Điều 2. Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng d iện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở giáo dục nghề nghiệp
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích các phòng học lý thuyết các môn khoa học cơ bản, môn kỹ thuật cơ sở, các môn chuyên môn, vẽ kỹ thuật; phòng chuẩn bị giảng dạy; phòng hội đồng; phòng nghỉ cho nhà giáo ở mỗi tầng của khu nhà học:
| STT | Tên phòng | Đơn vị tính | Diện tích tối đa | Diện tích tối thiểu |
| 1 | Phòng học lý thuyết các môn khoa học cơ bản, môn kỹ thuật cơ sở, các môn chuyên môn, vẽ kỹ thuật | (m2/phòng) | 60 | 48 |
| 2 | Phòng chuẩn bị giảng dạy | (m2/giáo viên) | 1,5 | 1,2 |
| 3 | Phòng hội đồng | (m2/phòng) | 45 | 18 |
| 4 | Phòng nghỉ cho nhà giáo | (m2/phòng) | 30 | 18 |
2. Giảng đường:
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích các giảng đường căn cứ vào số lượng chỗ ngồi trong giảng đường. Diện tích một chỗ ngồi trong giảng đường tối đa là 1,3 m2/chỗ ngồi (tối thiểu 1 m2/chỗ ngồi).
3. Thư viện:
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích các phòng trong thư viện:
| STT | Tên phòng | Đơn vị tính | Diện tích tối đa | Diện tích tối thiểu |
| 1 | Phòng đọc điện tử (dùng máy tính) | (m2/chỗ) | 3,5 | |
| 2 | Phòng đọc của cán bộ, giáo viên | (m2/chỗ) | 2,4 | 2 |
| 3 | Phòng đọc của người học | (m2/chỗ) | 2,0 | |
| 4 | Kho sách | (m2/1.000 đơn vị sách) | 2,5 |
4. Hội trường (trên 100 chỗ ngồi):
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích các phòng trong hội trường:
| STT | Tên phòng | Đơn vị tính | Diện tích tối đa | Diện tích tối thiểu |
| 1 | Phòng khán giả | (m2/chỗ) | 0,8 | |
| 2 | Sân khấu | (m2/chỗ) | 0,25 | 0,2 |
| 3 | Kho (dụng cụ) sân khấu | (m2/phòng) | 15 | 12 |
| 4 | Kho thiết bị dụng cụ | (m2/chỗ) | 0,25 | |
| 5 | Phòng truyền thanh, hình ảnh | (m2/phòng) | 18 | 15 |
| 6 | Sảnh, hành lang kết hợp chỗ nghỉ | (m2/chỗ) | 0,25 | 0,2 |
| 7 | Phòng diễn viên, phòng thay đồ | (m2/phòng) | 36 | 24 |
| 8 | Khu vệ sinh | (m2/phòng) | 8 | 2 |
5. Ký túc xá:
a) Mỗi phòng trong ký túc xá bố trí không quá 8 người; tối đa không quá 40 m2/phòng (tiêu chuẩn diện tích tối thiểu là 4,0 m2/người);
b) Khu vệ sinh trong mỗi phòng ký túc xá: 8 m2/phòng.
6. Nhà ăn (bếp ăn):
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích các khu vực trong nhà ăn:
| STT | Các khu vực trong nhà ăn (bếp ăn) | Đơn vị tính | Diện tích tối đa | Diện tích tối thiểu |
| 1 | Khu vực gia công và kho | (m2/chỗ) | 1,2 | 0,8 |
| 2 | Khu vực ăn và giải khát | (m2/chỗ) | 1,4 | 0,8 |
| 3 | Khu vực hành chính | (m2/chỗ) | 0,8 | 0,2 |
| 4 | Khu vực phục vụ | (m2/chỗ) | 1,3 | 0,5 |
7. Khu rèn luyện thể chất, thể dục thể thao:
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích khu đất rèn luyện thể chất, thể dục thể thao được tính 2 m2/người học.