vanban.org

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung tại Điều 20 như sau: — Quyết định 06/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 27/06/2026 Sửa đổi, bổ sung: 99/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024 Sửa đổi, bổ sung: 43/2024/QĐ-UBND · 21/07/2024
Thừa Thiên Huế Ban hành 03/02/2023 Hiệu lực 13/02/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) · 06/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế · 46/2022/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2023/QĐ-UBND › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung tại Điều 20 như sau:

“Điều 20. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 21)

1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 980.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 910.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 784.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 700.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 630.000

2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 1.460.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 1.300.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.220.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 1.060.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 940.000

3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 2.190.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 1.950.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.470.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 1.335.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 1.185.000

4. Thành phố Huế

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Các phường: Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh
1 Từ 24,5 m trở lên 13.800.000
2 Từ 22,5 đến 24,0 m 12.075.000
3 Từ 20,0 đến 22,0 m 10.350.000
4 Từ 17,0 đến 19,5 m 9.200.000
5 Từ 14,0 đến 16,5 m 6.957.500
6 Từ 11,0 đến 13,5 m 5.635.000
7 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 4.255.000
II Các phường: An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú
1 Từ 24,5 m trở lên 9.200.000
2 Từ 22,5 đến 24,0 m 7.935.000
3 Từ 20,0 đến 22,0 m 7.360.000
4 Từ 17,0 đến 19,5 m 5.635.000
5 Từ 14,0 đến 16,5 m 5.405.000
6 Từ 11,0 đến 13,5 m 4.025.000
7 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 2.875.000
III Các phường: An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân
1 Từ 24,5 m trở lên 6.957.500
2 Từ 22,5 đến 24,0 m 5.635.000
3 Từ 20,0 đến 22,0 m 5.175.000
4 Từ 17,0 đến 19,5 m 4.830.000
5 Từ 14,0 đến 16,5 m 4.255.000
6 Từ 11,0 đến 13,5 m 3.818.000
7 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 2.185.000
IV Các phường: Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân
1 Từ 24,5 m trở lên 3.810.000
2 Từ 22,5 đến 24,0 m 3.310.000
3 Từ 20,0 đến 22,0 m 2.810.000
4 Từ 17,0 đến 19,5 m 2.470.000
5 Từ 14,0 đến 16,5 m 1.870.000
6 Từ 11,0 đến 13,5 m 1.540.000
7 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 1.210.000
V Các xã: Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
1 Từ 19,5 m trở lên 1.170.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 1.065.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 890.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 795.000
5 Dưới 10,5 m 630.000

5. Thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Các phường: Thủy Dương, Thủy Phương, Phú Bài, Thủy Châu và Thủy Lương; xã Thủy Thanh
1 Từ 19,5 m trở lên 2.810.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 2.470.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.870.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 1.540.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 1.210.000
II Các xã: Thủy Phù và Thủy Tân
1 Từ 19,5 m trở lên 1.540.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 1.210.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.010.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 830.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 630.000

6. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 605.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 545.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 478.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 388.000
5 Từ dưới 10,5 m 343.000

7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 1.183.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 1.110.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 965.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 892.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 764.000

8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 2.488.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 2.281.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.723.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 1.549.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 1.340.000

9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 858.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 780.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 606.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 577.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 546.000

10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

Đơn vị tính: đồng/m²

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 935.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 756.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 701.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 619.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 536.000