Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 như sau:
“Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
1. Huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT |
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| I | Thị trấn Phong Điền | |
| 1 | Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9 | |
| Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5 m) | 784.000 | |
| 2 | Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 | |
| Đường có mặt cắt 13 m | 910.000 | |
| 3 | Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu | |
| Đường có mặt cắt đường 13 m | 700.000 | |
| II | Xã Phong Hiền | |
| 1 | Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại | |
| Tuyến 1-1 (rộng 27,0 m) | 630.000 | |
| Tuyến 2-2 (rộng 19,5 m) | 490.000 | |
| Tuyến 3-3 (rộng 16,5 m) | 420.000 | |
| Tuyến 4-4 (rộng 13,5 m) | 350.000 | |
| 2 | Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ | |
| Đường 13,5 m | 1.600.000 | |
| Đường 11,5 m | 1.000.000 | |
| III | Xã Điền Lộc | |
| 1 | Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã | |
| Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) | 600.000 | |
| IV | Xã Phong An | |
| 1 | Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền | |
| Đường có mặt cắt 11,5 m | 2.000.000 | |
| Đường có mặt cắt 16,5 m | 2.500.000 | |
| 2 | Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ | |
| Đường có mặt cắt 13,5 m | 2.000.000 | |
| Đường có mặt cắt 16,5 m | 2.500.000 | |
| 3 | Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A | |
| Đường có mặt cắt từ 9 đến 13,5 m | 3.000.000 | |
| 4 | Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền | |
| Đường 16,5 m | 2.500.000 | |
| Đường 13,5 m | 2.000.000 | |
| V | Xã Phong Xuân | |
| 1 | Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn | |
| Đường có mặt cắt 13,5 m | 143.000 | |
| Đường có mặt cắt 11,5 m | 130.000 | |
| VI | Xã Phong Mỹ | |
| 1 | Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) | |
| Đường có mặt cắt từ 12đến 13 m | 156.000 | |
| VII | Xã Phong Sơn | |
| 1 | Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ- La Sơn | |
| Đường có mặt cắt từ 9 đến 12 m | 91.000 | |
| VIII | Xã Phong Hòa | |
| 1 | Khu dân cư thôn Tư | |
| Đường 7,5 đến 13,5 m | 350.000 | |
2. Huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| I | Thị trấn Sịa | |
| 1 | Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh | |
| Đường 11,5 m | 4.120.000 | |
| Đường 5,0 m | 2.680.000 | |
| 2 | Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền | |
| Đường 16,5 m | 5.400.000 | |
| Đường 13,5 m | 5.400.000 | |
| Đường 11,5 m | 5.400.000 | |
| Đường 9,5 m | 5.400.000 | |
| 3 | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện | |
| Đường 16,5 m | 2.680.000 | |
| 4 | Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa | |
| Đường 16,5 m | 2.000.000 | |
| Đường 11,5 m | 1.900.000 | |
| II | Xã Quảng Lợi | |
| 1 | Khu dân cư đông Quảng Lợi | |
| Đường 16,5 m | 2.000.000 | |
| Đường 11,5 m | 1.900.000 | |
| III | Xã Quảng Vinh | |
| 1 | Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh | |
| Đường 13,5 m | 1.300.000 | |
| Đường 10,0 m | 1.300.000 | |
| Đường 7,5 m | 1.300.000 | |
| Đường 5,5 m | 1.300.000 | |
| IV | Xã Quảng Thọ | |
| 1 | Khu dân cư Tân Xuân Lai (sân bóng cũ) | |
| Đường 9 m | 1.300.000 | |
| Đường 5 m | 1.000.000 | |
| V | Xã Quảng Phú | |
| Khu dân cư Bác Vọng Đông | ||
| Đường 7,5 m | 1.000.000 | |
3. Thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT |
Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| I | Phường Tứ Hạ | |
| 1 | Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 | |
