệm của Thủ trưởng, người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn thành phố
Điều 19. Việc thành lập ban, bộ phận và bố trí cán bộ làm công tác bảo vệ bí mật Nhà nước
Điều 20. Tiêu chuẩn, trách nhiệm của cán bộ, nhân viên làm công tác liên quan đến bí mật Nhà nước
Điều 21. Thanh tra, kiểm tra công tác bảo vệ bí mật Nhà nước .
Điều 22. Kinh phí, trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ công tác bảo vệ bí mật Nhà nước
Điều 23. Chế độ báo cáo, sơ kết, tổng kết về công tác bảo vệ bí mật Nhà nước
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 24. Trách nhiệm thi hành
Điều 25. Thi đua, khen thưởng
Điều 26. Xử lý vi phạm
Điều 27. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy