Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:
“Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | Phân vùng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đồng bằng | 33.000 | 28.600 | 24.200 |
| 2 | Trung du | 25.300 | 20.900 | 18.700 |
| 3 | Miền núi | 23.100 | 19.800 | 16.500 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | Phân vùng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đồng bằng | 36.000 | 31.200 | 26.400 |
| 2 | Trung du | 27.600 | 22.800 | 20.400 |
| 3 | Miền núi | 25.200 | 21.600 | 18.000 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | Phân vùng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đồng bằng | 6.240 | 5.400 | 4.920 |
| 2 | Trung du | 5.400 | 4.560 | 4.080 |
| 3 | Miền núi | 4.560 | 3.960 | 3.240 |
4. Giá đất rừng phòng hộ:
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | Phân vùng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đồng bằng | 5.200 | 4.500 | 4.100 |
| 2 | Trung du | 4.500 | 3.800 | 3.400 |
| 3 | Miền núi | 3.800 | 3.300 | 2.700 |
5. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản:
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | Phân vùng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đồng bằng | 27.600 | 24.000 | 20.400 |
| 2 | Trung du | 24.000 | 20.400 | 16.800 |
| 3 | Miền núi | 20.400 | 16.800 | 14.400 |