| Đường gom tiếp giáp đường Cách mạng tháng 8 đoạn 3 | 3.420.000 | |
| Đường 24,0 m | 2.655.000 | |
| Đường 16,5 m | 2.190.000 | |
| Đường 11,5m | 1.710.000 | |
| II | Phường Hương Văn | |
| 1 | Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 | |
| Đường gom tiếp giáp đường Lý Nhân Tông đoạn 3 | 3.420.000 | |
| Đường 19,5 m | 2.190.000 | |
| Đường 10,5 m | 1.710.000 | |
| 2 | Khu quy hoạch Ruộng Cà | |
| Đường quy hoạch số 2, 3, 4 (Từ Ngô Kim Lân đến đường quy hoạch số 8) | 675.000 | |
| Đường quy hoạch số 5 (Từ Ngô Kim Lân đến hết đường) | 675.000 | |
| Đường quy hoạch số 8 (Từ đường quy hoạch số 5 đến Trần Văn Giàu) | 675.000 | |
| Đường quy hoạch số 11 (Từ đường quy hoạch số 2 đến Trần Văn Giàu) | 675.000 | |
| 3 | Khu quy hoạch vùng Toong | |
| Đường quy hoạch 13,5 m | 1.950.000 | |
| Đường quy hoạch 7 m và 7,25 m | 1.710.000 | |
| III | Phường Hương Xuân | |
| 1 | Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân | |
| Đường 30,0 m | 2.190.000 | |
| Đường 10,5 m | 1.185.000 | |
| 2 | Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Xuân | 405.000 |
| IV | Phường Hương Vân | |
| 1 | Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Vân | 405.000 |
| V | Phường Hương Chữ | |
| 1 | Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3 | |
| Đường quy hoạch 11, 5 m | 1.950.000 | |
| Đường quy hoạch 5,95 m | 1.710.000 | |
4. Thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT |
Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| I | Phường An Cựu | |
| 1 | Khu nhà ở Tam Thai | |
| Đường 16,5 m | 5.635.000 | |
| Đường 13,0 m | 4.255.000 | |
| Đường 6,0 m | 2.875.000 | |
| II | Phường An Đông | |
| 1 | Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5 | |
| Đường 7,0 m | 5.635.000 | |
| Đường 6,0 m | 5.635.000 | |
| 2 | Khu tái định cư Đông Nam Thủy An | |
| Đường 26,0 m | 9.200.000 | |
| Đường 24,0 m | 7.935.000 | |
| Đường 12,0 m | 5.635.000 | |
| 3 | Khu dân cư Đông Nam Thủy An | |
| Đường 24,5 m | 7.935.000 | |
| Đường 13,5 m | 5.635.000 | |
| Đường 12,0 m | 5.635.000 | |
| Đường 11,0 m | 5.635.000 | |
| 4 | Khu nhà ở An Đông | |
| Đường 12,0 m | 5.635.000 | |
| Đường 11,5 m | 4.255.000 | |
| Đường 11,25 m | 4.255.000 | |
| Đường 8,0 m | 2.875.000 | |
| Đường 7,5 m | 2.875.000 | |
| Đường 5,0 m | 2.875.000 | |
| 5 | Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi Nông | |
| Đường 24 m | 7.935.000 | |
| Đường 12 m | 4.830.000 | |
| 6 | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 | |
| Đường 26,0 m | 6.520.000 | |
| Đường 19,5 m | 5.635.000 | |
| Đường 16,5 m | 5.405.000 | |
| Đường 13,5 m | 4.830.000 | |
| Đường 10,5 m | 3.726.000 | |
| 7 | Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 | |
| Đường 19,5m | 4.900.000 | |
| Đường 13,5m | 4.200.000 | |
| Đường 12,5m | 3.320.000 | |
| Đường từ 11,5m trở xuống | 3.320.000 | |
| III | Phường An Hòa và phường Hương Sơ | |
| 1 | Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) | |
| Đường từ 24,5m trở lên | 6.050.000 | |
| Đường từ 20,0 đến 24,0m | 4.900.000 | |
| Đường từ 17,0 đến 19,5m | 4.200.000 | |
| Đường từ 14,0 đến 16,5m | 3.700.000 | |
| Đường từ 13,5m trở xuống | 3.320.000 | |
| IV | Phường An Tây | |
| 1 | Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43 | |
| Đường 13,5m | 5.635.000 | |
| Đường 11,5m | 5.635.000 | |
| Đường 6,0m | 4.255.000 | |
| 2 | Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế | |
| Đường 13,5m | 3.818.000 | |
| Đường 11,5m | 3.818.000 | |
| Đường 10,5m | 3.818.000 | |
| 3 | Khu dân cư hai bên trục đường Quốc lộ 1A -Tự Đức | |
| Đường 19,5m | 4.830.000 | |
