Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau:
“Điều 15. Giá đất ở tại đô thị
1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Nhóm đường 1B | 2.195.000 | 1.317.000 | 1.104.000 | 878.000 |
| Nhóm đường 1C | 1.250.000 | 750.000 | 625.000 | 500.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 1.238.000 | 738.000 | 613.000 | 488.000 |
| Nhóm đường 2B | 875.000 | 525.000 | 438.000 | 350.000 |
| Nhóm đường 2C | 813.000 | 488.000 | 413.000 | 325.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 788.000 | 475.000 | 400.000 | 313.000 |
| Nhóm đường 3B | 700.000 | 425.000 | 350.000 | 288.000 |
| Nhóm đường 3C | 638.000 | 388.000 | 325.000 | 250.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 625.000 | 375.000 | 312.500 | 250.000 |
| Nhóm đường 4B | 563.000 | 338.000 | 288.000 | 225.000 |
| Nhóm đường 4C | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Ghi chú: Phụ lục II Bảng giá đất ở của Thị trấn Phong Điền được ban hành kèm theo | ||||
2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: Đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.142.000 | 1.734.000 |
| Nhóm đường 1B | 3.179.000 | 2.244.000 | 1.275.000 | 1.020.000 |
| Nhóm đường 1C | 2.278.000 | 1.326.000 | 1.156.000 | 935.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.220.000 | 980.000 |
| Nhóm đường 2B | 1.820.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 910.000 |
| Nhóm đường 2C | 1.740.000 | 1.170.000 | 1.040.000 | 840.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 1.640.000 | 1.060.000 | 910.000 | 760.000 |
| Nhóm đường 3B | 1.460.000 | 960.000 | 860.000 | 680.000 |
| Nhóm đường 3C | 1.300.000 | 860.000 | 760.000 | 620.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 1.220.000 | 800.000 | 700.000 | 580.000 |
| Nhóm đường 4B | 1.060.000 | 720.000 | 620.000 | 520.000 |
| Nhóm đường 4C | 940.000 | 650.000 | 580.000 | 460.000 |
| Ghi chú: Phụ lục III Bảng giá đất ở của Thị trấn Sịa được ban hành kèm theo | ||||
3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.189.000 | 1.256.000 |
| Nhóm đường 1B | 5.025.000 | 2.513.000 | 1.755.000 | 998.000 |
| Nhóm đường 1C | 4.020.000 | 1.941.000 | 1.406.000 | 812.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 3.420.000 | 1.721.000 | 1.194.000 | 689.000 |
| Nhóm đường 2B | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.040.000 | 600.000 |
| Nhóm đường 2C | 2.655.000 | 1.328.000 | 932.000 | 536.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 2.190.000 | 1.142.000 | 806.000 | 468.000 |
| Nhóm đường 3B | 1.950.000 | 1.013.000 | 713.000 | 432.000 |
| Nhóm đường 3C | 1.710.000 | 884.000 | 639.000 | 377.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 1.470.000 | 789.000 | 555.000 | 341.000 |
| Nhóm đường 4B | 1.335.000 | 704.000 | 506.000 | 306.000 |
| Nhóm đường 4C | 1.185.000 | 629.000 | 449.000 | 288.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5 | ||||
| Nhóm đường 5A | 885.000 | 555.000 | 399.000 | 261.000 |
| Nhóm đường 5B | 675.000 | 416.000 | 312.000 | 225.000 |
| Nhóm đường 5C | 465.000 | 362.000 | 293.000 | 207.000 |
| Ghi chú: Phụ lục IV Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Trà được ban hành kèm theo | ||||
4. Thành phố Huế
a) Giá đất ở tại các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân được quy định tại Phụ lục V kèm theo.
