vanban.org

Điều 7. Hồ sơ khoản viện trợ — Quyết định 06/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2026
Vĩnh Long Ban hành 06/04/2023 Hiệu lực 19/04/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 26 năm
Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 06/2023/QĐ-UBND
01/08/202676/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 19/04/2023Bản gốcThay thế
Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 06/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 1250/2000/QĐ-UBT Về việc ban hành Quy chế về quản lý trong quan hệ vận động, tiếp nhận và sử dụng các nguồn viện trợ Phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 1250/2000/QĐ-UBT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2023/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Hồ sơ khoản viện trợ

1. Đối với dự án viện trợ có nội dung đầu tư công, đầu tư xây dựng phải được xây dựng theo quy định của pháp luật về đầu tư công, đầu tư xây dựng công trình và các quy định hiện hành có liên quan.

2. Các hồ sơ khoản viện trợ không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 4 Điều 8 của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.

3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ của bên tiếp nhận khoản viện trợ

Ủy ban nhân dân tỉnh giao bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này thực hiện tiếp nhận hồ sơ của bên cung cấp viện trợ đối với các khoản viện trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

4. Số lượng hồ sơ bên viện trợ cung cấp cho bên tiếp nhận khoản viện trợ gồm 06 bộ, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch tiếng việt đã được công chứng kèm theo.