| Đường 13,5m | 3.818.000 | |
| V | Phường Hương Long | |
| 1 | Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (giai đoạn 1) | |
| Đường 13,5m | 4.255.000 | |
| Đường 11,5m | 4.255.000 | |
| Đường 7,5m | 2.875.000 | |
| 2 | Khu quy hoạch Hương Long | |
| Đường 13,5m | 4.255.000 | |
| Đường 11,5m | 4.255.000 | |
| VI | Phường Kim Long | |
| 1 | Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) | |
| Đường 16,5m | 4.255.000 | |
| Đường 13,5m | 4.255.000 | |
| Đường 11,5m | 4.255.000 | |
| Đường 9,5m | 2.875.000 | |
| 2 | Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4) | |
| Đường 23,0m | 6.957.500 | |
| Đường 11,5m | 4.255.000 | |
| VII | Phường Phú Hậu | |
| 1 | Khu dân cư phường Phú Hậu (giai đoạn 2) | |
| Đường 26m | 6.958.000 | |
| Đường 11,5m | 4.255.000 | |
| VIII | Phường Gia Hội | |
| 1 | Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (giai đoạn 1, 2) | |
| Đường 11,5 m | 3.818.000 | |
| IX | Phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân | |
| 1 | Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân | |
| Đường 26,0 m | 9.200.000 | |
| Đường 19,5 m | 5.635.000 | |
| Đường 16,5 m | 5.635.000 | |
| Đường 13,5 m | 5.635.000 | |
| Đường 12,0 m | 4.255.000 | |
| Đường 11,5 m | 4.255.000 | |
| Đường 6,0 m | 2.875.000 | |
| X | Phường Thủy Xuân | |
| 1 | Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3 | |
| Đường 13,5 m | 4.255.000 | |
| Đường 7,0 m | 2.875.000 | |
| 2 | Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3 | |
| Đường 13,5 m | 4.255.000 | |
| Đường 11,5 m | 4.255.000 | |
| 3 | Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1 | |
| Đường 26,0 m | 9.200.000 | |
| Đường 19,5 m | 5.635.000 | |
| Đường 17,0 m | 5.635.000 | |
| Đường 13,5 m | 5.635.000 | |
| 4 | Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 3 | |
| Đường 19,5 m | 5.635.000 | |
| Đường 13,5 m | 4.255.000 | |
| XI | Phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An | |
| 1 | Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 2 thuộc các phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An | |
| Đường 26,0 m | 9.200.000 | |
| Đường 19,5 m | 5.635.000 | |
| Đường 13,5 m | 4.255.000 | |
| Đường 12,0 m | 4.255.000 | |
| 2 | Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 4 thuộc các phường Phường Đúc, Trường An | |
| Đường 19,5 m | 5.635.000 | |
| Đường 13,0 m | 4.255.000 | |
| Đường 12,0 m | 4.255.000 | |
| XII | Phường Vỹ Dạ | |
| 1 | Khu quy hoạch Tổ 15B | |
| Đường 11,5m | 5.635.000 | |
| XIII | Phường Xuân Phú | |
| 1 | Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4 | |
| Đường 13,5 m | 7.894.000 | |
| Đường 11,5 m | 5.382.000 | |
| 2 | Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 | |
| Đường 13,5 m | 7.894.000 | |
| Đường 11,5 m | 4.830.000 | |
| 3 | Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương | |
| Đường 13,5 m | 7.894.000 | |
| Đường 12 m | 4.830.000 | |
| Đường 9 m | 3.818.000 | |
| XIV | Phường Hương An | |
| 1 | Khu quy hoạch dân cư Hương An | |
| Đường quy hoạch 11,5 m | 2.124.000 | |
| XV | Xã Hương Thọ | |
| 1 | Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn xã Hương Thọ | 503.000 |
| XVI | Xã Hương Vinh | |
| 1 | Tuyến đường thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án giải tỏa chỉnh trang, tôn tạo sông Ngự Hà và dự án chỉnh trang, tôn tạo Thượng Thành, Eo Bầu và phố Cổ Bao Vinh (Đường quy hoạch 11,5m) | 4.020.000 |
| XVII | Xã Thủy Bằng | |
| 1 | Khu quy hoạch Đồng Cát | |
| Đường 15,5 m | 2.244.000 | |
| Đường 11,5 m | 1.848.000 | |
| 2 | Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn | |
| Đường quy hoạch 13,5 m | 840.000 | |