b) Các phường còn lại:
Đơn vị tính: Đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 65.000.000 | 36.400.000 | 24.050.000 | 15.600.000 |
| Nhóm đường 1B | 54.000.000 | 30.240.000 | 19.980.000 | 12.960.000 |
| Nhóm đường 1C | 48.000.000 | 26.880.000 | 17.760.000 | 11.520.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 40.800.000 | 22.848.000 | 15.096.000 | 9.792.000 |
| Nhóm đường 2B | 35.000.000 | 19.600.000 | 12.950.000 | 8.400.000 |
| Nhóm đường 2C | 31.000.000 | 17.360.000 | 11.470.000 | 7.440.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 26.450.000 | 14.812.000 | 9.787.000 | 6.348.000 |
| Nhóm đường 3B | 17.250.000 | 9.660.000 | 6.383.000 | 4.140.000 |
| Nhóm đường 3C | 13.800.000 | 7.728.000 | 5.106.000 | 3.312.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 13.225.000 | 7.406.000 | 4.893.000 | 3.174.000 |
| Nhóm đường 4B | 10.350.000 | 5.796.000 | 3.830.000 | 2.484.000 |
| Nhóm đường 4C | 9.200.000 | 5.152.000 | 3.404.000 | 2.208.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5 | ||||
| Nhóm đường 5A | 6.958.000 | 3.896.000 | 2.575.000 | 1.670.000 |
| Nhóm đường 5B | 5.635.000 | 3.156.000 | 2.085.000 | 1.352.000 |
| Nhóm đường 5C | 4.324.000 | 2.422.000 | 1.600.000 | 1.037.000 |
| Nhóm đường còn lại | 2.875.000 | 1.610.000 | 1.064.000 | 690.000 |
| Ghi chú: Phụ lục VI Bảng giá đất ở của các phường còn lại thuộc thành phố Huế được ban hành kèm theo | ||||
5. Các phường thuộc thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: Đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 11.100.000 | 6.327.000 | 4.107.000 | 2.331.000 |
| Nhóm đường 1B | 9.108.000 | 5.192.000 | 3.370.000 | 1.913.000 |
| Nhóm đường 1C | 6.804.000 | 3.878.000 | 2.517.000 | 1.429.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 5.832.000 | 3.324.000 | 2.158.000 | 1.225.000 |
| Nhóm đường 2B | 4.740.000 | 2.702.000 | 1.754.000 | 995.000 |
| Nhóm đường 2C | 3.888.000 | 2.216.000 | 1.439.000 | 816.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 3.552.000 | 2.025.000 | 1.314.000 | 746.000 |
| Nhóm đường 3B | 3.012.000 | 1.717.000 | 1.114.000 | 633.000 |
| Nhóm đường 3C | 2.772.000 | 1.580.000 | 1.026.000 | 582.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 2.064.000 | 1.176.000 | 764.000 | 433.000 |
| Nhóm đường 4B | 1.644.000 | 937.000 | 608.000 | 345.000 |
| Nhóm đường 4C | 1.536.000 | 876.000 | 568.000 | 323.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5 | ||||
| Nhóm đường 5A | 1.116.000 | 636.000 | 413.000 | 234.000 |
| Nhóm đường 5B | 840.000 | 479.000 | 311.000 | 176.000 |
| Nhóm đường 5C | 684.000 | 390.000 | 253.000 | 144.000 |
| Ghi chú: Phụ lục VII Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Thủy được ban hành kèm theo | ||||
6. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 918.000 | 605.000 | 418.000 | 334.000 |
| Nhóm đường 1B | 888.000 | 563.000 | 412.000 | 325.000 |
| Nhóm đường 1C | 814.000 | 542.000 | 376.000 | 293.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 709.000 | 458.000 | 334.000 | 272.000 |
| Nhóm đường 2B | 664.000 | 436.000 | 291.000 | 249.000 |
| Nhóm đường 2C | 605.000 | 396.000 | 272.000 | 230.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 582.000 | 375.000 | 270.000 | 228.000 |
| Nhóm đường 3B | 545.000 | 357.000 | 251.000 | 230.000 |
| Nhóm đường 3C | 478.000 | 333.000 | 228.000 | 208.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 440.000 | 315.000 | 231.000 | 209.000 |
| Nhóm đường 4B | 388.000 | 258.000 | 215.000 | 182.000 |
| Nhóm đường 4C | 343.000 | 236.000 | 179.000 | 161.000 |
| Ghi chú: Phụ lục VIII Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Đa được ban hành kèm theo | ||||
7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 2.512.000 | 1.765.000 | 1.238.000 | 855.000 |
