vanban.org

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: — Quyết định 06/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 27/06/2026 Sửa đổi, bổ sung: 99/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024 Sửa đổi, bổ sung: 43/2024/QĐ-UBND · 21/07/2024
Thừa Thiên Huế Ban hành 03/02/2023 Hiệu lực 13/02/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) · 06/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế · 46/2022/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2023/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:

“Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 33.000 28.600 24.200
2 Trung du 25.300 20.900 18.700
3 Miền núi 23.100 19.800 16.500

2. Giá đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 36.000 31.200 26.400
2 Trung du 27.600 22.800 20.400
3 Miền núi 25.200 21.600 18.000

3. Giá đất rừng sản xuất:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 6.240 5.400 4.920
2 Trung du 5.400 4.560 4.080
3 Miền núi 4.560 3.960 3.240

4. Giá đất rừng phòng hộ:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 5.200 4.500 4.100
2 Trung du 4.500 3.800 3.400
3 Miền núi 3.800 3.300 2.700

5. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 27.600 24.000 20.400
2 Trung du 24.000 20.400 16.800
3 Miền núi 20.400 16.800 14.400