| XVIII | Phường Thủy Vân | |
| 1 | Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1 | |
| Đường 19,5 m | 2.964.000 | |
| Đường 13,5 m | 2.244.000 | |
| Đường 12 m | 2.244.000 | |
| 2 | Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4 | |
| Đường 36 m | 3.888.000 | |
| Đường 16,5 m | 3.372.000 | |
| Đường 13,5 m | 2.964.000 | |
| Đường 12 m | 2.964.000 | |
| 3 | Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 | |
| Đường 36 m | 3.888.000 | |
| Đường 26 m | 3.888.000 | |
| Đường 16,5 m | 3.372.000 | |
| Đường 13,5 m | 3.372.000 | |
| Đường 10,5 m | 2.964.000 | |
| 4 | Khu dân cư Dạ Lê | |
| Đường 19,5 m | 2.964.000 | |
| Đường 11,5 m | 1.848.000 | |
| Đường 9,5 m | 1.452.000 | |
| Đường 8,0 m | 1.452.000 | |
| 5 | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 | |
| Đường 36 m | 3.372.000 | |
| Đường 13,5 m | 2.244.000 | |
| Đường 12 m | 1.848.000 | |
| XIX | Phường Phú Thượng | |
| 1 | Các đường: 19,5 m; 26 m; 36 m; 100 m | 4.836.000 |
| 2 | Các đường: 12 m; 13,5 m; 16,5 m | 4.032.000 |
5. Thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT |
Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| I | Phường Phú Bài | |
| 1 | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dọc đường Quang Trung | |
| Đường 11,5 m | 1.540.000 | |
| 2 | Khu dân cư 6A, 6B | |
| Đường 15 m | 1.870.000 | |
| Đường 11,5 m | 1.540.000 | |
| 3 | Khu dân cư 7A, 7B, 7C | |
| Đường 15 m | 1.870.000 | |
| Đường 12 m | 1.540.000 | |
| Đường 8,5 m | 1.210.000 | |
| Các tuyến ≤ 6,5 m | 1.210.000 | |
| 4 | Khu quy hoạch tổ 9 | |
| Đường 15 m | 1.870.000 | |
| Đường 8,5 m | 1.210.000 | |
| 5 | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 10 | |
| Đường 10,5 m | 1.870.000 | |
| 6 | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2 | |
| Đường 13 m | 1.870.000 | |
| Đường 11,5 m | 1.540.000 | |
| 7 | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex | |
| Đường từ >12,0đến 13,5 m | 1.870.000 | |
| Đường 12,0 m | 1.540.000 | |
| II | Phường Thủy Châu | |
| 1 | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 | |
| Đường 36 m | 2.810.000 | |
| Đường 13,5 m | 1.870.000 | |
| Đường 12,5 m | 1.540.000 | |
| 2 | Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được | |
| Đường từ >10,5 đến 13,5 m | 1.300.000 | |
| Đường 10,5 m | 1.210.000 | |
| 3 | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 | |
| Đường từ 11,0 đến 13,0 m | 1.540.000 | |
| Đường 8,5 m | 1.010.000 | |
| 4 | Khu tái định cư, dân cư Đường và cầu hồ Châu Sơn | |
| Đường từ 6,8 đến 8,5 m | 780.000 | |
| III | Phường Thủy Dương | |
| 1 | Khu dân cư Vịnh Mộc | |
| Đường 11,5 m | 2.470.000 | |
| Đường 9,5 m | 1.870.000 | |
| Đường 7,5 m | 1.870.000 | |
| 2 | Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2 | |
| Đường 56 m | 7.290.000 | |
| Đường 16,5 m | 5.670.000 | |
| Đường 13,5 m | 5.670.000 | |
| Đường 11,5 m | 4.860.000 | |
| Đường 10,5 m | 4.860.000 | |
| 3 | Khu dân cư Tổ 12 | |
| Đường 13,5 m | 2.470.000 | |
| Đường 12 m | 2.470.000 | |
| 4 | Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen | |
| Đường 18,5 m | 3.890.000 | |
| Đường 12 m | 3.240.000 | |
| 5 | Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 | |
| Đường 24 m | 4.860.000 | |
| Đường 19,5 m | 3.890.000 | |
| Đường 13m | 3.240.000 | |
| 6 | Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3 | |
| Đường 56m (Từ đường Thủy Dương - Thuận An đến thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5) | 7.290.000 | |
| Đường 18,5m (Từ thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5 đến | 5.670.000 | |
| thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5) | ||
