vanban.org

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau: — Quyết định 06/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 27/06/2026 Sửa đổi, bổ sung: 99/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024 Sửa đổi, bổ sung: 43/2024/QĐ-UBND · 21/07/2024
Thừa Thiên Huế Ban hành 03/02/2023 Hiệu lực 13/02/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) · 06/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế · 46/2022/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2023/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau:

“Điều 15. Giá đất ở tại đô thị

1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Nhóm đường 1B 2.195.000 1.317.000 1.104.000 878.000
Nhóm đường 1C 1.250.000 750.000 625.000 500.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A 1.238.000 738.000 613.000 488.000
Nhóm đường 2B 875.000 525.000 438.000 350.000
Nhóm đường 2C 813.000 488.000 413.000 325.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A 788.000 475.000 400.000 313.000
Nhóm đường 3B 700.000 425.000 350.000 288.000
Nhóm đường 3C 638.000 388.000 325.000 250.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A 625.000 375.000 312.500 250.000
Nhóm đường 4B 563.000 338.000 288.000 225.000
Nhóm đường 4C 500.000 300.000 250.000 200.000
Ghi chú: Phụ lục II Bảng giá đất ở của Thị trấn Phong Điền được ban hành kèm theo

2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A 6.120.000 3.672.000 2.142.000 1.734.000
Nhóm đường 1B 3.179.000 2.244.000 1.275.000 1.020.000
Nhóm đường 1C 2.278.000 1.326.000 1.156.000 935.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A 2.000.000 1.400.000 1.220.000 980.000
Nhóm đường 2B 1.820.000 1.280.000 1.120.000 910.000
Nhóm đường 2C 1.740.000 1.170.000 1.040.000 840.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A 1.640.000 1.060.000 910.000 760.000
Nhóm đường 3B 1.460.000 960.000 860.000 680.000
Nhóm đường 3C 1.300.000 860.000 760.000 620.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A 1.220.000 800.000 700.000 580.000
Nhóm đường 4B 1.060.000 720.000 620.000 520.000
Nhóm đường 4C 940.000 650.000 580.000 460.000
Ghi chú: Phụ lục III Bảng giá đất ở của Thị trấn Sịa được ban hành kèm theo

3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A 6.240.000 3.120.000 2.189.000 1.256.000
Nhóm đường 1B 5.025.000 2.513.000 1.755.000 998.000
Nhóm đường 1C 4.020.000 1.941.000 1.406.000 812.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A 3.420.000 1.721.000 1.194.000 689.000
Nhóm đường 2B 3.000.000 1.500.000 1.040.000 600.000
Nhóm đường 2C 2.655.000 1.328.000 932.000 536.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A 2.190.000 1.142.000 806.000 468.000
Nhóm đường 3B 1.950.000 1.013.000 713.000 432.000
Nhóm đường 3C 1.710.000 884.000 639.000 377.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A 1.470.000 789.000 555.000 341.000
Nhóm đường 4B 1.335.000 704.000 506.000 306.000
Nhóm đường 4C 1.185.000 629.000 449.000 288.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A 885.000 555.000 399.000 261.000
Nhóm đường 5B 675.000 416.000 312.000 225.000
Nhóm đường 5C 465.000 362.000 293.000 207.000
Ghi chú: Phụ lục IV Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Trà được ban hành kèm theo

4. Thành phố Huế

a) Giá đất ở tại các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân được quy định tại Phụ lục V kèm theo.

b) Các phường còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A 65.000.000 36.400.000 24.050.000 15.600.000
Nhóm đường 1B 54.000.000 30.240.000 19.980.000 12.960.000
Nhóm đường 1C 48.000.000 26.880.000 17.760.000 11.520.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A 40.800.000 22.848.000 15.096.000 9.792.000
Nhóm đường 2B 35.000.000 19.600.000 12.950.000 8.400.000
Nhóm đường 2C 31.000.000 17.360.000 11.470.000 7.440.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A 26.450.000 14.812.000 9.787.000 6.348.000
Nhóm đường 3B 17.250.000 9.660.000 6.383.000 4.140.000
Nhóm đường 3C 13.800.000 7.728.000 5.106.000 3.312.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A 13.225.000 7.406.000 4.893.000 3.174.000
Nhóm đường 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000
Nhóm đường 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000
Nhóm đường 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000
Nhóm đường 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000
Nhóm đường còn lại 2.875.000 1.610.000 1.064.000 690.000
Ghi chú: Phụ lục VI Bảng giá đất ở của các phường còn lại thuộc thành phố Huế được ban hành kèm theo

