Điều 7. Sửa đổi, bổ sung tại Điều 20 như sau:
“Điều 20. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 21)
1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 980.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 910.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 784.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 700.000 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 630.000 |
2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 1.460.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 1.300.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 1.220.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 1.060.000 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 940.000 |
3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 2.190.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 1.950.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 1.470.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 1.335.000 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 1.185.000 |
4. Thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT |
TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| I | Các phường: Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh | |
| 1 | Từ 24,5 m trở lên | 13.800.000 |
| 2 | Từ 22,5 đến 24,0 m | 12.075.000 |
| 3 | Từ 20,0 đến 22,0 m | 10.350.000 |
| 4 | Từ 17,0 đến 19,5 m | 9.200.000 |
| 5 | Từ 14,0 đến 16,5 m | 6.957.500 |
| 6 | Từ 11,0 đến 13,5 m | 5.635.000 |
| 7 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 4.255.000 |
| II | Các phường: An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú | |
| 1 | Từ 24,5 m trở lên | 9.200.000 |
| 2 | Từ 22,5 đến 24,0 m | 7.935.000 |
| 3 | Từ 20,0 đến 22,0 m | 7.360.000 |
| 4 | Từ 17,0 đến 19,5 m | 5.635.000 |
| 5 | Từ 14,0 đến 16,5 m | 5.405.000 |
| 6 | Từ 11,0 đến 13,5 m | 4.025.000 |
| 7 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 2.875.000 |
| III | Các phường: An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân | |
| 1 | Từ 24,5 m trở lên | 6.957.500 |
| 2 | Từ 22,5 đến 24,0 m | 5.635.000 |
| 3 | Từ 20,0 đến 22,0 m | 5.175.000 |
| 4 | Từ 17,0 đến 19,5 m | 4.830.000 |
| 5 | Từ 14,0 đến 16,5 m | 4.255.000 |
| 6 | Từ 11,0 đến 13,5 m | 3.818.000 |
| 7 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 2.185.000 |
| IV | Các phường: Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân | |
| 1 | Từ 24,5 m trở lên | 3.810.000 |
| 2 | Từ 22,5 đến 24,0 m | 3.310.000 |
| 3 | Từ 20,0 đến 22,0 m | 2.810.000 |
| 4 | Từ 17,0 đến 19,5 m | 2.470.000 |
| 5 | Từ 14,0 đến 16,5 m | 1.870.000 |
| 6 | Từ 11,0 đến 13,5 m | 1.540.000 |
| 7 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 1.210.000 |
| V | Các xã: Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng | |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 1.170.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 1.065.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 890.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 795.000 |
| 5 | Dưới 10,5 m | 630.000 |
5. Thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT |
TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| I | Các phường: Thủy Dương, Thủy Phương, Phú Bài, Thủy Châu và Thủy Lương; xã Thủy Thanh | |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 2.810.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 2.470.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 1.870.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 1.540.000 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 1.210.000 |
| II | Các xã: Thủy Phù và Thủy Tân | |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 1.540.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 1.210.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 1.010.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 830.000 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 630.000 |
6. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 605.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 545.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 478.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 388.000 |
| 5 | Từ dưới 10,5 m | 343.000 |
7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 1.183.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 1.110.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 965.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 892.000 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 764.000 |
8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 2.488.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 2.281.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 1.723.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 1.549.000 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 1.340.000 |
9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 858.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 780.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 606.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 577.000 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 546.000 |
10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới
Đơn vị tính: đồng/m²
| TT |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 935.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 756.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 701.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 619.000 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 536.000 |