Đường 15,5m: - Từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5 - Từ thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5 | 4.860.000 | |
| Đường 12m (Từ thửa đất số 244 , tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 277, 293, tờ bản đồ số 5) | 4.860.000 | |
| 7 | Khu dân cư Đông Nam Thủy An | |
| Đường 24,5 m | 7.935.000 | |
| Đường 13,5 m | 5.635.000 | |
| Đường 12,0 m | 5.635.000 | |
| Đường 11,0 m | 5.635.000 | |
| 8 | Khu nhà ở An Đông | |
| Đường 12,0m | 5.635.000 | |
| Đường 11,5m | 4.255.000 | |
| Đường 11,25m | 4.255.000 | |
| Đường 8,0m | 2.875.000 | |
| Đường 7,5m | 2.875.000 | |
| Đường 5,0m | 2.875.000 | |
| IV | Phường Thủy Lương | |
| 1 | Khu dân cư Lương Mỹ | |
| Đường 26 m | 2.810.000 | |
| Đường 12 m | 1.540.000 | |
| 2 | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương | |
| Đường 19,5 m | 2.810.000 | |
| Đường 13,5 m | 1.870.000 | |
| Đường 13 m | 1.540.000 | |
| Đường 12 m | 1.540.000 | |
| Đường 11,5 m | 1.540.000 | |
| Đường 7,5 m | 1.210.000 | |
| 3 | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương | |
| Đường 8,0 m | 1.210.000 | |
| Đường từ >8,0 đến 13,5 m | 1.540.000 | |
| 4 | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương | |
| Đường 19,5 m | 2.810.000 | |
| Đường từ 11,0 đến 13,5 m | 1.540.000 | |
| V | Phường Thủy Phương | |
| 1 | Hạ tầng kỹ thuật tổ 14 | |
| Tuyến đường 13,5 m | 1.870.000 | |
| Tuyến đường 12,0 m | 1.870.000 | |
| 2 | Khu tái định cư tổ 11 | |
| Đường 13,5m | 1.870.000 | |
| 3 | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam | |
| Đường 36 m | 2.810.000 | |
| Đường 24 m | 2.810.000 | |
| Đường 19,5 m | 2.810.000 | |
| Đường 12 m | 1.870.000 | |
| Đường 5,5 m | 1.540.000 | |
| Đường 3,5 m | 1.210.000 | |
| 4 | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9 | |
| Đường 36 m | 2.810.000 | |
| Đường 13,5 m | 1.870.000 | |
| Đường 12 m | 1.540.000 | |
| Đường 5 m | 1.210.000 | |
| 5 | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư | |
| Đường 12 m | 1.870.000 | |
| 6 | Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14) | |
| Đường 13,5 m | 1.870.000 | |
| Đường 12 m | 1.870.000 | |
| VI | Xã Thủy Phù | |
| 1 | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B | |
| Đường 16,5 m và 13,5 m | 1.210.000 | |
| Đường 11,5 m và 10,5 m | 1.010.000 | |
| 2 | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1) | |
| Đường từ >12,0 đến 13,5 m | 1.010.000 | |
| Đường 12,0 m | 630.000 | |
| VII | Xã Thủy Tân | |
| 1 | Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân | |
| Đường 11,5 m | 630.000 | |
| VIII | Xã Thủy Thanh | |
| 1 | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 | |
| Đường 26,0 m | 6.520.000 | |
| Đường 19,5 m | 5.635.000 | |
| Đường 16,5 m | 5.405.000 | |
| Đường 13,5 m | 4.830.000 | |
| Đường 10,5 m | 3.726.000 | |
| 2 | Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3 | |
| Đường 26m | 5.670.000 | |
| Đường 19,5m | 3.890.000 | |
| Đường 18,5m | 3.890.000 | |
| Đường 16,5m | 3.890.000 | |
| Đường 15,5m | 3.890.000 | |
| Đường 13,5m | 3.240.000 | |
| Đường 12,0m | 3.240.000 | |
| Đường 10,5m | 3.240.000 | |
| 3 | Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm | |
| Đường 31m | 1.210.000 | |
| Đường 12m | 1.010.000 | |
| 4 | Khu quy hoạch Hói Sai Thượng | |
| Đường 15,5m | 2.810.000 | |
| Đường 13,5m | 2.470.000 | |
| 5 | Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh | |
| Đường 26m | 3.550.000 | |
| Đường 22 m | 3.080.000 | |
| Đường 12m | 1.540.000 | |
| 6 | Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 | |
| Đường 19,5m | 4.900.000 | |