| Nhóm đường 1B | 1.929.000 | 1.347.000 | 946.000 | 655.000 |
| Nhóm đường 1C | 1.729.000 | 1.219.000 | 855.000 | 601.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 1.547.000 | 1.074.000 | 764.000 | 528.000 |
| Nhóm đường 2B | 1.401.000 | 983.000 | 692.000 | 473.000 |
| Nhóm đường 2C | 1.238.000 | 874.000 | 601.000 | 419.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 1.183.000 | 837.000 | 582.000 | 400.000 |
| Nhóm đường 3B | 1.110.000 | 783.000 | 546.000 | 382.000 |
| Nhóm đường 3C | 983.000 | 692.000 | 473.000 | 328.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 965.000 | 673.000 | 473.000 | 328.000 |
| Nhóm đường 4B | 891.000 | 626.000 | 435.000 | 304.000 |
| Nhóm đường 4C | 764.000 | 528.000 | 382.000 | 255.000 |
| Ghi chú: Phụ lục IX Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Lộc được ban hành kèm theo | ||||
8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 4.365.000 | 3.060.000 | 2.132.000 | 1.508.000 |
| Nhóm đường 1B | 3.695.000 | 2.581.000 | 1.813.000 | 1.262.000 |
| Nhóm đường 1C | 3.289.000 | 2.291.000 | 1.610.000 | 1.131.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 2.658.000 | 1.871.000 | 1.305.000 | 899.000 |
| Nhóm đường 2B | 2.488.000 | 1.740.000 | 1.233.000 | 856.000 |
| Nhóm đường 2C | 2.281.000 | 1.610.000 | 1.117.000 | 769.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 1.723.000 | 1.204.000 | 856.000 | 595.000 |
| Nhóm đường 3B | 1.549.000 | 1.073.000 | 769.000 | 537.000 |
| Nhóm đường 3C | 1.375.000 | 957.000 | 682.000 | 464.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 1.340.000 | 943.000 | 667.000 | 450.000 |
| Nhóm đường 4B | 1.201.000 | 841.000 | 595.000 | 421.000 |
| Nhóm đường 4C | 1.079.000 | 754.000 | 522.000 | 363.000 |
| Ghi chú: Phụ lục X Bảng giá đất ở của Thị trấn Lăng Cô được ban hành kèm theo | ||||
9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: Đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 1.610.000 | 905.000 | 450.000 | 260.000 |
| Nhóm đường 1B | 1.420.000 | 775.000 | 385.000 | 195.000 |
| Nhóm đường 1C | 1.290.000 | 645.000 | 325.000 | 185.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 975.000 | 585.000 | 255.000 | 145.000 |
| Nhóm đường 2B | 755.000 | 415.000 | 230.000 | 125.000 |
| Nhóm đường 2C | 650.000 | 375.000 | 215.000 | 125.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 625.000 | 338.000 | 186.000 | 101.000 |
| Nhóm đường 3B | 590.000 | 325.000 | 185.000 | 90.000 |
| Nhóm đường 3C | 455.000 | 260.000 | 115.000 | 80.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 377.000 | 195.000 | 114.000 | 65.000 |
| Nhóm đường 4B | 338.000 | 182.000 | 104.000 | 52.000 |
| Nhóm đường 4C | 312.000 | 169.000 | 91.000 | 47.000 |
| Ghi chú: Phụ lục XI Bảng giá đất ở của Thị trấn Khe Tre được ban hành kèm theo | ||||
10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới
Đơn vị tính: Đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 1.636.000 | 743.000 | 440.000 | 248.000 |
| Nhóm đường 1B | 1.458.000 | 660.000 | 399.000 | 220.000 |
| Nhóm đường 1C | 1.293.000 | 578.000 | 344.000 | 193.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 1.183.000 | 536.000 | 316.000 | 179.000 |
| Nhóm đường 2B | 1.059.000 | 481.000 | 289.000 | 151.000 |
| Nhóm đường 2C | 935.000 | 426.000 | 248.000 | 138.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 756.000 | 316.000 | 165.000 | 96.000 |
| Nhóm đường 3B | 701.000 | 303.000 | 165.000 | 83.000 |
| Nhóm đường 3C | 619.000 | 261.000 | 151.000 | 69.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 605.000 | 248.000 | 138.000 | 69.000 |
| Nhóm đường 4B | 536.000 | 220.000 | 124.000 | 55.000 |
| Nhóm đường 4C | 481.000 | 206.000 | 110.000 | 49.000 |
| Ghi chú: Phụ lục XII Bảng giá đất ở của Thị trấn A Lưới được ban hành kèm theo | ||||