5. Các phường thuộc thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A 11.100.000 6.327.000 4.107.000 2.331.000
Nhóm đường 1B 9.108.000 5.192.000 3.370.000 1.913.000
Nhóm đường 1C 6.804.000 3.878.000 2.517.000 1.429.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A 5.832.000 3.324.000 2.158.000 1.225.000
Nhóm đường 2B 4.740.000 2.702.000 1.754.000 995.000
Nhóm đường 2C 3.888.000 2.216.000 1.439.000 816.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A 3.552.000 2.025.000 1.314.000 746.000
Nhóm đường 3B 3.012.000 1.717.000 1.114.000 633.000
Nhóm đường 3C 2.772.000 1.580.000 1.026.000 582.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A 2.064.000 1.176.000 764.000 433.000
Nhóm đường 4B 1.644.000 937.000 608.000 345.000
Nhóm đường 4C 1.536.000 876.000 568.000 323.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A 1.116.000 636.000 413.000 234.000
Nhóm đường 5B 840.000 479.000 311.000 176.000
Nhóm đường 5C 684.000 390.000 253.000 144.000
Ghi chú: Phụ lục VII Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Thủy được ban hành kèm theo

6. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A 918.000 605.000 418.000 334.000
Nhóm đường 1B 888.000 563.000 412.000 325.000
Nhóm đường 1C 814.000 542.000 376.000 293.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A 709.000 458.000 334.000 272.000
Nhóm đường 2B 664.000 436.000 291.000 249.000
Nhóm đường 2C 605.000 396.000 272.000 230.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A 582.000 375.000 270.000 228.000
Nhóm đường 3B 545.000 357.000 251.000 230.000
Nhóm đường 3C 478.000 333.000 228.000 208.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A 440.000 315.000 231.000 209.000
Nhóm đường 4B 388.000 258.000 215.000 182.000
Nhóm đường 4C 343.000 236.000 179.000 161.000
Ghi chú: Phụ lục VIII Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Đa được ban hành kèm theo

7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A 2.512.000 1.765.000 1.238.000 855.000
Nhóm đường 1B 1.929.000 1.347.000 946.000 655.000
Nhóm đường 1C 1.729.000 1.219.000 855.000 601.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A 1.547.000 1.074.000 764.000 528.000
Nhóm đường 2B 1.401.000 983.000 692.000 473.000
Nhóm đường 2C 1.238.000 874.000 601.000 419.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A 1.183.000 837.000 582.000 400.000
Nhóm đường 3B 1.110.000 783.000 546.000 382.000
Nhóm đường 3C 983.000 692.000 473.000 328.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A 965.000 673.000 473.000 328.000
Nhóm đường 4B 891.000 626.000 435.000 304.000
Nhóm đường 4C 764.000 528.000 382.000 255.000
Ghi chú: Phụ lục IX Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Lộc được ban hành kèm theo

8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A 4.365.000 3.060.000 2.132.000 1.508.000
Nhóm đường 1B 3.695.000 2.581.000 1.813.000 1.262.000
Nhóm đường 1C 3.289.000 2.291.000 1.610.000 1.131.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A 2.658.000 1.871.000 1.305.000 899.000
Nhóm đường 2B 2.488.000 1.740.000 1.233.000 856.000
Nhóm đường 2C 2.281.000 1.610.000 1.117.000 769.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A 1.723.000 1.204.000 856.000 595.000
Nhóm đường 3B 1.549.000 1.073.000 769.000 537.000
Nhóm đường 3C 1.375.000 957.000 682.000 464.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A 1.340.000 943.000 667.000 450.000
Nhóm đường 4B 1.201.000 841.000 595.000 421.000
Nhóm đường 4C 1.079.000 754.000 522.000 363.000
Ghi chú: Phụ lục X Bảng giá đất ở của Thị trấn Lăng Cô được ban hành kèm theo

9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A 1.610.000 905.000 450.000 260.000
Nhóm đường 1B 1.420.000 775.000 385.000 195.000
Nhóm đường 1C 1.290.000 645.000 325.000 185.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A 975.000 585.000 255.000 145.000
Nhóm đường 2B 755.000 415.000 230.000 125.000
Nhóm đường 2C 650.000 375.000 215.000 125.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A 625.000 338.000 186.000 101.000
Nhóm đường 3B 590.000 325.000 185.000 90.000
Nhóm đường 3C 455.000 260.000 115.000 80.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A 377.000 195.000 114.000 65.000
Nhóm đường 4B 338.000 182.000 104.000 52.000
Nhóm đường 4C 312.000 169.000 91.000 47.000
Ghi chú: Phụ lục XI Bảng giá đất ở của Thị trấn Khe Tre được ban hành kèm theo

10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A 1.636.000 743.000 440.000 248.000
Nhóm đường 1B 1.458.000 660.000 399.000 220.000
Nhóm đường 1C 1.293.000 578.000 344.000 193.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A 1.183.000 536.000 316.000 179.000
Nhóm đường 2B 1.059.000 481.000 289.000 151.000
Nhóm đường 2C 935.000 426.000 248.000 138.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A 756.000 316.000 165.000 96.000
Nhóm đường 3B 701.000 303.000 165.000 83.000
Nhóm đường 3C 619.000 261.000 151.000 69.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A 605.000 248.000 138.000 69.000
Nhóm đường 4B 536.000 220.000 124.000 55.000
Nhóm đường 4C 481.000 206.000 110.000 49.000
Ghi chú: Phụ lục XII Bảng giá đất ở của Thị trấn A Lưới được ban hành kèm theo