| Đường 13,5m | 4.200.000 | |
| Đường 12,5m | 3.320.000 | |
| Đường từ 11,5m trở xuống | 3.320.000 | |
| IX | Xã Phú Sơn | |
| 1 | Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn | |
| Đường quy hoạch 13,5 m | 105.000 | |
6. Huyện Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT |
Xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| I | Xã Phú Mỹ | |
| 1 | Các đường: 19,5 m; 26 m; 36m; 100 m | 4.368.000 |
| 2 | Các đường: 12 m; 13,5 m; 16,5 m | 3.744.000 |
7. Huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT |
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| I | Thị trấn Lăng Cô | |
| 1 | Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô | |
| Tuyến đường số 01 (mặt cắt 3.0+7.5+3.0) | 1.723.000 | |
| Tuyến đường số 02 (mặt cắt 4.5+10.5+4.5) | 2.488.000 | |
| Tuyến đường số 03 (mặt cắt 3.0+3.0+1.5) | 1.549.000 | |
| Tuyến đường số 04 (mặt cắt 3.0+3.5+3.0) | 1.549.000 | |
| Tuyến đường số 05 (mặt cắt 1.5+5.5+3.0) | 1.549.000 | |
| Tuyến đường số 07 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0) | 1.549.000 | |
| Tuyến đường số 08 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0) | 1.549.000 | |
| Tuyến đường số 09 (mặt cắt 1.5+3.0+1.5) | 1.549.000 | |
| Tuyến đường số 10 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0) | 1.549.000 | |
| Tuyến đường số 11 (mặt cắt 1.5+5.0+1.5) | 1.549.000 | |
| Tuyến đường nội bộ (mặt cắt 0.3+3.0+0.3) | 431.000 | |
| 2 | Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô | |
| Đường 19,5 m | 2.488.000 | |
| Đường 13,5 m | 2.281.000 | |
| Đường 11,5 m | 2.281.000 | |
| 3 | Khu phố chợ Lăng Cô | |
| Đường 33,0 m | 4.365.000 | |
| Đường 12,0 m | 3.060.000 | |
| II | Thị trấn Phú Lộc | |
| 1 | Khu tái định cư Khu vực 5 | |
| Đường rộng 13,5 m | 965.000 | |
| Đường rộng 11,5 m | 892.000 | |
| 2 | Khu Quy hoạch dân cư Từ Dũ | |
| Đường 11,5 m | 892.000 | |
| Đường 13,5 m | 965.000 | |
| 3 | Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng) | |
| Đường 24,0 m | 1.183.000 | |
| Đường 13,5 m | 965.000 | |
| Đường 11,5 m | 892.000 | |
| III | Xã Lộc An | |
| 1 | Khu tái định cư Xuân Lai | |
| Tuyến đường số 5 (từ 11,0 đến 13,5m) | 1.274.000 | |
| Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 11,0đến 13,5 m) | 1.128.000 | |
| IV | Xã Lộc Bổn | |
| 1 | Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn | |
| Từ 24,5 m trở lên | 2.184.000 | |
| Từ 11,0 đến 13,5 m | 1.820.000 | |
| 2 | Khu tái định cư Lộc Bổn | |
| Từ 14,0 đến 16,5 m | 1.610.000 | |
| Từ 11,0 đến 13,5 m | 1.610.000 | |
| V | Xã Lộc Điền | |
| 1 | Khu tái định cư Sư Lỗ Đông | |
| Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m) | 1.610.000 | |
| Tuyến đường số 01 (rộng 4,0 đến 10,5m) | 1.610.000 | |
| 2 | Khu Tái định cư Bạch Thạch | |
| Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5 m) | 1.400.000 | |
| VI | Xã Lộc Sơn | |
| 1 | Điểm dân cư nông thôn Thượng Thủy Đạo mở rộng | |
| Tuyến đường số 01 (rộng 11,0 đến 13,5 m) | 1.610.000 | |
| Tuyến đường số 02; 04; 05; 06 (rộng 11,0 đến 13,5 m) | 1.128.000 | |
| 2 | Khu dân cư Hạ Thủy Đạo | |
| Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 3-7,5-3) | 1.611.000 | |
| Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-0) | 1.611.000 | |
| Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-6,0-0) | 1.611.000 | |
| Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-6,0-3) | 1.611.000 | |
| 3 | Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn | |
| Đường 31,0 m | 319.000 | |
| Đường 13,5 m | 252.000 | |
| 4 | Khu quy hoạch dân cư gần Trường Trung học cơ sở Lộc Sơn, xã Lộc Sơn | |
| Đường 19,5 m | 1.610.000 | |
| Đường 11,5 đến 15,5 m | 1.128.000 | |
| VII | Xã Lộc Thủy | |
| 1 | Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy | |
| Đường ven sông Bù Lu | 364.000 | |
| Đường 32,0 m | 364.000 | |
| Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch | 346.000 | |
| VIII | Xã Lộc Tiến | |
| 1 | Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến | |
| Đường 33,0 m | 346.000 | |
| Đường 30,0 m | 346.000 | |
| Đường 21,0 m | 309.000 | |
| Đường 16,5 m | 309.000 | |
| Đường 11,5 m | 309.000 | |
| Đường 6,0 m | 273.000 | |
| IX | Xã Lộc Trì | |
| 1 | Khu tái định cư Lộc Trì (giai đoạn 1 và giai đoạn 2) | |
| Tuyến đường số 5 (từ 4,0 đến 10,5m) | 1.400.000 | |
| Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 1,0 đến 13,5m) | 983.000 | |
| X | Xã Lộc Vĩnh | |
| 1 | Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh | |
| Đường 28,0 m | 382.000 | |
| Đường 16,5 m | 382.000 | |
| Đường 11,5 m | 346.000 | |
| XI | Xã Vinh Hiền | |
| 1 | Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền | |
| Đường từ 4,0 đến 10,5 m | 546.000 | |
| Đường từ 11,0 đến 13,5m | 764.000 | |
| Đường từ 14,0 đến 16,5m | 1.001.000 | |
| 2 | Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1 | |
| Đường từ 11,0 đến 13,5m | 546.000 | |
| Đường từ 14,0 đến 16,5m | 764.000 | |
| 3 | Khu Tái định cư Linh Thái | |
| Đường từ 4,0 đến 10,5m | 364.000 | |
| Đường từ 11,0 đến 13,5m | 455.000 | |
| Đường từ 14,0 đến 16,5m | 546.000 | |
| 4 | Khu tái định cư Quốc lộ 49 | |
| Đường 36,0 m | 724.000 | |
| Đường 11,0 đến 13,5 m | 508.000 | |
| XII | Xã Xuân Lộc | |
| 1 | Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1 | |
| Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 0,5-5,5-2,0) | 260.000 | |
| Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-3,0) | 260.000 | |
| Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0) | 260.000 | |
| Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0) | 260.000 | |
| XIII | Xã Giang Hải | |
| 1 | Khu dân cư Tam Bảo | |
| Đường 13,5 m | 309.000 | |
| Đường 16,5 m | 309.000 | |
8. Huyện Nam Đông
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT |
Thị trấn, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| Thị trấn Khe Tre | ||
| 1 | Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1 | |
| Đường 11,5 m | 1.200.000 | |
9. Huyện A Lưới
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT |
Xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| Xã A Ngo | ||
| 1 | Khu quy hoạch Bến xe A Lưới | |
| Đường 13,5 m | 701.000 | |
| Đường 11,0 m | 536.000 | |
10. Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | Khu chức năng | Giá đất thương mại, dịch vụ | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ |
| 1 | Khu công nghiệp và khu phi thuế quan | 210.000 | 180.000 |
| 2 | Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp | 475.000 | 408.000 |
| 3 | Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An | 251.000 | 215.000 |
| 4 | Khu vực Hói Mít, Hói Dừa | 182.000 | 156.000 |
| 5 | Khu công nghiệp kỹ thuật cao | 168.000 | 144.000 |
| 6 | Khu du lịch Bãi Cà, Bãi Chuối, đảo Sơn Chà | 228.000 | 195.000 |
| 7 | Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận | 462.000 | 396.000 |
| 8 | Khu du lịch Lăng Cô | ||
| - Khu vực từ núi Giòn đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô | 512.000 | 439.000 | |
| - Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An | 615.000 | 527.000 | |
| - Khu vực từ nhà thờ Loan Lý đến giáp ranh giới làng Chài Lăng Cô | 1.300.000 | 1.114.000 | |
| 9 | Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù | 351.000 | 300.000 |